Xu Hướng 2/2024 # Máng Xối Tôn Khổ 800Mm # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Máng Xối Tôn Khổ 800Mm được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Máng xối tôn khổ 800mm

Mô tả

Máng xối tôn khổ 800mm là một trong những loại phụ kiện mái tôn quan trọng. Nó giúp công trình của bạn thoát nước nhanh, giảm áp lực lên mái tôn. Hơn nữa nó độ bền cao và góp phần mang lại thẩm mỹ cho công trình.

Một công trình lợp mái tôn cách nhiệt gọi là hoàn chỉnh là khi bạn kết hợp đầy đủ các phụ kiện mái tôn. Có như vậy tôn cách nhiệt mới đem lại giá trị sử dụng và thẩm mỹ cao cho công trình. Máng xối là một trong những phụ kiện mái tôn rất quan trọng. Nó công trình của bạn thoát nước nhanh, giảm áp lực lên mái tôn.

Bạn đang xem: Máng xối tole

Ngày nay với kỹ thuật hiện đại, sản phẩm máng xối tôn ra đời vừa đồng bộ. Nó lại kết cấu bền vững lại dễ dàng lắp ráp và tháo dỡ khi cần thiết. Máng xối được thiết kết nhiều kích thước lớn nhỏ để mang lại hiệu quả sử dụng cao nhất. Bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn phụ kiện tôn chống nóng máng xối khổ 800mm. Đây luôn là lựa chọn tốt nhất có thể phù hợp mọi công trình.

Cấu tạo của máng xối tôn khổ 800mm

Máng xối được tạo hình chữ U, có độ dày 0.40mm, chiều rộng khổ 800mm,. Còn chiều dài cắt theo kích thước yêu cầu. Riêng thương hiệu tôn, Triệu Hổ để cho khách hàng tùy chọn theo ý muốn . Bạn nên chọn các thương hiệu tôn uy tín bạn nên chọn: tôn Đông Á, tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam SSSC…

Thông thường khách hàng mua tôn cách nhiệt có thông số của tôn (thương hiệu, độ dày, màu sắc) như thế nào. Thì sẽ làm phụ kiện tôn xốp máng xối khổ 800mm tương tự như thế để có sự đồng bộ và tiết kiệm được chị phí đầu tư.

Bảng thông số kỹ thuật máng xối khổ 800mm

Vật liệu Độ dày (mm) Màu sắc Khổ máng xối (mm) Máng xối tôn – Tôn Hoa Sen

– Tôn Đông Á

– Tôn Phương Nam SSSC

Lưu ý:

– Chiều dài cắt theo kích thước yêu cầu.

– Bạn có thể thay đổi các thông số kỹ thuật trên tùy ý.

– Triệu Hổ trực tiếp liên doanh sản xuất phụ kiện tôn 3 lớp máng xối khổ 800mm nên yên tâm về chất lượng, không lo hàng giả, hàng nhái.

Ưu điểm của máng xối tôn khổ 800mm

– Sản phẩm này giúp cho công trình thoát nước nhanh. Nó giảm áp lực cho mái RẤT TỐT, công trình luôn được thoát nước tốt nhất, khô thoáng. Đặc biệt, tường không bị ngấm nước, cây cối, cảnh quan xung quanh công trình không bị nước mưa phá hủy.

– Phụ kiện tôn này có đặc tính rất nhẹ nên khâu lắp đặt cũng dễ dàng và nhanh hơn.

– Tạo sự đồng bộ, thống nhất đem lại thẩm mỹ. Và độ bền cho phần mái tôn cách nhiệt chống nóng 3 lớp nói riêng và cho toàn thể công trình nói riêng.

– Khi máng xối có hỏng hay rò nước, vật liệu tôn có thể giúp bạn dễ dàng phát hiện, dễ dàng sửa chữa.

Ứng dụng của máng xối tôn khổ 800mm

Như đã nói ở trên, đây là phụ kiện mái tôn tuy nhỏ nhưng quan trọng. Nên từ các công trình dân dụng đến các công trình công nghiệp, công trình nào cũng nhất thiết phải sử dụng đến máng xối.

Các công trình dân dụng

Các công trình dân dụng từ các công trình cá nhân như nhà để ở, văn phòng làm việc hay đến các công trình dân dụng nhà cộng đồng như trường học, bệnh viện, khu nghĩ dưỡng, nhà văn hóa… thì việc sử dụng máng xối tôn Đà Nẵng giúp công trình thêm phần ổn định, kiên cố hơn.

Các công trình công nghiệp

Các công trình công nghiệp như nhà kho, nhà xưởng, nhà máy, nhà tiền chế… Những nơi chứa nhiều hàng hóa và máy móc, việc sử dụng phụ kiện tôn pu máng xối khổ 800mm cho doanh nghiệp yên tâm hơn. Nhất là về sự an toàn hàng hóa không bị ẩm mốc, máy móc an toàn về điện.

Tạm kết

Hy vọng, với những thông tin chi tiết về sản phẩm máng xối tôn khổ 800mm kể trên. Phần nào giúp bạn hiểu được rõ hơn về phụ kiện tôn này.

Kích Thước Khổ Tôn Cuộn

Kích thước khổ tôn cuộn

Tôn cuộn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và rỉ sét tốt. Với nhiều thiết kế và mẫu mã đẹp quý vị sẽ dễ dàng hơn trong việc lựa chọn

Bạn đang xem: Khổ tôn cuộn

I. Ưu điểm nổi bật của tôn cuộn

Trên thực tế tôn cuộn sở hữu những ưu điểm vượt trội như sau:

+ Khả năng chống ăn mòn cao

Chống ăn mòn cao giúp bảo vệ lớp phủ sạch sẽ, sáng hơn, không úa màu, không tạo vết

+ Siêu nhẹ và bền bỉ với thời gian

Chính vì nhờ khả năng chống ăn mòn mà tôn cuộn có độ bền tốt, trường tồn với thời gian. Đặc biệt, siêu nhẹ nên khá dễ vận chuyển

+ Tôn siêu sáng và bắt màu

Khả năng tạo màu rất tốt thông qua quá trình mạ và lớp sơn phủ này có độ bền cực tốt

+ Dễ dàng vận chuyển

Tôn được cán mỏng và cuộn thành từng cuộn. Do đó, rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển

+ Thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau. Nhiệt đới, ven biển (nơi có tính ăn mòn cao), khu vực ẩm ướt….

