Xu Hướng 2/2024 # Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2023 – 2023 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống 6 Đề Thi Kì 2 Lớp 1 Môn Tiếng Anh (Có Ma Trận, Đáp Án) # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2023 – 2023 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống 6 Đề Thi Kì 2 Lớp 1 Môn Tiếng Anh (Có Ma Trận, Đáp Án) được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

LISTENING (4 ms)

PART 1: Listen and tick (v) A or B. There is an example (0):

PART 2: Listen and circle. There is an example (0):

0. d u

1. t f

2. w u

PART 3: Listen and match. There is an example (0):

PART 4: Listen and tick (v) or cross (X). There are examples (0):

READING (2 ms)

PART 1: Read and match the pictures with the correct answer. There is an example (0):

PART 2: Read and circle A, B or C. There is an example (0):

WRITING (2ms)

PART 1: Look and write the correct answer. There is an example (0):

PART 2: Reorder the letters to make the correct word. There is an example (0):

IV. SPEAKING (2 ms)

Part 1

Part 2

I. LISTENING:

PART 1: 

1.A

2.B

PART 2:

1.t

2.u

PART 3:

1.C

2.A

PART 4: 

3. V

4. X

II. READING

PART 1:

1.C

2.A

PART 2:

1.A

2.B

III. WRITING

PART 1:

1. turtle

2. football

PART 2:

1.window

2. father

IV. SPEAKING

SPEAKING TEST – GRADE 1 – 2nd TERM

Greeting & test taker’s name check.

The examiner says “My name is…It’s nice to talk to you today.”

PART 1: Get to know each other.

The examiner asks the student the following questions:

1. What’s your name?

2. How are you today?

Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá Mức/Điểm Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %

Nghe

M1

M2

M3

8 câu

4 điểm

40%

Listen and tick

Truck/ teddy bear

1

1

Listen and circle

w/o

1

1

Listen and match

Tiger/ noodles

1

1

Listen and tick (ü) or cross ( X )

lake/ mother

1

1

Đọc

Read and match

monkey/foot

1

0,5đ

2

1

0,5đ

8 câu

2 điểm

20%

Read and circle

Nick/ bananas

1

0,5đ

2

1

0,5đ

Viết

Look and write the correct answer.

turtle/ football

2

2

8câu

2 điểm

20%

Reorder the letters

window/father

1

0,5đ

2

1

0,5đ

Nói

Get to know each other :

– The examiner asks 2 questions below:

1. What’s your name?

2. How are you today?

1

0,5đ

1

0,5đ

4 câu

2 điểm

20%

Describing picture ( two of following questions)

1.What’s this?

2. Who’s this?

3.Point to the monkey/ clocks/ leaf…

4.Touch your face/ head/ hair…

1

0,5đ

1

0,5đ

Tổng

9 câu 32,2%

13 câu 46,4%

6 câu 21,4%

28 câu

10 điểm 100%

I. Match the numbers to the words.

11 6 12 15 2 9

six two eleven nine twelve fifteen

Answers: 11: eleven

II. Choose and circle.

0. 15:

fifty fifteen five → fifteen

1. 30:

thirteen thirty three

2. 40:

four fourteen forty

3. 19:

nine ninety nineteen

4. 7:

seventeen seven seventy

5. 80:

eight eighteen eighty

III. Write in capital letters. (Ex: 1 – d)

1. Mary a. we

2. a dog b. it

3. Mum and Dad c. he

4. Lucy and I d. she

5. three donkeys e. they

6. a boy f. it

7. a book g. they

8. Peter h. he

ĐÁP ÁN

I. Match the numbers to the words.

Advertisement

11: eleven

6: six

12: twelve

15: fifteen

2: two

9: nine

II. Choose and circle.

1. thirty 2. forty 3. nineteen

4. seven 5. eighty

III. Write in capital letters. (Ex: 1- d)

1. d 2. b 3. e 4. a

5. g 6. h 7. f 8. h

IV. Match (1 – 10) with (a – j).

1. f 2. g 3. h

4. i 5. J 6. a

7. b 8. c 9. e

10. d

I. Look at the picture and complete the words

1. _ a r _ e n

2. _ e l l

3. _ o r s _

4. _ a k _

II. Choose the odd one out

1. A. teddy bear

B. doll

C. tiger

2. A. bananas

B. apples

C. foot

3. A. father

B. face

C. foot

4. A. bus

B. sun

C. truck

5. A. monkey

B. water

C. mouse

III. Write

1.

2.

3.

ĐÁP ÁN

I. Look at the picture and complete the words

1. garden

2. bell

3. horse

4. cake

II. Choose the odd one out

1. C

2. C

3. A

4. B

5. B

III. Write

1. I can see a turtle

2. He is running

3. That’s a mango

I. Look at the picture and complete the words

1. t _ r t l _

2. f _ _ t

3. _ i n d _ w

4. m _ p

5. _ a r d _ n

6. _ a _ e

II. Look at the picture and answer the questions

1.

How many apples?

2.

How many cars?

3.

How many tigers?

III. Write a/ an

ĐÁP ÁN

I. Look at the picture and complete the words

1. turtle

2. foot

3. window

4. mop

5. garden

6. gate

II. Look at the picture and answer the questions

1. Four apples

2. Five cars

3. Eight tigers

III. Write a/ an

….

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Khoa Học Tự Nhiên 7 Năm 2023 – 2023 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống 5 Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Khtn 7 (Có Đáp Án + Ma Trận)

Đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7 sách Kết nối tri thức – Đề 1 Ma trận đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7

1, Khung ma trận

– Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề 1. Nguyên tử-Nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

– Thời gian làm bài: 45 phút.

– Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).

