Xu Hướng 2/2024 # Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Môn Hóa Học Lớp 8 (Có Đáp Án) 9 Đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Hóa Học Lớp 8 # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Môn Hóa Học Lớp 8 (Có Đáp Án) 9 Đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Hóa Học Lớp 8 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Hóa học 8 – Đề 1 Ma trận đề kiểm tra 1 tiết Hóa 8

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chất Xác định chất, vật thể Nước tinh khiết Tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối

25% = 2.5đ 80% = 2đ 10% = 0.25đ 10% = 0.25đ

1 1 1

Nguyên tử Cấu tạo của hạt nhân Cách biểu diễn số nguyên tử, phân tử. So sánh khối lượng giữa các nguyên tử, phân tử

10% = 1đ 25% = 0.25đ 50% = 0.5đ 25% = 0.25đ

1 2 1

Nguyên tố hóa học Đặc trưng của 1 nguyên tố

2.5% = 0.25đ 100% = 0.25đ

1

Đơn chất, hợp chất, phân tử Tính phân tử khối của hợp chất.Xác định đơn chất kim loại, hợp chất

25% = 2.5đ 100% = 2.5đ

2 1

Công thức hóa học Lập CTHH Xác định tên nguyên tử của nguyên tố khi biết PTK

12.5% = 1.25đ 20% = 0.25đ 80% = 1đ

1 1

Hóa trị Hóa trị của H và O Xác định hóa trị và tìm công thức hóa học khi biết hóa trị

25% = 2.5đ 10% = 0.25đ 90% = 2.25đ

1 1 1

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

2TN

1TL

2.5đ = 25%

6TN

1TL

3.5đ = 35%

4TN

1TL

3đ = 30%

T

1TL

1đ = 10%

Đề kiểm tra chương 1 Hóa học lớp 8

I. Trắc nghiệm. (Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau) (3đ)

Câu 1. Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những loại hạt nào

A. Proton, electron

B. Proton, notron.

C. Electron.

D. Electron, proton, notron.

Câu 2. Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

A. H chọn làm 2 đơn vị

B. O là 1 đơn vị.

C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.

D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

Câu 3. Chất nào sau đây được coi là tinh khiết

A. Nước cất.

B. Nước suối.

C. Nước khoáng.

D. Nước đá từ nhà máy.

Câu 4. Dãy chất sau đây đều là hợp chất ?

A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3

B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3

C. CuO, KOH, Fe, H2SO4.

D. Cl2, Cu, Fe, Al

Câu 5. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc .

B. Vàng, magie, nhôm, clo.

C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi.

D. Sắt, chì, kẽm , thiếc.

Câu 6. Có thể tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng cách:

A. Thêm muối

B. Thêm nước

C. Đông lạnh

D. Đun nóng

Câu 7. Số…..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học.

A. Proton

B. Notron

C. Electron

D. Notron và electron

Câu 8. Phân tử ozon gồm ba nguyên tử oxi. Công thức của ozon là

A. 3O

B. 3O2

C. O3

D. 3O3

Câu 9: Cách viết nào sau đây là sai:

A. 4 nguyên tử natri : 4Na

B. 1 nguyên tử nitơ: N

C. 3 nguyên tử canxi: 3C

D. 2 nguyên tử sắt: 2 Fe

Câu 10: Năm phân tử hiđro viết là:

A. 5H

B. 5H2

C. H2

D. 5 h2

Câu 11: Phân tử hiđro nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử oxi?

A. 0,0625

B. 0,625

C. 0,125

D. 1,25

Câu 12: Một oxit có công thức là Fe2Ox có PTK là 160 đvC. Hóa trị của Fe trong oxit là:

A. I

B. II

C. III

D. IV

II. Tự luận.(7đ)

Câu 1. (2đ)Hãy chỉ ra đâu là chất, đâu là vật thể trong các câu sau đây?

a). Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.

b) Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su…

Câu 2. (2đ) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất sau:

a) Canxi oxit, biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O

b) Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4 O.

Câu 3. (2đ)

a) Xác định hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất sau: FeCl2? Biết Cl có hóa trị I

b) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau: Cu (II) và O ; Al ( III) và SO4(II).

Câu 4. (1đ)Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố R và 5 nguyên tử nguyên tố oxi. Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố R. Biết hợp chất này nặng hơn phân tử hidro 71 lần.