+ Thiết kế và mẫu mã đa dạng, đẹp mắt phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau

+ Có khả năng định hình và chống va đập.

+ Khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần so với sắt mạ kẽm

Ứng dụng trong thực tế của tôn cuộn

Nhờ những ưu điểm nổi trội, tôn cuộn đã đánh bật được nhiều sản phẩm, vật liệu khác và ngày càng được ưa chuộng. Và dòng sản phẩm này được ứng dụng như sau:

+ Sử dụng trong trang trí nội và ngoại thất cho các công trình nhà ở và kiến trúc lớn nhỏ

+ Dùng để lợp mái tôn, chống ồn, chống nóng. Giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động từ tia UV, ánh nắng mặt trời, gió bão…

+ Sử dụng để thiết kế các đồ dùng gia dụng, đồ dùng nhà bếp

+ Dùng để bảo ôn các thiết bị điện lạnh, thiết bị điện tử

+ Sản xuất các loại vỏ cho 1 số thiết bị điện tử điện lạnh như vỏ máy giặt, tủ lạnh, vỏ máy tính

+ Dùng để làm hệ thống ống nước và hệ thống thoát nước….

Sáng Chinh đơn vị cung cấp tôn cuộn các loại, chúng tôi thường xuyên báo giá tôn cuộn mới nhất gửi tới khách hàng

Kích thước khổ tôn cuộn – Tiêu chuẩn sản xuất tôn cuộn Đặc điểm kỹ thuật

Các sản phẩm mà Vikor cung cấp đều đáp ứng tiêu chuẩn Quốc tế như tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, tiêu chuẩn Mỹ ASTM

Về kỹ thuật

Tiêu chuẩnQuy cách sản phẩmĐộ dày (mm)

0.16 ÷ 0.8

Tham Khảo: Tính chất vật lý của đất

Chiều rộng (mm)

914 ÷ 1250

Trọng lượng cuộn (tấn)

Tối đa 10

Độ dày lớp màng sơn (µm)

06 ÷ 30

Trọng lượng của tôn

Trọng lượng được tính linh hoạt tùy thuộc vào từng dòng tôn. Ví dụ, loại tôn, ngói lợp tôn, tôn lạnh…

Để tính tôn cuộn bao nhiêu kg. Trước hết, bạn phải xác định zem tôn (độ dày của tôn) là gì.

Công thức cơ bản để tính trọng lượng của tôn cuộn được tính như sau:

m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó:

m là trọng lượng, T là độ dày tôn, W là chiều rộng tôn, L là chiều dài tôn và 7,85 là khối lượng riêng của sắt thép (7850kg/m3) – chất liệu làm tôn.

Ví dụ: 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem thì nặng bao nhiêu?

Theo công thức trên, ta có:

T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3mm = 0,0003m (vì 1 zem = 0,1mm); W (chiều rộng của tôn) = 1m = 1.000mm

L (chiều dài của tôn) = 1m = 1.000mm;

Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn: m(kg) = T(m) x W(m) x L(m) x 7850

= 0,00035 x 1 x 1 x 7850

= 2,975 (kg)

Vậy 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem nặng 2,975 kg

Vì vậy, 1m2 kim loại tấm có độ dày 3,5 zem và nặng 2.975 kg

Dòng tôn cuộn phổ biến tại thị trường Việt Nam

Tôn cuộn là một trong những sản phẩm của quá trình sản xuất thép cán nguội. Các loại tôn cuộn hiện được sử dụng nhiều nhất trên thị trường bao gồm: tôn cuộn mạ kẽm, tôn cuộn mạ màu, tôn cuộn inox, tôn cán sóng….

Tùy vào đặc điểm mỗi loại mà màu sắc, độ dày tôn cuộn mỏng, tôn cuộn dày và cách sử dụng cũng khác nhau.

Tôn cuộn mạ kẽm (tôn mạ kẽm)

Tôn cuộn mạ kẽm có thể tùy chọn kích thước, chiều rộng, chiều dài và độ dày mỏng đa dạng theo yêu cầu của người sử dụng.

Tôn cuộn mạ màu (tôn mạ màu)

Tôn mạ màu là sản phẩm tiên tiến của tôn mạ kẽm, được kết hợp thêm công nghệ phun sơn. Từ đó mang đến sự đa dạng về màu sắc tăng lựa chọn cho khách hàng nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn về độ cứng, độ va đập, và tính bền bỉ ban đầu của tôn mạ kẽm. Cập nhật giá tôn cuộn mạ màu

Tôn cuộn inox

Được biết đến nhiều nhất với tên gọi “thép không gỉ”. Tôn cuộn inox được đông đảo khách hàng yêu thích và lựa chọn.

Tôn cuộn inox có khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế ăn mòn và han gỉ, thường được dùng làm ống dẫn dầu khí, bồn chứa hóa chất, lợp mái, tấm trang trí, máng tôn inox,…

Tôn cán sóng

Với kiểu dáng dạng cán sóng khác biệt với các loại phẳng. Tôn cán sóng cũng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trong việc làm mái che cho các kho xưởng, công ty, nhà máy lớn trên cả nước.

Tôn cuộn mạ màu có bao nhiêu loại?

Tôn cuộn mạ màu là loại tôn được làm từ thép mạ kẽm, sau quá trình tẩy rửa được phủ một lớp chất phụ gia giúp tăng độ bám dính và một lớp sơn bên ngoài để bảo vệ khỏi tác nhân môi trường và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Sản phẩm tôn cuộn mạ màu luôn đảm bảo được các tiêu chuẩn cao về độ bền, độ bóng, độ uốn, khả năng chịu va đập và rất khó bong tróc.