– Cấu trúc:

– Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

– Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;

– Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng số câuTN/ Số ý tự luận

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1. Mở đầu (5 tiết)

1

1

0,25

2.Chủ đề 1. Nguyên tử-nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

1 câu, 2 ý

11

1 câu,

2 ý

4

1 câu,

2 ý

1 câu,

1 ý

4 câu,

7 ý

15

9,75

Số câu TN/ Số ý tự luận – số yêu cầu cần đạt

2 ý

12

2 ý

4

2 ý

0

1 ý

0

7 ý

16

10,00

Điểm số

1,0

3,0

2,0

1,0

2,0

0

1,0

0

6,0

4,0

10

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10 điểm

2. Bản đặc tả

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(Số ý)

TN

(Số câu)

TL

(Số ý)

TN

(Số câu)

1. Mở đầu (5 tiết)

Phương pháp và kĩ năng học tập môn KHTN

Nhận biết

– Trình bày được một số phương pháp tìm hiểu tự nhiên

1

Câu1

2.Chủ đề 1. Nguyên tử-nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Nguyên tử

Nhận biết

– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford-Bohr(mô hình sắp xếp electron trong các lớp electron ở vỏ nguyên tử)

1

Câu2

-Biết được khối lượng của các nguyên tử.

1

Câu5

Thông hiểu

– Mô tả được đầy đủ thông tin nhất về proton..

1

Câu3

– Phân tích được giá trị một đơn vị khối lượng nguyên tử..

1

Câu4

-Mô tả được đơn vị khối lượng của các hạt dưới nguyên tử

1

Câu6

Vận dụng

– Tính được số hạt proton trong các nguyên tử

1 ý

Câu 19 –ý a

-Cho biết sự khác nhau của số hạt proton ở các nguyên tử khác nhau

1 ý

Câu 19 –ý b

Nguyên tố hóa học

Nhận biết

– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hóa học và kí hiệu nguyên tố hóa học

4

C7

C8

C9

C10

-Phát biểu được khái nhiệm và viết được kí hiệu của nguyên tố hóa học

2 ý

Câu 17

Vận dụng cao

– Tìm hiểu về thành phần muối ăn

1 ý

Câu 20

Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Nhận biết

– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

5

C11

C12

C13

C14

C15

Thông hiểu

-Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn.

1

Câu 16

-Xác định được thông tin đúng về ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn

2 ý

Câu 18 (2 ý:a,b)

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn KHTN 7

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2023

MÔN KHTN LỚP 7

Thời gian làm bài 45 phút

A . TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câu 1: (nhận biết) Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1)Hình thành giả thuyết

(2) Rút ra kết luận

(3)Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(4)Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

(5)Thực hiện kế hoạch

Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

A.1-2-3-4-5

B.5-4-3-2-1

C.4-1-3-5-2

D.3-4-1-5-2

Câu 2.(nhận biết) Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

B. Các hạt neutron và hạt proton.

C. Các hạt neutron không mang điện.

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

Câu 3.(thông hiểu) Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

A. Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.

B. Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

C. Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

D. Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

Câu 4.(thông hiểu) Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

Câu 5. (nhận biết) Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

A. Na.

B. O.

C. Ca.

D. H.

Câu 6.(thông hiểu) Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

A. gam.

B. amu.

C. mL.

D. kg.

Câu 7.(nhận biết) Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

A. electron.

B. proton.

C. neutron.

D. neutron và electron.

Câu 8.(nhận biết) Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

A. 110.

B. 102

C. 98.

D. 82.

Câu 9 (nhận biết) Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

A. Ca.

B. Zn.

C. Al.

D. C.

Câu 10.(nhận biết) Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

A. cùng số neutron trong hạt nhân.

B. cùng số proton trong hạt nhân.

C. cùng số electron trong hạt nhân.

D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

Câu 11.(nhận biết) Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

A. Dimitri. I. Mendeleev.

B. Ernest Rutherford.

C. Niels Bohr.

D. John Dalton.

Câu 12.(nhận biết) Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A. 5.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 13.(nhận biết) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

A. khối lượng.

B. số proton.

C. tỉ trọng.

D. số neutron.

Câu 14.(nhận biết) Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A. Nhóm IA.

B. Nhóm IVA.

C. Nhóm IIA.

D. Nhóm VIIA.

Câu 15.(nhận biết) Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

A. số proton trong nguyên tử.

B. số neutron trong nguyên tử.

C. số electron trong hạt nhân.

D. số proton và neutron trong hạt nhân.

Câu 16.(thông hiểu) Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

B. Chu kì của nó.

C. Số nguyên tử của nguyên tố.

D. Số thứ tự của nguyên tố.

B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,0 điểm) Trình bày khái niệm về nguyên tố hóa học? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ trái đất?

Câu 18 (2,0 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:

a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium?

b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a) Số hạt proton trong các nguyên tử có trong hình trên là bao nhiêu hạt?

b) Các nguyên tử khác nhau sẽ có số hạt nào khác nhau?

Câu 20. (1,0 điểm) Muối ăn được dùng hằng ngày và có vai trò hết sức quan trọng trong đời sống con người. Em hãy tìm hiểu thành phần hóa học của muối ăn (gồm các nguyên tố hóa học nào).

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7

Phần A. Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

C

B

D

C

C

B

B

C

A

B

A

B

B

C

A

A

Phần B. Tự luận ( 6 điểm )

Câu

Kiến thức

Điểm

17

(1đ)

+ Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là nguyên tố hóa học.

0,5đ

+ Nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất là oxygen, Kí hiệu hóa học là O.

0.5đ

18

(2đ)

a) Từ ô nguyên tố của calcium, ta biết được:

+ Số thứ tự của ô: 20.

+ Kí hiệu nguyên tố: Ca.

+ Tên nguyên tố: calcium.

+ Khối lượng nguyên tử: 40.

b) Vị trí của nguyên tố calcium:

+ Ô: 20.

+ Nhóm: IIA.

+ Chu kì: 3.

19

(2đ)

a)

Nguyên tử

Carbon

Nitrogen

Oxygen

Số hạt proton

6

7

8

b) Các nguyên tử khác nhau có số hạt proton khác nhau.

20

(1đ)

– Thành phần hóa học chính của muối ăn là sodium (Na) và chlorine (Cl).