( Cho biết: H =1; C =12; N =14; O =16; P =31; S =32; Ca =40; Fe =56; Cu =64)

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8

I. Trắc nghiệm. (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

B

C

A

B

D

D

A

C

B

B

A

C

II. Tự luận. (8 điểm)

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

1

(2đ)

a b

Chất Than chì Sắt, nhôm, cao su…

Vật thể Bút chì Xe đạp

2

(2đ)

a. CT: CaO

PTK= 56 đvC

b. CT: CuSO4

PTK= 160 đvC

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

3

(2đ)

a. FeCl2 thì Fe có hóa trị II

0,5đ

0,5đ

4

(1đ)

CT: R2O5

PTK= 2R+ 5.16=71.2

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Hóa học 8 – Đề 2 Ma trận đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1:Nguyên tử, nguyên tố hóa học Chỉ ra được thành phần cấu tạo nguyên tử, khối lượng nguyên tử, nguyên tử khối. So sánh khối lượng của một số nguyên tử. Xác định tên nguyên tố từ sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử.

Số câu 4 1 1 6

Số điểm 1 1,5 0,25 2,75

Tỉ lệ 10%. 15% 2,5% 27,5%.

Chủ đề 2:Đơn chất-Hợp chất Nhận ra được đơn chất hợp chất. Phân loại đơn chất hợp chất.

Số câu 1 3 4

Số điểm 0,25 0,75 1

Tỉ lệ 2,5% 7,5%. 10%.

Chủ đề 3:Công thức hóa học Xác định được CTHH của đơn chất. Viết đúng CTHH của hợp chất khi biết tên nguyên tố và số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử. Phân tích được các ý nghĩa CTHH của chất cụ thể.Xác định CTHH của hợp chất khi biết PTK của chất hoặc khi biết tên nguyên tố và số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử.

Số câu 1 2 3 1 7

Số điểm 1,5 0,5 0,75 1,5 4,25

Tỉ lệ 15% 5% 7,5% 15% 42,5%

Chủ đề 4:Tổng hợp Xác định CTHH của hợp chất khi biết hai CTHH cho trước.Xác định NTK của nguyên tố từ CTHH, PTK của chất. Xác định tên các nguyên tố từ một số CTHH, PTK của chất và sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử.

Số câu 2 1 3

Số điểm 0,5 1,5 2

Tỉ lệ 5% 15% 20%

Số câu

6

2,75

27,5%

6

2,75

27,5%

5

2,5

25%

3

2

20%

20

Số điểm 10

Tỉ lệ 100 %

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8

A. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Trong nguyên tử có các hạt mang điện là:

A. nơtron, electron.

B. proton, electron.

C. proton, nơtron, electron.

D. proton, nơtron.

Câu 2. Hầu hết các nguyên tử đều được tạo thành từ các hạt

A. proton và electron.

B. nơtron và electron.

C. proton và nơtron.

D. proton, nơtron và electron.

Câu 3. Trong nguyên tử luôn có

A. số proton bằng số electron.

B. số proton bằng số nơtron.

C. khối lượng electron bằng khối lượng proton.

D. khối lượng nơtrơn bằng khối lượng electron.

Câu 4. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam (g).

B. Kilogam (kg).

C. Đơn vị cacbon (đvC).

D. Miligam (mg).

A. Khí amoniac tạo nên từ N và H.

B. Photpho đỏ tạo nên từ P.

C. Khí hiđro clorua tạo nên từ H và Cl.

D. Magie oxit tạo nên từ Mg và O.

Câu 6. Dãy gồm các công thức hóa học của các chất đều là hợp chất là

A. CaO; Cl2; CO; CO2.

B. Cl2; N2; Mg; Al.

C. CO2; NaCl; CaCO3; H2O.

D. Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4.

Câu 7. Phân tử khối của nhôm sunfat Al2(SO4)3 là

A. 324 đvC

B. 342 đvC.

C. 75 đvC.

D. 278 đvC.

Câu 8. Cho công thức hóa học các chất: H2, CO2, Al, H2SO4, CaO. Cho biết có mấy đơn chất, mấy hợp chất?

A. 3 đơn chất và 2 hợp chất.

B. 2 đơn chất và 3 hợp chất.

C. 4 đơn chất và 1 hợp chất.

D. 1 đơn chất và 4 hợp chất.

Câu 9. Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử O. Công thức của hợp chất là

A. SO2.

B. S2O.

C. SO3.

D. SO.

Câu 10. Trong các chất sau, chất nào là hợp chất?