Tôn cuộn mạ màu hiện nay có rất nhiều loại phù hợp với các kết cấu công trình khác nhau bao gồm:

Tôn 5 sóng vuông

Tôn 6 sóng vuông

Tôn 7 sóng vuông

Tôn 9 sóng vuông

Chi tiết kích thước khổ tôn cuộn theo từng loại

Kích thước khổ tôn cuộn 5 sóng vuông mạ màu:

Chiều rộng khổ tôn cuộn: 1070mm

Khoảng cách giữa các bước sóng: 250mm

Chiều cao sóng tôn: 32mm

Kích thước khổ tôn cuộn 6 sóng vuông mạ màu:

Chiều rộng khổ tôn cuộn: 1065mm

Khoảng cách giữa các bước sóng: 200mm

Chiều cao sóng tôn: 24mm

Kích thước khổ tôn cuộn 7 sóng vuông mạ màu:

Chiều rộng khổ tôn cuộn: 1000mm

Khoảng cách giữa các bước sóng: 166mm

Chiều cao sóng tôn: 25mm

Kích thước khổ tôn cuộn 9 sóng vuông mạ màu:

Chiều rộng khổ tôn cuộn: 1000mm

Khoảng cách giữa các bước sóng: 125mm

Chiều cao sóng tôn: 21mm

Tôn cuộn mạ màu trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại khác nhau, trong đó được sử dụng phổ biến nhất vẫn là 3 dòng tôn: tôn lạnh 1 lớp, tôn cách nhiệt và tôn cán sóng. Tuy nhiên chỉ với 3 dòng tôn nay nhưng có tới hàng ngàn thương hiệu phân phối từ sản xuất trong nước đến nhập khẩu nước ngoài. Vậy đối với dòng tôn sản xuất trong nước, thương hiệu nào đang dẫn đầu?

Tìm hiểu thêm: Báo Giá Ống Nhựa PVC Tiền Phong 2023

Chinh Phục Thác Datanla Với Máng Trượt, Cáp Treo Và Canonying

Cách trung tâm thành phố Đà Lạt 5km, thác Datanla là một địa điểm du lịch có thể dễ dàng kết hợp với chuyến tham quan hồ Tuyền Lâm. Ngọn thác tọa lạc trên quốc lộ 20, cách con đường chưa đầy 400m. Tương truyền rằng xa xưa, nơi đây thường có các nàng tiên xinh đẹp xuống tắm và phơi mái tóc khô trên những phiến đá mịn, do đó địa danh này còn có một cái tên khác: Suối Tiên. Tuy nhiên, giờ đây con suối đã gần như khô cạn vì dự án xây dựng con đập: các nàng tiên đã không còn ở đây nữa.

Du khách đến với thác Datanla không chỉ vì phong cảnh húng vĩ mà còn để tham gia các hoạt động phiêu lưu, mạo hiểm như trượt máng, đu dây vượt thác và đu dây trên cao. Ngọn thác có nhiều “tầng”, mỗi tầng có một vẻ đẹp hấp dẫn khác nhau.

Bên cạnh những hoạt động thú vị, nơi đây còn có nhà hàng và cửa hàng quà lưu niệm, rất tiện lợi cho du khách ăn uống và mua sắm.

Đường đi đến thác Datanla

Một số công ty du lịch đưa địa điểm thác Datanla vào lịch trình tham quan trong ngày, hoặc bạn có thể dễ dàng đến đây bằng cách thuê xe máy, xe đạp, hay thậm chí là đi bộ.

Thời điểm đẹp nhất để đi thác Datanla 

Bạn có thể đi vào tất cả các mùa nhưng thời điểm đẹp nhất là cuối mùa mưa từ tháng 11 đến cuối tháng ba. Nếu đi vào mùa mưa thì khá nguy hiểm vì đường đi xuống thác cực kỳ trơn trượt.

Đi bộ ngắm cảnh

Cầu thang được thiết kế khá dốc với độ cao giảm dần xuống, có khoảng 200 bậc, chiều dài chừng 1km và bạn sẽ mất tầm 30 phút để đi bộ xuống thác. Thú vị biết bao khi được ngắm nhìn vẻ đẹp khác biệt biến đổi qua từng tầng thác và khung cảnh mê hoặc lòng người xung quanh Datanla.

Mạo hiểm với máng trượt

Sử dụng máng trượt là lựa chọn của đa số du khách khi đến đây. Những chiếc xe trượt chạy quanh cho qua đồi, núi với chiều dài đường đi khoảng 1km. Giá vé là 50.000 đồng/người. Nếu muốn thử, trước hết bạn hãy ước lượng độ can đảm của mình, vì tốc độ trượt của máng khá nhanh – từ 20 đến 40km/h, tùy thuộc vào mức độ điều chỉnh đạp phanh và thời gian xuống thác chỉ trong một cái chớp mắt.

Một chiếc xe trượt đủ chỗ cho hai người ngồi với thắng tay dùng để điều chỉnh tốc độ. Khách du lịch muốn xuống đến thác Datanla phải cuốc bộ hàng trăm mét đường dốc cheo leo, mất 10 – 15 phút đi bộ nhưng chỉ cần 2 phút lên xuống thác bằng máng trượt siêu tốc.

Máng trượt vừa được sử dụng như một trò chơi cảm giác mạnh hấp dẫn, vừa là phương tiện giao thông thật sự. Bạn có thể dùng máng để xuống tận tầng thác dưới chân hẻm núi. Khác với các hệ thống máng trượt khác, điểm xuất phát ở Datanla nằm ở đầu đường ray và xe trượt phải đi xuống dốc cho đến cuối đường. Tiếp theo, du khách rời xe để tham quan thác, và sau đó họ bắt một chuyến khác để trở lại chỗ ban đầu.

Cáp treo tham quan thác Datanla

Cáp treo được xây dựng khá cao và uốn lượn theo dòng chảy của thác nước. Do đó, đây là phương tiện lý tưởng nhất để bạn thưởng ngoạn vẻ đẹp hoang sơ của núi rừng, hùng vĩ của thác nước và vẻ nên thơ của phong cảnh dọc theo ngọn thác đã khiến bao người ngưỡng mộ.

Giá vé 50.000 đồng/chiều.

Mạo hiểm vượt thác thác Datanla

Đây là hoạt động đặc sắc nhất ở thác Datanla, bao gồm đu dây, trượt thác, nhảy từ vách đá, đi bộ xuyên rừng và bơi lội.

Bạn sẽ được đưa đến khu vực hẻm núi bằng xe đưa đón hoặc xe hơi riêng và gặp hướng dẫn viên. Họ sẽ tóm tắt tất cả những gì bạn cần biết trước khi dấn thân vào vùng hoang dã. Thắt đai an toàn, buộc chặt áo phao và bắt đầu bằng trượt dần trên vách đá cao 18m để xuống con thác. Người đứng trên đỉnh vách núi sẽ thu dần sợi dây cột vào đai lưng của bạn.