————– Hết —————-

Đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7 sách Kết nối tri thức – Đề 2 Ma trận đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7

Nội dung % Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ

Mở đầu về KHTN

25

1

0,25

1

1,0

2

0,5

1

0,5

1

0,25

Các phép đo

25

1

0,25

1

0,25

1

0,5

1

0,25

1

1,0

1

0,25

Tế bào

17,5%=1,75 điểm

25

1

0,25

1

0,5

1

0,25

1

0,25

1

1,0

Từ tế bào đến cơ thể

23,5%=3,25 đcơ th

25

1

0,25

1

0,5

2

0,5

1

0,5

1

0,25

1

0,25

1

0,5

Tổng

4

1,0

3

2,0

6

1,5

3

1,5

4

1,0

2

2,0

2

0,5

1

0,5

%

100

30

30

30

10

Đề thi giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 7

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong các câu sau:

Câu 2. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:

Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

Câu 4. Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí có hóa chất độc hại?

Câu 5. Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở Việt Nam là:

Câu 6. Để đo thời gian chạy 100m, người ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?

Câu 7. Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

Câu 8. Một hộp sữa có ghi: Khối lượng tịnh (Net Weight) 900g. 900g là chỉ

Câu 9. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

Câu 10. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

Câu 11. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

Câu 12. Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

Câu 13. Cơ thể đơn bào là cơ thể gồm

Câu 14. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

Câu 15. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đa bào:

Câu 16. Cơ quan nào dưới có chức năng hút nước và chất khoáng cho cơ thể:

II. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm)

a. Trình bày vai trò của KHTN trong đời sống và sản xuất.

b. Những điều phải làm và không được làm trong phòng thực hành.

c. Đổi 35m ra đơn vị mm.

d. Đổi 0,75 giờ ra đơn vị phút.

Câu 2. (1,0 điểm): Một trường Trung học cơ sở có 30 lớp, trung bình mỗi lớp trong một ngày tiêu thụ 20 lít nước. Biết giá nước hiện nay là 10 000 đồng/m3.

a. Tính lượng nước trường học này tiêu thụ trong một ngày.

b. Tính số tiền nước mà trường học này phải trả trong một tháng (30 ngày).

Câu 3. (3,0 điểm)

a. Tế bào là gì? Kể tên 2 tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường, 2 tế bào chỉ có thể quan sát được bằng kính lúp hoặc kính hiển vi.

b. Mô là gì? Kể tên các cơ quan trong hệ tuần hoàn của người và nêu chức năng của hệ tuần hoàn.

c. Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao.

Đáp án đề thi giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 7

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

ĐA

A

A

C

D

D

D

A

C

C

B

C

B

A

B

B

C

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

1

(1,5đ)

a. Vai trò của KHTN đối với đời sống và sản xuất:

+ Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

+ Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

+ Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

+ Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

0,5

b. Những điều cần phải làm trong phòng thực hành: Mặc trang phục gọn gàng, đeo khẩu trang, găng tay, kính mắt bảo vệ (nếu cần); chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn, nhận biết được các vật liệu nguy hiểm trước khi làm thí nghiệm.

0,5

Những điều không được làm trong phòng thực hành: Ăn uống, đùa nghịch. Nếm, ngửi hóa chất. Mối nguy hiểm có thễ xảy ra khi ứng xử không phù hợp.

0,5

c. 35m = 35 000mm.

0,25

d. 0,75 giờ = 0,75. 60 = 45 phút.

0,25

2

(1,5đ)

a. Lượng nước tiêu thụ trong một ngày: 20.30 = 600 lít = 0,6m3

0,5

b. Lượng nước trường học này tiêu thụ trong một tháng (30 ngày):

30. 0,6 = 18m3

Số tiền nước mà trường học này phải trả trong một tháng (30 ngày).

18. 10 000 = 180 000 đồng.

0,5

0,5

3

(3,0đ)

a. Tế bào là đơn vị cơ bản cuả sự sống

– 2 TB quan sát được bằng mắt thường: Tế bào trứng, tế bào tép bưởi.

– 2 TB quan sát được bằng kính lúp hoặc kính hiển vi: Tế bào vảy hành, tế bào thịt quả cà chua …

0,5

0,5

0,5

b. Mô là tập hợp TB chuyên hóa có cấu tạo giống nhau cùng nhau thực hiện một chức năng nhất định.

– Các cơ quan trong hệ tuần hoàn của người: Tim và hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch).

– Chức năng của hệ tuần hoàn: Vận chuyển chất dinh dưỡng + O2 đến tế bào và vận chuyển chất thải + CO2 ra khỏi tế bào đến cơ quan bài tiết

c. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể

0,5

0,5

0,5

……………..

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 5 Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Toán (Có Đáp Án)

PHÒNG GD & ĐT ….

TRƯỜNG TIỂU HỌC…..

Họ và tên: …………………………………… Lớp 2………

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Số liền trước của số 80 là:

A. 70

B. 81

C. 79

D. 82

Câu 2. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

A. 502

B. 552

C. 25

D. 52

Câu 3. Số tám mươi tư viết là:

A. 48

B. 804

C. 84

D. 448

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

B. <

C. =

D. Dấu khác

Câu 5. Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

A. 14 cái kẹo

B. 13 cái kẹo

C. 15 kẹo

D. 15 cái kẹo

Câu 6.

Tổng của 31 và 8 là:

A.38

B. 37

C. 23

D.39

Hiệu của 48 và 23 là:

A. 24

B. 46

C. 25

D. 20

Câu 7.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 31 + 7

b) 78 – 50

Bài 2. Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Hình bên có:

a) Có …….. hình chữ nhật.

b) Có ………hình tam giác.

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6:

a, D

b, C

Câu 7:

a, C

b, D

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a, 31 + 7 = 38

b, 78 – 50 = 28

Bài 2.

Tóm tắt:

2A có: 35 học sinh

2B có nhiều hơn 2A 3 học sinh

2B ? học sinh

Bài giải:

Lớp 2B có số học sinh là:

35 + 3 = 38 (học sinh)

Đáp số: 38 học sinh

Bài 3. Hình bên có:

a) Có 1 hình chữ nhật.

b) Có 5 hình tam giác.

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Số liền sau của 81 là

Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hiệu của 58 và 32 là

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Số bé nhất có hai chữ số là

Câu 4. Nối (theo mẫu)

Câu 5. Nối (theo mẫu)

Câu 6. Tính

7 + 5 = 11 – 6 = 8cm + 4cm – 5cm =

12 – 9 = 3 + 9 = 14l + 6l + 7l =

Câu 7. Đặt tính rồi tính: 46 – 30 22 + 5

 Câu 8. Giải bài toán. Huy xếp được 7 ngôi sao, Mai xếp được nhiều hơn Huy 5 ngôi sao. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu ngôi sao?

Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S.

A. Các hình ảnh trên đều là đường gấp khúc.☐

B. Đường màu xanh lá cây (đường gấp khúc) dài 14 cm.☐

C. Đoạn thẳng màu đỏ dài 10cm.☐

Câu 10. Đánh dấu (√) vào bức tranh bạn Ong vẽ.

Biết rằng bạn Ong chỉ vẽ một bức tranh, bức tranh đó có đặc điểm như sau:

o Bạn vẽ bầu trời lúc ban ngày.

o Bức tranh có hai đám mây.

o Khung tranh không phải hình tròn.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1: Số gồm 6 chục và 7 đơn vị được viết là:

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 54 = 50 + …..

Câu 3: Số bị trừ là 24, số trừ là 4. Vậy hiệu là:

Câu 4: Số liền sau số 89 là:

Câu 5: Tổng của 46 và 13 là:

Câu 6: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 ….. 90

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 8: Viết phép tính vào ô trống:

Lớp 2A có 21 bạn nam và 17 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

II. Tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a, 25 + 12

b, 18 + 3

c, 78 – 31

d, 79 – 25

Bài 2: Điền số thích hợp vào trống:

Bài 3: Trong can to có 17 lít nước mắm. Mẹ đã rót nước mắm từ can to và đầy một can 6 lít. Hỏi trong can to còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2.

…………………………………………………………………………………………………………….

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán 2 năm 2023 – 2023

I. Trắc nghiệm: 4 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

B A B D C B A 21 + 17 = 38

II. Tự luận:

Bài 1: 2 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

a, 25 + 12 = 37

b, 18 + 3 = 21

c, 78 – 31 = 47

d, 79 – 25 = 54

Bài 2: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

Bài giải

Số lít nước mắm còn lại trong can to là: (0,5 điểm)

17 – 6 = 11 (l) (1 điểm)

Đáp số: 11 lít nước mắm. (0,5 điểm)

Bài 4:(1 điểm)

Tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2 là: 50, 52 20,25.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 14 là:

Câu 3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

90 ; …….. ; …….. ; 87 là:

Câu 4. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7. Đặt tính rồi tính:

45 + 32 6 + 51 79 – 25 68 – 7

Câu 8. Tính:

a. 8 + 9 = 16 – 9 =

b. 13l – 6l = 8l + 7l =

Câu 9. Bao gạo to cân nặng 25 kg gạo, bao gạo bé cân nặng 12 kg gạo. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống.

PHẦN I. Trắc nghiệm

Câu 1: B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

Câu 2: D. 89

Câu 3: C. 89 ; 88

Câu 4: A. 20 chiếc

Câu 5: B. 69

Câu 6: C. 80

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7:

45 + 32 = 77

6 + 51 = 57

79 – 25 = 54

68 – 7 = 61

Câu 8.

8 + 9 = 17 16 – 9 = 7

13l – 6l = 7l 8l + 7l = 15l

Câu 9.

Cả hai bao cân nặng số ki-lô-gam gạo là:

25 + 12 = 37 kg

Đáp số: 37kg

Câu 10

9, 12, 15, 18

42, 40, 38, 36

………….

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tin Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 6 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Tin Học 8 (Có Đáp Án, Ma Trận)

Đề thi cuối kì 2 Tin học 8 – Đề 1

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 – Đề 2

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu cho đáp án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:

Câu 1. Trong câu lệnh lặp For i:=1 to -19 do begin…end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?

A. Không lần nào

B. 1 lần

C. 2 lần

D. 10 lần

A. In ra các số từ 1 đến 9

C. In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng

B. In ra các số từ 1 đến 10

D. In ra tổng từ 1 đến 10.

Câu 3: Sốvòng lặp trong câu lệnh:

For(Biếnđếm):=(Giá trị đầu)to (Giá trịcuối)do(câu lệnh); được xác định:

A. Giá trị đầu – Giá trị cuối + 1

C. Giá trị cuối – Giá trị đầu + 1

B. Giá trị đầu – Biến đếm + 1

D. Giá trị cuối – Biến đếm + 1

Câu 4: Trong câu lệnh lặp: For (Biếnđếm):=(Giá trị đầu)to(Giá trịcuối)do(câu lệnh); Khi thực hiện ban đầu Biếnđếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:

A. 1 đơn vị

B. 2 đơn vị

C. 3 đơn vị

D. 4 đơn vị

Câu 5: Trong câu lệnh lặp với số lần xác định trước, lệnh lặp sẽ dừng lại khi nào?

A. Khi điều kiện đúng

C. Khi chạy hết vòng lặp

B. Khi điều kiện sai

D. Khi có lệnh end;

Câu 6: Tìm giá trị S khi thực hiện đoạn chương trình sau đây

S:=0; For i:=1 to 5 do S:= S+i;

A. S=0

B. S= 1

C. S=10

D. S=15.

Câu 7: Hãy cho biết kết quả của b trong đoạn chương trình sau đây.

A. b=5.

B. b=4.

C. b=15.

D. b=20.

Câu 8:Lúc nào thì câu lệnh lặp chúng tôi sẽ dừng lại?

D. không thực hiện

Câu 9: Bạn Ngọc muốn in ra màn hình 5 chữ B và 5 chữ C trên màn hình bằng đoạn chương trình sau: For i:=1 to 5 do Writeln(‘B’); writeln(‘C’);

Theo em bạn Ngọc viết như thế nào

Câu 10: Việc đầu tiên câu lệnh While cần thực hiện là gì?

A. Là 1 số nguyên.

B. Là 1 số thực.

C. Đúng hoặc sai.

D. Là 1 dãy kí tự.

Câu 12: Câu lệnh sau từ khóa Do trong câu lệnh While sẽ được thực hiện bao nhiêu lần?