Trong chặng tiếp theo của hành trình, bạn sẽ nhẹ nhàng trượt xuống những tảng đá, bập bềnh nổi trên dòng nước trước khi trượt xuống vách núi cao 25m một lần nữa để tới thác nước.

Hành trình chinh phục thác Datanla

Nếu là người mê mẩn các hoạt động thể lực ngoài trời, hành trình Chinh phục độ cao chính là dành cho bạn! Hãy dẫn theo gia đình, bạn bè và tận hưởng cuộc phiêu lưu thú vị trong 2 tiếng, đưa bạn đi qua những rừng thông xum xuê của thành phố ngàn thông khi bạn chinh phục các chướng ngại vật với độ khó khác nhau.

Đây là hoạt động lý tưởng dành cho người tham gia ở mọi độ tuổi. Hãy vượt qua các chặng đường khác nhau theo cách riêng của bạn, trong đó mỗi chặng đường chuẩn bị chào đón bạn với những hoạt động ngày càng thách thức hơn như đường trượt cáp dài 200m đầy lý thú và nhảy từ vách đá cao 15m xuống thác Datanla.

Đăng bởi: Thảo Phạm

Từ khoá: Chinh phục thác Datanla với máng trượt, cáp treo và canonying

Các Loại Tôn Sóng Ngói Và Cập Nhật Giá Tôn Giả Ngói Số 1 Hiện Nay

Các loại tôn sóng ngói và cập nhật giá tôn giả ngói số 1 hiện nay

Với nhu cầu sử dụng tôn lợp mái ngày càng tăng cao. Kết hợp với sự đòi hỏi khắt khe của người tiêu dùng về tính thẩm mỹ của công trình. Là lý do dẫn đến sự ra đời của dòng tôn hoàn toàn mới: Tôn giả ngói. Vậy sản phẩm tôn ngói này có sự vượt trội gì so với đặc điểm của dòng tôn thông thường? Tôn giả ngói có thật sự tốt và chất lượng không? Đặc biệt, là một mẫu tôn mới hiện nay thì giá tôn giả ngói là bao nhiêu? Tất cả sẽ được giải đáp ngay sau đây!

Tìm hiểu chung về tôn giả ngói

Tôn giả ngói hay còn được gọi là tôn ngói, tôn sóng ngói. Đây là loại tôn thường được dùng để lợp mái cho biệt thự hoặc những công trình có kiến trúc mái đa tầng, có độ dốc lớn. Bởi loại tôn giả ngói này có kiểu dáng, kích thước và màu sắc giống hệt như mái ngói thật

Bạn đang xem: Tôn ngói

Tôn giả ngói chất lượng cao

Việc sử dụng tôn giả ngói không chỉ giúp giảm tải trọng tác động lên vì kèo, cột và móng. Mà còn mang lại sự sang trọng. Thể hiện sự giàu có cho những ngôi nhà có kiến trúc đẹp mắt mà không cần phải sử dụng ngói để lợp mái

1/ Các loại tôn giả ngói

Nhằm đáp ứng được sự đa dạng về nhu cầu và mục đích sử dụng. Nên tôn giả ngói hiện nay được sản xuất với nhiều loại, nhiều kiểu dáng khác nhau. Giúp phục vụ một cách tối đa việc lợp mái ngói cho mọi công trình của bạn

Hiện nay, tôn giả ngói được sử dụng phổ biến với 3 loại chính là:

Tôn giả ngói nhựa

Sản phẩm tôn nhựa tổng hợp là một loại vật liệu được sản xuất bởi công nghệ coextrusion tiên tiến và quy trình sản xuất đặc biệt. Được sử dụng công nghệ kỹ thuật cao ASA. Sản phẩm có vẻ ngoài giả ngói và có màu sắc không phai. Chủ yếu được sử dụng trong các mái nhà, nhà xưởng, biệt thự, gian hàng, sân vườn, cổng chào, khu du lịch sinh thái,….

Tôn giả ngói nhựa

Thành phần tôn giả ngói nhựa

+ Khả năng chống bám tốt.

+ Lớp PVC giúp chịu nhiệt, chịu lực và chống xuyên sáng làm tăng khả năng chịu nhiệt cách âm.

+ Khả năng tự làm sạch, chống bám bẩn.

+ Khả năng chống lửa tốt ( chống bắt lửa).

+ Lắp đặt đơn giản.

+ Đàm bảo 10 năm không bị phai màu và 20 năm không hư hỏng.

+ Giảm từ 6-8 độ C so với tôn sắt thông thường.

Tôn giả ngói cách nhiệt

Cùng được xuất thân từ dòng tôn lạnh chống nóng hiệu quả. Tôn giả ngói cách nhiệt có khả năng kháng nhiệt và chịu bức xạ mặt trời hiệu quả. Có khả năng chống nóng và đem lại không gian sinh hoạt của ngôi nhà thoáng mát, trong lành Đẩy lùi nỗi lo nóng bức mỗi khi mùa hè tới

Đặc biệt, vừa có tính năng ưu việt về chống nóng, cách nhiệt, tôn giả ngói loại này vẫn có khả năng đảm bảo tính thẩm mỹ tuyệt đối cho công trình. Với bảng màu sắc đa dạng và kích thước ngói như thật. Dễ dàng đánh lừa thị giác người nhìn với một diện mạo hoàn toàn tuyệt vời và bắt mắt

Tôn giả ngói cách nhiệt

Dù có đặc điểm và sự vượt trội hơn so với tôn lạnh thông thường. Nhưng giá của sản phẩm này cúng không quá cao so với giá tôn lạnh. Đảm bảo phù hợp với mọi đối tượng sử dụng với giá hết sức bình dân

Tôn giả ngói chống ồn

Nhằm đem lại sự yên tĩnh, thoải mái tuyệt đối cho không sinh sinh hoạt của gia đình bạn. Các nhà sản xuất tôn đã nhanh chóng cho ra mắt thị trường dòng tôn giả ngói chống ồn vô cùng hiệu quả.