A. 0 lần.

B. 1 lần

C. 2 lần

D. Tùy thuộc bài toán.

Câu 13. Trong câu lệnh For … do… sau từ khóa “do” có hai câu lệnh trở lên ta “gói” chúng trong:

A. Begin…readln;

B. Begin…and;

C. End…Begin

D. Begin… end;

Câu 14. Trong câu lệnh chúng tôi nếu điều kiện sai thì:

A. Tiếp tục vòng lặp

B. Thoát khỏi vòng lặp

C. Lặp vô hạn lần

D. Lặp 1 lần

Câu 15. Trong câu lệnh While…do, nếu điều kiện đúng thì:

A. Tiếp tục vòng lặp

B. Thoát khỏi vòng lặp

C. Lặp vô hạn lần

D. Lặp 1 lần

Câu 16: Trong câu lệnh lặp for i:=0 to 100 do begin … end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần ( hay bao nhiêu vòng lặp được thực hiện?

A. 100 lần.

B. 101 lần.

C. Không lần nào.

D. 99 lần.

Câu 17.Hoạt động nào sau đây có thể tính toán được số lần làm việc:

Câu 18. Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;

A. S = 6

B. S = 8

C. S = 10

D. S = 12

Câu 19: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:

A. Begin/ Program/End.

B. program/End/Begin

C. End/Program/Begin.

D. Program/Begin/End.

Câu 20. Pascal sử dụng từ khóa nào cho câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a. For…do;

b. While…do;

c. If..then;

d. If…then…else;

II. Tự luận.

Câu 1: (1đ) Lựa chọn đáp án Đ ( Đúng) hoặc S ( Sai). Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.

Đ

S

a. Trong nhiều trường hợp, việc thực hiện câu lệnh lặp while…dotốn ít thời gian hơn so với câu lệnh lặp for…do.

Đ

S

a. Để tính S là tổng của các bình phương của n số tự nhiên đầu tiên, đoạn chương trình Pascal sau đây tuy không hề bị lỗi cú pháp, nhưng lại không đạt được mục đích cần tính toán: S:=0; for a:=1 to n do; S:=S+a*a

b. Không nên thay đổi giá trị của “biến đếm” trong câu lệnh lặp for…do, ví dụ câu lệnh lặp sau đây là không nên sử dụng: for i:=1 to n do i:=i+2;

c. Mọi NNLT đều có các cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc với một câu lệnh. Đó là câu lệnh lặp.

d. Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần, mỗi lần là hai vòng.

Câu 3. (3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng chúng tôi hoặc For..do)

I. Trắc nghiệm: 5đ (Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án A C C A B D B B B B

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp án C D D B A A B D D B

II. Tự luận.

Câu 1 (1 điểm): a. Đ b. Đ c. S. d. Đ

Câu 2 (1 điểm): a. Đ b. Đ c. Đ. d. Đ

3.(3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng chúng tôi hoặc For..do)

HS có thể dùng chúng tôi hoặc chúng tôi để viết chương trình.

Code mẫu:

Program tinh_tong;

uses crt;

var i,n:integer;

S:longint;

begin

n:=50; S:=1;

for i:=1 to 50 do S:= S+i;

write(‘ tong cua ‘,n,’ so tu nhien dau tien la ‘,S);

readln

end.

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Câu lệnh lặp

– Biết được số lần lặp của câu lênh For…do được tính như thế nào?

– Biết tính kết quả của vòng lặp – Biết sử câu lênh lặp for…do

Biết vận dụng chúng tôi để viết chương trình

Vận dụng vào bài tập

4

( 1,10,19,16)

4

3,5,9,18

3

4,6,13

0,75đ

1

1a,b,

2a,b

Lặp với số lần chưa biết trước

Nắm được hoạt động lặp của câu lênh White…do

– Nắm được đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước

– Biết tính kết quả của vòng lặp – Biết sử câu lênh lặp While ..do

Biết vận dụng chúng tôi để viết chương trình

Vận dụng vào bài tập

Viết chương trình

Số câu

Điểm

4

2,7,15,17

3

8,14,20

0,75đ

2

11,12

0,5đ

1

1c,d

2c,d

1

3

3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).

Câu 1. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

Câu 2. Trong câu lệnh lặp: for n:= 1 to 6 do begin … end;

Câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?

Câu 3. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

Câu 4. Trong Pascal, câu lệnh khai báo biến mảng nào sau đây đúng?

Câu 5. Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln (A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

Câu 6. Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm): Hãy sửa lại các câu lệnh sau cho đúng:

a) for i:= 4 to 1 do writeln(‘A’);

b) for i= 1 to 10 writeln(‘A’);

c) for i:10 do 1 to writeln(‘A’);

Câu 2 (1,5 điểm): Viết cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước. Nêu hoạt động của câu lệnh.

…..………………………………………………………………………………………………………

…..………………………………………………………………………………………………………

…..………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (4,0 điểm): Viết chương trình nhập điểm kiểm tra học kỳ môn tin cho N học sinh và in ra màn hình. Với N và điểm kiểm tra được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

A

A

A

B

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu

Đáp án

Điểm

1

(1,5 điểm)

a) for i:= 1 to 4 do writeln(‘A’);

0,5

b) for i:= 1 to 10 writeln(‘A’);

0,5

c) for i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

0,5

2

(1,5 điểm)

0,5

– Hoạt động: Khi thực hiện câu lệnh chương trình kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện đúng thực hiện câu lệnh sau từ khóa do và quay lại kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện sai bỏ qua câu lệnh sau từ khóa do và kết thúc.

1,0

3

(4,0 điểm)

Program trung_binh;

Uses crt;

0,5

Var n, i: integer;

0,5

Diem: array[1..50] of real;

0,5

Begin

Clrscr;

Write(‘Nhap so luong hoc sinh N = ‘); Readln(n);

Writeln(‘Nhap diem cho tung hoc sinh’);

0,5

For I := 1 to n do

0,5

Begin

Write(‘Diem HS ‘,I,’ = ‘);

readln(Diem[i]);

End;

0,5

For I : = 1 to n do

Writeln(‘Diem cua HS ‘,I, ‘ = ‘,diem[i]);

Readln;

End.

1,0

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Bài 7: Câu lệnh lặp

C1

0,5

C1

1,5

C2

0,5

3

2,5

Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước

C2

1,5

C3

0,5

2

2,0

Bài 9: Làm việc với dãy số

C6

0,5

C4

0,5

C5

0,5

C3

4,0

4

5,5

Tổng

1

0,5

1

1,5

3

1,5

1

1,5

2

1,0

1

4,0

9

10

………………

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11 Năm 2023 – 2023 Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 11

I. Pronunciation:

– strong and weak form of words in connected speech.

– contracted forms: nouns/pronouns, etc + verb/ verb not

– sentence stress and rhythm: linking between a consonant and a vowel

– elision of weak vowels before /l/. /n/ and /r/

– falling and rising intonation

II. Grammar:

1. Modal verbs

2. Linking verbs + adjectives

3. Cleft sentences: It is / was … that …

4. To-infinitives after certain adjectives, nouns and verbs

5. Tenses: Present Perfect & Simple Past

6. Gerunds and State verbs in continuous forms.

7. Prepositions

III. Vocabulary/ Reading/Speaking/ Listening:

Topics: Family, Generation gap, Relationships, Becoming Independent, Caring for those in need, Becoming part of Asian.

IV. Writing:

1. Modal verbs

2. Linking verbs + adjectives

3. Cleft sentences: It is / was … that …

4. To-infinitives after certain adjectives, nouns and verbs

5. It takes / took + O + period of time + to inf

6. Empty object ‘IT’

7. Tenses: Present Perfect & Simple Past

11. Gerunds and State verbs in continuous forms

10. – Write a letter about family rules to a teenager staying with a homestay family

– Write an online posting about relationship problems

– Write a letter requesting further information about a course

– Write an article about problems facing disabled people and how they can be solved

– Write a short brochure introducing an Asean member state

PRONUNCIATION

Exercise 1 – Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

1. A. childcare

B. privacy

C. mature

D. elegant

2. A. norm

B. afford

C. impose

D. course

3. A. pressure

B.benefit

C. parents

D. preference

4. A. sympathetic

B. smoothly

C. without

D. together

5. A. focus

B. apologize

C. confide

D. shocked

6. A. involve

B. romantic

C. concentrate

D. problem

7. A. decision

B. self-reliant

C. responsible

D. dependent

8. A. raise

B. course

C. herself

D. decisive

11. A. determined

B. ability

C. decisive

D. finish

10. A. hygiene

B. wealthy

C. ability

D. laundry

11. A. cognitive

B. donate

C. opportunity

D. economy

12. A. support

B. success

C. extracurricular

D. rural

13. A. disrespectful

B. prepare

C. special

D. integrate

14. A. state

B. stability

C. apply

D. association

15. A. capital

B. solidarity

C. understanding

D. state

16. A. attracted

B. competed

C. developed

D. added

17. A. bloc

B. focus

C. promote

D. association

18. A. blind

B. cognitive

C. unite

D. specialise

111. A. potential

B. psychologist

C. oppose

D. contribution

20. A. wheelchair

B. Christmas

C. achieve

D. charitable

Exercise 2 – Choose the word whose primary stress differently from the rest.

1. A. follow

B. happy

C. household

D. convince

2. A. member

B. lucky

C. discuss

D. viewpoint

3. A. belief

B. conflict

C. manner

D. footstep

4. A. problem

B. childcare

C. between

D. family

5. A. classmate

B. schoolwork

C. friendship

D. involve

6. A. reconcile

B. argument

C. attractive

D. Internet

7. A. achieve

B. become

C. feeling

D. engage

8. A. potential

B. counsellor

C. educate

D. sympathy

11. A. limit

B. remind

C. rely

D. inform

10. A. schedule

B. routine

C. reliant

D. control

11. A. ability

B. influence

C. surprise

D. assignment

12. A. interesting

B. management

C. confidence

D. independent

13. A. access

B. barrier

C. community

D. charity

14. A. mobility

B. cognitive

C. accessible

D. campaign

15. A. coordination

B. disability

C. discrimination

D. humanitarian

16. A. disabled

B. disrespectful

C. donate

D. impaired

17. A. assistance

B. association

C. behaviour

D. digest

18. A. discriminate

B. brochure

C. charter

D. delicate

111. A. academic

B. elongated

C. constitution

D. economic

20. A. external

B. govern

C. graceful

D. inner

VOCABULARY & GRAMMAR.

Exercise 3- Choose the best answer which best fits each space in each sentence

1. It like you are going through a hard time in your life.

2. My darling, you looked in that dress.

3. She said she would become a singer .

4. The skies became as the moon moved between the Earth and the Sun.

5. He talked. of the past and his youth.

6. Good time-management skill helps you to build your confidence and………………

7. Please tell me about the course as soon as possible so that I can. early.

8. A group of countries or people with the same political aims is called a(n)………………..

11. ASEAN organizes different projects and activities to. its members.

10. The Chater has become a legal. among the ten ASEAN member states.

Advertisement

11. Presence of international volunteers in the project also helps attract attention of the local for the cause of mentally impaired children.

12. The arises when Jack and his parents have considerable disagreement on his choice of university.

13.You will get into trouble if you come back home after the .

14. Living under the same roof with three or four generations can be .

15. I found it truly to hear that Mr. Kim had been appointed to the committee.

Exercise 4 – Complete the following sentences with a suitable form of the given word.

1. The beach is only (access) from the sea.

2. We got into an (argue) with the referee about his decision.

3. Despite his cries, no one came to his (assist)……………………………………………. .

4. These scientists are studying the (behave) of infants, apes, bees.

5. In the end he moved to another part of the country to escape his mother’s continual (interfere)……………………………………………. in his private life.

6. They don’t sound (confidence) about the future of the industry.

7. Old people are usually more (conserve) than young people.

8. There’s really no (coordinate) between the different groups-nobody knows what anyone else is doing.

11. The economy is regarded as the (decide) factor which will determine the outcome of the general election.

10. She will get the job she wants – she’s a very (determine) person.

11. She is deaf, but refuses to let her (disable) prevent her from doing what she wants to do.

12. (discriminate) on the basis of race, gender, age is not allowed.