Có khả năng cách âm, chống ồn ngay cả những mùa mưa. Có lẽ nhiều bạn ở đây đã không ít lần cảm thấy khó chịu về tiếng mưa mặc dù rất nhỏ nhưng khi rơi xuống mái tôn. Chúng lại tạo tiếng rơi rất to và gây khó chịu

Tôn giả ngói chống ồn

Và đó chính là lý do tôn sóng giả ngói ra đời. Giúp bạn khắc phục một cách tối đa hiện tượng này. Nhờ vào tính năng ưu việt là cách âm, chống ồn. Nên tôn giả ngói loại này đã nhanh chóng được phủ sóng trên khắp thị trường

2/ Kích thước tôn giả ngói tiêu chuẩn

Được sản xuất với khá nhiều kích thước đa dạng khác nhau. Nhằm phục vụ tốt nhất cho nhu cầu sử dùng ngày càng cao của người tiêu dùng. Tuy nhiên, để nói về kích thước tiêu chuẩn của tôn giá ngói. Thì chúng cần đảm bảo những quy cách cơ bản như sau:

+ Độ dày: 2.0mm, 2.5mm, 3.3mm.

+ Khoảng cách sóng: 160mm

+ Kích thước thực tế: 960mm – 91.4%.

+ Quy cách sản phẩm: 1.050mm ( kích thước thông thường).

Kích thước tiêu chuẩn tôn sóng ngói

3/ Bảng màu tôn giả ngói

Một trong những ưu điểm làm nên tên tuổi của tôn sóng giả ngói. Chính là nhờ vào bảng mà vô cùng đa dạng. Bao gồm đầy đủ những màu sắc đạt chuẩn và có tính thẩm mỹ tốt nhất. Đem tới sự đa dạng cho sự lựa chọn của khách hàng.

Màu đỏ thẫm

Màu xanh rêu

Màu nâu

Màu xanh dương

Màu xám lông chuột

Màu cam

Tôn giả ngói có tốt không

Có lẽ dòng tôn mới ra đời nên về chất lượng của chúng khiến nhiều người vẫn còn phân vân. Chính vì vậy, dể trả lời cho câu hỏi này thì những ưu điểm vượt trội sau đây của tôn giả ngói. Chắc chắn là câu trả lời chi tiết và cụ thể nhất cho bạn

+ Độ bền vượt trội: Có thể nói tôn sóng ngói có độ bền vượt thời gian. Với độ dẻo dai hiệu quả. Khả năng cách âm, cách nhiệt và chống nống tốt

+ Mang tính thẩm mỹ vượt trội: Tôn giả ngói có ngoài việc ngoại hình giống hệ như loại ngói lợp mái thật. Mà chúng còn có lớp PP/PVC làm tăng tính thẩm mỹ, sang trọng cho công trình. Là sự kết hợp hoàn hảo giữa nét đẹp sang trọng của thời đại mới. Và pha trộn và giữ lại được chất văn hóa truyền thống của Việt Nam ta

Tôn sóng ngói đem lại ưu điểm vô cùng vượt trội cho công trình

+ Dễ dàng thi công, vận chuyển. Vô cùng nhanh chóng thi công và lắp dựng

+ Bảo trì, sửa chữa hoặc muốn thay mới một cách dễ dàng

Thương hiệu tôn giả ngói nào chất lượng, uy tín

Bởi nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng ngày càng tăng cao. Nên hiện nay có khá nhiều các thương hiệu nhận cung cấp và sản xuất tôn sóng ngói. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng tốt nhất cho sản phẩm. Thì bạn nên lựa chọn những thương hiệu và hãng tôn uy tín, có tiếng trên thị trường hiện nay

1/ Tôn giả ngói Hoa Sen

“Tôn Hoa Sen” chắc chắn là cái tên đã không còn xa lạ gì đối với bất cứ ai trong số chúng ta hiện nay. Bởi dòng thương hiệu này đã có hàng chục năm phát triển trên thị trường. Với kinh nghiệm dày dặn và chất lượng sản phẩm tuyệt đối. Tập đoàn Hoa Sen đã nhanh chóng chiếm được trọn vẹn vị trí trong lòng người tiêu dùng

Tôn giả ngói Hoa Sen màu ruby mới

Và sản phẩm tôn giả Hoa Sen cũng là một trong những sản phẩm như thế. Được sản xuất hoàn toàn trên dây chuyền công nghệ hiện đại hoàn toàn mới. Vớ hệ thống sản xuất đồng bộ và khép kín. Hoa Sen cho ra thị trường những sản phẩm cam kết là đảm bảo và chất lượng nhất

Đó là lý do vì sao tôn Hoa Sen lại có nhiều năm đứng vững và tạo được tiếng vang lớn trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay

2/ Tôn giả ngói Việt Nhật

Là một đơn vị hàng đầu có khả năng liên doanh với công ty Nhật Bản trên toàn quốc. Và như chúng ta đã biết, Nhật Bản là một trong những nước tân tiến và vô cùng phát triển thế giới. Chính vì vậy mà toàn bộ sản phẩm tôn giả ngói của Việt Nhật được sản xuất hoàn toàn trên hệ thống dây chuyền hiện đại và máy móc tiên tiến bậc nhất của Nhật Bản.

Tôn giả ngói Việt Nhật

Với tiêu chuẩn nguyên liệu đầu vào, đến kiểm tra nghiêm ngặt về sản phẩm đầu ra. Tất cả sản phẩm mang thương hiệu Việt Nhật đều có khả năng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng

3/ Tôn giả ngói Nam Kim

Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một thương hiệu cho tôn giả ngói chất lượng giá rẻ. Thì Nam Kim chắc chắn là sự lựa chọn phù hợp cho bạn. Bởi tôn của Nam Kim hoàn toàn có khả năng đáp ứng được những yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật như những thương hiệu lớn khác

Chính vì thương hiệu này đang trên quá trình tạo nền tảng và tiền đề vững chắc. Cũng như bước đạp an toàn để Nam Kim có thể vượt trội và có bước tiến xa trong tương lai. Nên giá tôn giả ngói Nam Kim đảm bảo thấp và bình dân. Phù hợp với mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng

Tôn giả ngói Nam Kim

Giá tôn giả ngói mới nhất hiện nay

Như chúng ta đã biết thì tôn giả ngói hiện nay được sản xuất với nhiều kích thước, màu sắc cũng như các thương hiệu khác nhau. Chính vì vậy mà giá tôn giả ngói cũng khá đa dạng.