13. A businesswoman (donation) one million dollars to the charity.

14. Workers who handle asbestos need to wear (protect) clothing.

15. She can find no (solve) to her financial troubles.

17. I’ve always been financially (depend)……………………………………………..

18. I don’t think we should expand our business in the current (economy) climate.

111. It’s not (fashion) to wear short skirts at the moment.

20. Nowadays, there are many organisations and individuals that can help people with……………………. find employment. (impair)

21 (teenage) develop a taste for unhealthy but delicious fast food, while parents believe that a growing body needs proper nutrition.

22. My sister is a (study)…………………………………..and (elegance) girl.

23. The (initiate). has passed to us.

25. The company must reduce costs to compete (effect) with others.

26. The work of the charity is funded by many kinds of voluntary (donate)………………………………………..

27. Precisely when the first wheeled chairs were invented and used for (able) persons is unknown.

28. Viet Nam and Laos will closely cooperate to strengthen the (solid) of ASEAN and enhance the vital role of the group in regional security structure.

211. The country’s continued (prosper) is dependent on the opportunities and achievements of all its residents.

30. Many people still wonder the question, “Why can’t religions co-exist (peace) ?”

…………….

Bộ Đề Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 17 Đề Thi Hóa Học Kì 2 Lớp 8 (Có Đáp Án)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 1

Phần 1:Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Thành phần của không khí (theo thể tích):

Câu 2. Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?

Câu 3. Cho dãy chất sau: CO2, P2O5, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2, CO, ZnO, PbO, N2O5, NO. Những chất nào là oxit axit?

Câu 5. Tính số gam nước tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro (đktc) trong oxi?

Câu 6. Càng lên cao, tỉ lệ thể tích khí oxi càng giảm vì:

Câu 7. Đốt cháy 6,2g photpho trong bình chứa 10g oxi. Sau phản ứng chất nào còn dư, vì sao?

Câu 8. Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: NaCl, axit H2SO4, KOH, Ca(OH)2, bằng cách nào?

Câu 9. Tính khối lượng NaOH có trong 200g dung dịch NaOH 15%.

A. 60 gam B. 30 gam C. 40 gam D. 50 gam

Câu 10. Tính thể tích khí của dung dịch NaOH 5M để trong đó có hòa tan 60g NaOH.

Phần 2: Tự luận (5 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HCl phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua CuO nung nóng.

A. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

B. Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng?

Câu 2. (2,5 điểm)

Cho 6,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch axit HCl.

A. Tính thể tích khí hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?

B.  Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được sau phản ứng?

(Al = 27, Cu= 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, P = 31)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm (5điểm)

Câu 1. Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp.

Cột I

Cột II

A

CuO + H2

1

dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

B

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó

2

Cu + H2O

C

Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:

3

dung dịch không thể hòa tan thêm được chất tan nữa.

D

Dung dịch bão hòa là

4

nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

E

Dung dịch chưa bão hòa là

5

78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác

Khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm…)

Câu 2. Cho các chất sau: C, CO, CO2, S, SO2, SO3, FeO, Fe2O3, Fe, NaOH, MgCO3, HNO3. Dãy chất gồm các oxit?

Câu 3. Cho các phản ứng hóa học sau:

CaCO3 →CaO + CO2 (1)

2KClO3 →KCl + 3O2 (2)

2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2 (3)

Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4 (4)

2H2O →H2 + 3O2 (5)

Phản ứng phân hủy là:

A. 2; 3; 5; 4

C. 4; 1; 5; 3

B. 1; 2; 3; 5

D. 5; 1; 4; 3

Câu 4. Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

A. Xanh nhạt.

B. Cam.

C. Đỏ cam.

D.Tím.

Câu 5. Tính khối lượng Kali penmanganat (KMnO4) cần lấy để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc).

A. 71,1 g

B. 23,7 g

C. 47,4 g

D. 11,85 g

Câu 6. Có 3 oxit sau: MgO, Na2O, SO3. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không:

Câu 7. Cho 13 gam kẽm tác dụng với 0,3 mol HCl. Sau phản ứng chấ nào còn dư và dư bao nhiêu gam?

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm khí hidro được điều chế từ chất nào?

Câu 9. Tên gọi của P2O5

Câu 10. Ở 20oC, 60 gam KNO3 tan trong 190 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của KNO3 ở tại nhiệt độ đó?

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

(1) C2H4 + O2 …………………….

(2)………………… AlCl3

(3)……………………… CuO

(4) H2O ……………………..

(5) .………………….. H3PO4

(6) Fe + H2SO4 ………………..

Câu 2.(2,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 150 dung dịch axit H2SO4. Dẫn toàn bộ khí hidro vừa thoát ra vào sắt (III) oxit dư, thu được m gam sắt.

a. Viết phương trình hóa học xảy ra?

b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H2SO4 đã dùng?

c. Tính m.

(Al = 27, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, N = 14, S = 32)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 3

Phần 1.Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh.

C. Oxi không có mùi và vị

B. Oxi tạo oxit bazơ với hầu hết kim loại

D. Oxi cần thiết cho sự sống

Câu 2. Oxit nào sau đây làm chất hút ẩm?

A. Fe2O3

B. Al2O3

C. CuO

D. CaO

Câu 3. Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

A. SO3, CaO, CuO, Al2O3

C. MgO, CO2, SiO2, PbO

B. SO3, K2O, BaO, N2O5

D. SO2, Al2O3, HgO, Na2O

Câu 4. P có thể có hoá trị III hoặc V. Hợp chất có công thức P2O5 có tên gọi là:

A. Điphotpho oxit

C. Photpho pentaoxit

B. photpho oxit

D. Điphotpho pentaoxit

Câu 5. Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?