Và sau đây là bảng báo giá tôn giả ngói mới nhất hiện nay. Được cập nhật tại Mạnh Tiến Phát 24/24h

Giá tôn giả ngói Hoa Sen

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 1 3.0 dem 2.5 Kg/m 88.000 2 3.5 dem 3.0 Kg/m 83.000 3 4.0 dem 3.5 Kg/m 98.000 4 4.5 dem 3.9 Kg/m 107.000 5 5.0 dem 4.4 Kg/m 117.000

Giá tôn giả ngói Đông Á

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 1 3.0 dem 2.5 Kg/m 73.000 2 3.5 dem 3.0 Kg/m 78.000 3 4.0 dem 3.5 Kg/m 92.000 4 4.5 dem 3.9 Kg/m 102.000 5 5.0 dem 4.4 Kg/m 110.000

Mua tôn giả ngói ở đâu giá rẻ, chính hãng

Để đảm bảo nhận về được những sản phẩm chất lượng, chính hãng. Và giá thành rẻ nhất, ưu đãi nhất. Thì bạn nên tìm đến những đơn vị kinh doanh uy tín và chuyên nghiệp trên thị trường hiện nay. Tránh tình trạng “tiền mất tật mang”. Khi mua phải những sản phẩm hàng giả, hàng kém chất lượng

Mạnh Tiến Phát từ lâu đã được các chuyên gia đánh giá là đơn vị cung ứng số1 về các sản phẩm tôn thép chất lượng cao. Và được chính người dùng bình chọn là địa chỉ uy tín và người bạn đồng hành cùng họ trên mọi công trình xây dựng. Mạnh Tiến Phát cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm tôn giá ngói chính hãng, chất lượng với giá thành ưu đãi hàng đầu thị trường hiện nay

Thông tin liên hệ

Bất cứ thông tin về sản phẩm hay các dịch vụ ưu đãi của Mạnh Tiến Phát. Cũng như có nhu cầu tư vấn đặt hàng nhanh chóng. Bạn có thể liên hệ trực tiếp tới chúng tôi qua số hotline bên dưới. Để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời, nhanh chóng

3Mm , Thép Tấm Khổ 1500×6000 Giá Rẻ Nhất

Giá thép tấm 3ly – 3mm , thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất

Giá thép tấm 3ly – 3mm , thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất được công ty Sáng Chinh cập nhật gửi tới quý khách.

Công ty Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại thép tấm với độ dày từ 3ly đến 12ly hàng nhập khẩu – giá rẻ, mới 100% bề mặt phẳng không rỗ sét chưa qua sử dụng. Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Bạn đang xem: Sắt tấm 3mm

” Dung sai của thép tấm gân dày 3 ly – 3mm theo quy định của nhà máy sản xuất”.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP TẤM 3LY – 3MM

Xuất xứ: Thép tấm 3ly – 3mm có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Chủng loại: Thép cuộn

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

Quy cách thép tấm gân 3 ly

Thép tấm gânĐộ dàyKhổChủng loại Khối lượng ( Kg/m2)Thép tấm gân 3 ly33 x 1500 x 6000Cuộn26.69

Lưu ý: Các sản phẩm Thép tấm gân dày 3 ly có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm dày 3ly thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang và nhiều những công dụng khác, cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

QUY CÁCH THÉP TẤM GÂN THAM KHẢO

THÉP TẤM ĐỘ DÀYKHỔ CHỦNG LOẠIKHỐI LƯỢNG ( Kg/m2)Thép tấm gân 3 ly33 x 1500 x 6000Cuộn26.69Thép tấm gân 4 ly44 x 1500 x 6000Cuộn34.54Thép tấm gân 5 ly55 x 1500 x 6000Cuộn42.39Thép tấm gân 6 ly66 x 1500 x 6000Cuộn50.24Thép tấm gân 8 ly88 x 1500 x 2000Cuộn65.94Thép tấm gân 8 ly88 x 1500 x 6000Cuộn65.94Thép tấm gân 10 ly1010 x 1500 x 2000Cuộn81.64Thép tấm gân 10 ly1010 x 1500 x 6000Cuộn81.64Thép tấm gân 12ly1212 x 1500 x 2000Cuộn97.34Thép tấm gân 12 ly1212 x 1500 x 6000Cuộn97.34Lưu ýCó thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

BẢNG GIÁ THÉP TẤM 3LY – 3MM , THÉP TẤM KHỔ 1500×6000 GIÁ RẺ NHẤT 2023

Bảng giá thép tấm cập nhật bởi Sáng Chinh

Công ty Sáng Chinh chính là đơn vị cung cấp thép tấm và các loại sắt thép khác uy tín đúng giá.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép tấm 3ly – 3mm, thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất hiện nay.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤMTháng 6/2024QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)3 x 1500 x 6000 mm 211.95 25,000 5,298,7504 x 1500 x 6000 mm 282.60 25,000 7,065,0005 x 1500 x 6000 mm 353.25 25,000 8,831,2505 x 2000 x 6000 mm 471.00 25,000 11,775,0006 x 1500 x 6000 mm 423.90 25,000 10,597,5006 x 2000 x 6000 mm 565.20 25,000 14,130,0008 x 1500 x 6000 mm 565.20 25,000 14,130,0008 x 2000 x 6000 mm 753.60 25,000 18,840,00010 x 1500 x 6000 mm 706.50 25,000 17,662,50010 x 2000 x 6000 mm 942.00 25,000 23,550,00012 x 1500 x 6000 mm 847.80 25,000 21,195,00012 x 2000 x 6000 mm 1,130.40 25,000 28,260,00014 x 1500 x 6000 mm 989.10 25,000 24,727,50014 x 2000 x 6000 mm 1,318.80 25,000 32,970,00016 x 1500 x 6000 mm 1,130.40 25,000 28,260,00016 x 2000 x 6000 mm 1,507.20 25,000 37,680,00018 x 1500 x 6000 mm 1,271.70 25,000 31,792,50018 x 2000 x 6000 mm 1,695.60 25,000 42,390,00020 x 2000 x 6000 mm 1,884.00 25,000 47,100,00022 x 2000 x 6000 mm 2,072.40 25,000 51,810,00025 x 2000 x 6000 mm 2,355.00 25,000 58,875,00030 x 2000 x 6000 mm 2,826.00 25,000 70,650,00035 x 2000 x 6000 mm 3,297.00 25,000 82,425,00040 x 2000 x 6000 mm 3,768.00 25,000 94,200,00045 x 2000 x 6000 mm 4,239.00 25,000 105,975,00050 x 2000 x 6000 mm 4,710.00 25,000 117,750,00055 x 2000 x 6000 mm 5,181.00 25,000 60 x 2000 x 6000 mm 5,652.00 25,000 141,300,00070 x 2000 x 6000 mm 6,594.00 25,000 164,850,00080 x 2000 x 6000 mm 7,536.00 25,000 188,400,000100 x 2000 x 6000 mm 9,420.00 25,000 235,500,000GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0852852386 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép tấm 1 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,8 ly, 2 ly, 2,5 ly, 3 ly,… giá bao nhiêu?