A. Giấy quì tím

C. Nhiệt phân và phenolphtalein

B. Giấy quì tím và đun cạn

D. Dung dịch NaOH

A. Xanh

B. Đỏ

C. Tím

D. Không xác định được

Câu 7. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

C. Có thể tăng hoặc giảm

D. Không thay đổi

Câu 8. Trong 225 g nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

Câu 9. Hoà tan 16g SO3 vào nước để được 300ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

Phần 2. Tự luận(6 điểm )

Câu 1. (2 điểm) Hòan thành các sơ đồ phản ứng sau:

Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2

Câu 2.(1,5 điểm)Cho các chất có công thức hóa sau: H2SO4, Fe2(SO4)3, HClO, Na2HPO4. Hãy gọi tên và phân loại các chất trên.

Câu 3.(2,5 điểm) Người ta dẫn luồng khí H2 đi qua ống đựng 4,8 gam bột CuO được nung nóng trên ngọn lửa đèn cồn, cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành Cu màu đỏ thì dừng lại.

a. Tính số gam Cu sinh ra?

b. Tính thể tích khí hiđro(đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên ?

c. Để có lượng H2đó phải lấy bao nhiêu gam Fe cho tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam axít HCl.

Đề thi Hóa học kì 2 lớp 8 – Đề 4

Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Trong các phản ứng hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:

Câu 2. Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:

A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 3. Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A . K2O và KMnO4

C . H2SO4và H2O

B . KMnO4và KClO3

D . KOH và KClO3

Câu 4. Các chất nào sau đây tan được trong nước:

A . NaCl, AgCl.

C . NaOH, Ba(OH)2.

B . HNO3, H2SiO3.

D . CuO, AlPO4.

Câu 5. Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A. 5%

B. 10%

C. 15%

D. 20%

Câu 6. Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit:

Phần 2. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

A. K2O + H2O →

B. Na + H2O →

C. Cu + O2→

D. xHy+ O2→

Câu 2. (1 điểm) Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và giải thích hiện tượng trong mỗi trường hợp sau:

a. Khi quạt gió vào bếp củi vừa mới tắt

b. Khi quạt gió vào ngọn nến đang cháy

Câu 3. ( 2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam Natri thì cần V lít khí oxi đo ở (đktc).

a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích của khí Oxi đã dùng

c) Toàn bộ sản phẩm đem hòa tan hết trong nước thì thu được 180g dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.

Câu 4.(1 điểm) Cho 24 gam hỗn hợp oxit CuO và Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với hidro có dư thu được 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại. Tìm khối lượng nước tao thành.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu=64, O=16, Cl=35,5, Fe=56, H = 1, Na = 23

Đề thi học kì 2 Hóa học 8 – Đề 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(5 điểm) Chọn phương án đúng nhất.

Câu 1: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Kim loại D. Phi kim

Câu 2: Tên gọi của NaOH:

A. Natri oxit B. Natri hidroxit C. Natri (II) hidroxit D. Natri hidrua

Câu 3: Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 4: Bazơ không tan trong nước là:

A. Cu(OH)2 B. NaOH C. KOH D. Ca(OH)2

Câu 5: Công thức của bạc clorua là:

A. AgCl2 B. Ag2Cl C. Ag2Cl3 D. AgCl

Câu 6: Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

A. K2SO4; BaCl2 B. Al2(SO4)3 C. BaCl2; CuSO4 D. Na2SO4

Câu 7: Chất không tồn tại là:

A. NaCl B. CuSO4 C. BaCO3 D. HgCO3

Câu 8: Chọn câu đúng:

Câu 9: Chọn câu sai:

A. Axit luôn chứa nguyên tử H B. Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric

C. BaCO3 là muối tan D. NaOH bazo tan

Câu 10: Tên gọi của H2SO3

A. Hidro sunfua B. Axit sunfuric C. Axit sunfuhiđric D. Axit sunfuro

Câu 11: Xăng có thể hòa tan

A. Nước B. Dầu ăn C. Muối biển D. Đường

Câu 12: Dung dịch chưa bão hòa là

A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi

C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi D. Làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 13: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

A. Nước và đường B. Dầu ăn và xăng C. Rượu và nước D. Dầu ăn và cát

Câu 14: Chất tan tồn tại ở dạng

A. Chất rắn B. Chất lỏng C. Chất hơi D. Chất rắn, lỏng, khí

Câu 15: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

A. Chất tan B. Dung môi C. Chất bão hòa D. Chất chưa bão hòa

II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1(3 điểm): Tính thể tích khí hiđro và oxi(đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra được 1,8g nước.

Câu 2(2 điểm): Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở 18oC, biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 53g Na2CO3 trong 250g nước thì được dung dịch bão hòa.

(Cho KLNT: H=1, O=16)

Đề thi Hóa học kì 2 lớp 8 – Đề 6

Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản có chất nào còn dư?

A. SO2

B. SO3

C. NO

D. N2O5

Câu 3. Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 2,24 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để cần ít khối lượng nhất:

A. KClO3

B. KMnO4

C. KNO3

D. H2O (điện phân)

Câu 5. Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất khí bay ra?

Câu 6. Hòa tan 7,5 gam muối NaCl vào 50 gam nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

A. 35 gam

B. 30 gam

C. 15 gam

D. 20 gam

Câu 7. Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 52,94% về khối lượng là:

A. Cr2O3

B. Al2O3

C. As2O3

D. Fe2O3

Phần 2. Tự luận (7 điểm)

Fe + HCl → ? + ?

H2+ Fe3O4 → ? + ?

Fe + CuSO4→ ? + ?

CaO + H2O→ ?

SO2+ O2 → ? + ?

Câu 2. (2 điểm) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dung dịch ………….. là dung dịch có thể hòa tan thêm………….. ở nhiệt độ xác định. Dung dịch ……………… là dung dịch không thể hòa tan thêm ………… ở nhiệt độ xác định.

Ở nhiệt độ xác định, số gam chất có thể tan trong 100g nước để tạo thành …………được gọi là ………… của chất.

Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là ……….., độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu ta……….. và tăng………………

Câu 3. (2 điểm) Cho 2,7 gam Al tác dụng với HCl dư

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thể tích H2sinh ra ở đktc.

c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 4. (1,5 điểm) Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36% (d=1,19g/ml) để pha 5 lít HCl có nồng độ 0,5M

………………

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2023 – 2023 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống 6 Đề Thi Kì 2 Lớp 1 Môn Tiếng Anh (Có Ma Trận, Đáp Án) trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!