Để có báo giá thép tấm chính xác quý khách nên liên hệ:

– Hotline: 0852852386 0909 936 937 – 0852852386 – 0852852386

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ: Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Giá Tôn Lợp Mái Hôm Nay Mới Nhất

Báo giá Tôn Lợp Mái Nhà – Giá Tôn Lợp Mái Hôm Nay Mới Nhất

Báo giá tôn lợp, giá tôn lợp mái, giá tôn lợp nhà, giá tôn lợp mái nhà, giá tôn lạnh, giá tôn màu được Chúng tôi – Nhà phân phối sắt thép xây dựng Cấp 1 Hùng Phát là nhà Cung Cấp Chính Thức của các Đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam như: tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Hoà Phát, tôn Đại Thiên Lộc, giá tôn TVP…

Tôn lợp mái nhà là gì? Ưu nhược điểm và Phân biệt các loại Tôn lợp mái nhà

Tôn là vật liệu lợp mái nhà phổ biến nhất hiện nay. Vậy nên phân biệt các loại Tôn là kỹ năng quan trọng trong xây dựng giúp bạn chọn đúng được loại Tôn cần thiết cho công trình của mình. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay lại có rất nhiều các loại Tôn lợp với những công dụng khác nhau. Hùng Phát sẽ giúp Quý Khách tìm hiểu về Tôn và Giá tôn lợp, Giá tôn lợp mái, Giá tôn lợp nhà, Giá Tôn lợp mái nhà hôm nay.

Bạn đang xem: Gia ton lanh lop mai

Tôn lợp – Tôn lợp mái – Tôn lợp nhà – Tôn lợp mái nhà là gì?

Mái tôn hay tôn lợp, tôn lợp mái, tôn lợp nhà, tôn lợp mái nhà (tole) là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành Xây dựng. Thường được sử dụng để lợp mái nhà, hàng rào tole giúp bảo vệ công trình dự án, nhà ở, nhà xưởng, nhà kho khỏi những yếu tố tác động từ môi trường bên ngoài như nắng, mưa gió, bão…

Trước đây khi muốn lợp mái nhà mà không áp dụng phương pháp đổ bê tông mái bằng, các công trình xây dựng thường sử dụng ngói lợp hoặc mái fibro – xi măng. Tuy nhiên, khi áp dụng những hình thức này, những hạn chế về tính thẩm mỹ, yêu cầu về độ phủ, che chắn cho công trình cũng như chi phí phải bỏ ra là tương đối lớn. Chính vì vậy, các sản phẩm Tôn lợp mái nhà hiện nay luôn là lựa chọn hàng đầu cho mọi mái lợp công trình.

Tôn lợp mái nhà có thể được sản xuất từ nhiều vật liệu khác nhau nên cũng có giá cả chênh lệch nhau. Khi chọn mái tôn còn dựa vào một vài tiêu chí như chi phí, tính thẩm mỹ, độ bền và nhu cầu sử dụng. Tôn được phân ra làm nhiều loại như Tôn Lạnh, Tôn Kẽm, Tôn Cách Nhiệt, Tôn Lợp Giả Ngói, Tôn Cán Sóng… Tuổi thọ của tôn lợp mái bằng nhựa có thể từ 15 đến 30 năm, trong khi đó tấm lợp gỗ và mái tôn kim loại có thể kéo dài tới 30 đến 50 năm.

Ưu nhược điểm chung của Tôn lợp mái nhà

Chống ăn mòn cao: Nhôm có trong lớp mạ tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu. Còn thành phần Kẽm trong lớp mạ khi trời mưa hay tôn bị ướt sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn.

Chống nóng hiệu quả: Ban ngày vì có bề mặt sáng đẹp, có khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời tốt hơn so với các vật liệu khác. Ban đêm, với vật liệu nhẹ như Tôn lạnh, nhiệt lượng giữ lại được tỏa ra nhanh hơn nên giúp cho công trình, ngôi nhà mát nhanh hơn so với mái lợp bằng vật liệu khác.

Độ bền cao: tuổi thọ tôn trung bình từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay.

Đa dạng mẫu mã, phong phú kiểu dáng, màu sắc, cấu trúc… Mái tôn giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, mang đến vẻ đẹp hoàn thiện riêng cho từng công trình.

Chống cháy: Vật liệu Tôn không cháy. Đặc biệt khả năng chống cháy tăng cao khi dùng kết với cấu trúc thép hay nhà thép tiền chế.

Mái tôn mỏng và nhẹ nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Bên cạnh đó, quá trình thi công và vận chuyển cũng rất dễ dàng và tiết kiệm được thời gian lắp đặt.

Giả cả hợp lý: Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với túi tiền của mọi người. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì.

Phân biệt các loại Tôn lợp mái nhà

Tôn lợp mái có nhiều loại khác nhau. Có thể phân loại dựa trên các tiêu chí như: màu sắc, kiểu dáng, cấu tạo, chất liệu.

Nếu phân loại theo cấu tạo thì có 3 loại chính là: – Tôn thường 1 lớp – Tôn 2 lớp – Tôn 3 lớp.

Nếu phân loại tôn lợp chất liệu thì cũng có 3 loại: – Tôn nhôm – Tôn inox – Tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.

彡 Báo giá Tôn lợp mái nhà – Giá tôn lợp mái – Giá tôn lợp nhà hôm nay mới nhất 彡 Giá Tôn Màu Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Màu Lợp Mái Nhà 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông hôm nay

Tìm hiểu thêm: Ton lanh gia bao nhieu 1m2

Độ dày đo thực tế Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m ) Tôn 2 dem 50 1.75 41.000 Tôn 3 dem 0852852386 0 Tôn 3 dem 50 2.75 54.500 Tôn 4 dem 0852852386 ,000 Tôn 4 dem 0852852386 0 Tôn 4 dem 50 3.50 66,700 Tôn 4 dem 50 3.70 70.800 Tôn 5 dem 0852852386 0

Giá Tôn Lạnh Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Lạnh Lợp Mái Nhà 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông mới nhất

Độ dày đo thực tế Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m ) Tôn 2 dem 50 2.10 45.800 Tôn 2 dem 80 2.40 49,600 Tôn 3 dem 20 2.80 53.800 Tôn 3 dem 30 3.05 59.600 Tôn 3 dem 60 3.20 63,000 Tôn 4 dem 20 3.70 71.500 Tôn 4 dem 50 4.10 77.000 Tôn 5 dem 0852852386 0

Giá Tôn Kẽm Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Kẽm Lợp Mái Nhà Mới Nhất 2023

Độ dày đo thực tế Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m ) Tôn 2 dem 80 2.40 47,500 Tôn 3 dem 0852852386 ,500 Tôn 3 dem 50 3.20 59,000 Tôn 4 dem 0852852386 ,500 Tôn 4 dem 70 4.00 69,500 Tôn 5 dem 0852852386 ,500 Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối…

Giá Cách Nhiệt Cát Tường – Báo Giá Cách Nhiệt Cát Tường Từ Nhà Máy

Tên Hàng Quy Cách Đơn Giá Cách Nhiệt Cát Tường P1 1.55 x 40m 999.000 Cách Nhiệt Cát Tường P2 1.55 x 40m 1.118.000 Cách Nhiệt Cát Tường A1 1.55 x 40m 1.060.000 Cách Nhiệt Cát Tường A2 1.55 x 40m 1.486.000

Dung sai +-5%.

Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận không sơn, không cắt, không sét.

Mua tôn lợp mái nhà ở đâu – Địa chỉ mua tôn lợp nhà uy tín Toàn Quốc

Với đội ngũ CSKH chuyên nghiệp, Chúng tôi luôn luôn lắng nghe mọi yêu cầu và giải đáp kịp thời đến Quý Khách Hàng. Hotline: 0852852386 (Ms.Dung) để nhận được giá tôn lợp mái nhà hôm nay.

Hùng Phát làm việc kể cả ngày Lễ, Tết vẫn báo giá xà gồ chính xác nhất. Vậy mong quý khách hàng cứ liên hệ cho chúng tôi khi có nhu cầu. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời. Sản phẩm vật tư xây dựng chất lượng cao, tôn lợp mái nhà đầy đủ chứng từ CO, CQ. Hóa đơn chứng từ xuất sứ sắt thép xây dựng từ Nhà máy rõ ràng. Chất lượng luôn đi đầu!

Tôn Thép Xây Dựng Hùng Phát – Địa chỉ phân phối Tôn lợp mái nhà hàng đầu hiện nay

Công ty Hùng Phát với gần 15 năm thành lập và hoạt động tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khu vực miền Nam, Tây Nam Bộ, Miền Trung Tây Nguyên.

Kho bãi chứa vật liệu xây dựng rộng rãi nên luôn có sẵn hàng tại kho ( đơn hàng xà gồ cắt theo yêu cầu xin vui lòng liên hệ để biết thời gian chính xác ).

Đội ngũ xe ba gác, xe tải các loại lớn nhỏ, xe đầu kéo, xe chành luôn sẵn sàng vận chuyển vật tư đến công trình cho quý khách hàng kịp thời.

Ngoài ra chúng tôi còn phân phối, sản xuất và cung cấp Sắt thép xây dựng, Tôn lợp mái, Xà gồ, Thép hộp, Thép hình, Thép tấm… với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các Nhà máy tại Việt Nam.

Hiện nay giá tôn lợp mái nhà thay đổi lên xuống ?? theo ngày. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến ☎️ Phòng Kinh doanh: 0852852386 hoặc ? Hotline: 0852852386 (Zalo, Viber, iMess) của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện ?.

Các loại Tôn lợp mái hiện nay trên Thị trường

Tôn sunco, tôn đại thiên lộc, tôn việt nhật, tôn đông á, tôn nam kim, tôn hoa sen, tôn olympic, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn kẽm, tôn PU, tôn la phông, tôn sóng tròn, tôn sóng vuông, tôn cán PU, tôn klip lock…

Tôn lạnh và tôn lạnh màu lợp mái

Tôn Lạnh là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm (galvalume – GL). Có thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silicon (Si).

Tôn lạnh màu là tôn lạnh được phủ màu lên, được sơn hai mặt giống nhau mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

Tôn cán sóng lợp mái nhà

Tham Khảo: Giá Trần Tôn Vân Gỗ Hoa Sen – Trần Tôn Giả Gỗ : Đẹp Rẻ Uy Tín

Tôn cán sóng là loại tôn lợp mái được làm từ những tấm thép mạ kẽm/nhôm kẽm được phủ màu có trải qua quá trình dập sóng phù hợp với nhu cầu và tính thẩm mỹ của công trình.

Phân loại tôn cán sóng:

Tôn cán sóng sử dụng tromg công trình công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng và tôn 7 sóng vuông/tròn.

Tôn cán sóng sử dụng trong công trình dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn.

Tôn giả ngói lợp nhà xưởng

Tôn giả ngói (tôn sóng ngói) là loại tôn lợp mái có kiểu dáng, kích thước, màu sắc trông rất giống ngói thật nhưng khác hoàn toàn từ cấu tạo cũng như khối lượng, thường được sử dụng lợp mái cho biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn.

Sử dụng tôn giả ngói giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với gạch ngói thông thường.

Tôn kẽm lợp mái nhà/nhà xưởng

Tôn kẽm (tôn thường) là thép mạ kẽm với thành phần lớp mạ 100% kẽm. Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn kém nên ít được sử dụng hơn. Giá thành tôn kẽm rẻ.

Tôn mát / Tôn cách nhiệt lợp mái nhà

Tôn Mát được cấu tạo từ 3 lớp là: lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. Ngoài ra, cũng có thể cấu thành từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Tôn mát còn có các tên gọi khác như: Tôn Cách Nhiệt, tôn Xốp Cách Nhiệt hay Tôn PU, PE. Cấu tạo tôn mát:

Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp Polyesters tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc cho tấm tôn.

Lớp PU (Polyurethane) mật độ cao tạo sợi bền vững giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao.

Lớp lụa PVC giảm thiểu khả năng cháy, tạo thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Save

Tham Khảo: Tôn trần vân gỗ 1 lớp

Cập nhật thông tin chi tiết về Máng Xối Tôn Khổ 800Mm trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!