A. Khí oxi.

B. Nhôm.

C. Photpho.

D. Canxi clorua.

Câu 11. Từ công thức hóa học canxi cacbonat CaCO3 ta biết được

A, hợp chất trên do 3 nguyên tử Ca, C, O tạo nên.

B. hợp chất trên có phân tử khối là 68 đvC.

C. hợp chất trên do 1 nguyên tố Ca, 1 nguyên tố và 3 nguyên tố O cấu tạo nên.

D. hợp chất trên do 3 nguyên tố là Ca, C, O cấu tạo nên.

Câu 12. Một hợp chất X2Y3 có phân tử khối bằng 160 đvC. Công thức của hợp chất là

A. Al2S3.

B. Fe2O3.

C. Cr2O3.

D. Fe2S3.

Câu 13. Hợp chất (X) được tạo thành từ 9 nguyên tử oxi; 1 nguyên tử Al và 3 nguyên tử N. Công thức đúng của (X) là

Advertisement

A. Al3NO9.

B. Al3N1O9.

B. Al(N3O3)3.

D. Al(NO3)3.

Câu 14. Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử oxi 2,5 lần. X là

B. Na.

C. K.

D. Br.

Câu 15. Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3. Công thức hóa học đúng cho hợp chất chứa hai nguyên tố X và Y là

A. XY.

B. X2Y3.

C. X3Y2.

D. X2Y.

Câu 16. Một hợp chất có công thức Na2MO3 và có phân tử khối bằng 106 đvC. Nguyên tử khối của M là

A. 24 (đvC).

B. 27 (đvC).

C. 28 (đvC).

D. 12 (đvC).

II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM )

Câu 1.(1,5 điểm) Viết công thức hóa học của các đơn chất: kali, bạc, kẽm, hiđro, nitơ, clo.

Câu 2. (1,5 điểm) Hãy so sánh xem nguyên tử lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với:

a. Nguyên tử oxi.

b. Nguyên tử đồng.

Câu 3.(1,5 điểm) Từ công thức hóa học của canxi photphat: Ca3(PO4)2ta biết được điều gì?

Câu 4. (1,5 điểm) Công thức hoá học hợp chất của nguyên tố M với nguyên tố O là M2O3 và hợp chất của nguyên tố M với nhóm nguyên tử (XO4) là M2(XO4)3. M2(XO4)3 có phân tử khối bằng 400 đvC (Biết rằng 4 nguyên tử M nặng bằng 7 nguyên tử X). Xác định tên của hai nguyên tố M, X.

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết Hóa 8

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1:B

Câu 2:D

Câu 3:A

Câu 4:C

Câu 5:B

Câu 6:C

Câu7:B

Câu 8:B

Câu 9: A

Câu10: D

Câu 11: D

Câu 12: B

Câu 13: D

Câu 14: A

Câu 15: C

Câu 16: D

II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Câu

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Câu 1

(1,5 điểm)

CTHH đơn chất: K, Ag, Zn, H2, N2, Cl2.

1,5 điểm

Câu 2

(1,5 điểm)

a) Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử oxi, bằng 32/16 = 2 lần.

0,75 điểm

b) Nguyên tử lưu huỳnh nhẹ hơn nguyên tử đồng, bằng 32/64 = 0,5 lần.

0,75 điểm

Câu 3

(1,5 điểm)

Canxi photphat Ca3(PO4)2

– Canxi photphat do ba nguyên tố là Ca, P, O tạo ra.

0,5 điểm

– Có 3 nguyên tử canxi, 2 nguyên tử photpho,8 nguyên tử oxi trong một phân tử.

0,5 điểm

– PTK = 40.3 + 31.2 + 16.8 = 310 (đvC).

0,5 điểm

Câu 4

(1,5 điểm)

* M2O3” M có hoá trị III.

0,5 điểm

* M2(XO4)3“(XO4)có hoá trị II.

0,5 điểm

2M + 3X + 16.12 = 400

4M – 7X = 0

0,25 điểm

M = 56 “M là Fe (sắt).

X = 32 “X là S (lưu huỳnh).

0,25 điểm

………………

Tải file tài liệu để xem nội dung chi tiết đề kiểm tra chương 1 Hóa 8

Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tin Học Lớp 6 Học Kì 1 3 Đề Kiểm Tra 45 Phút Lớp 6 Môn Tin Học

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 6

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Thông tin và tin học

Nhận biết được thông tin và Tin học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C1, 2, 3

0,75

7,5%

3

0,75

7,5%

2. Biểu diễn thông tin

Nhận biết được các dạng biểu diễn thông tin cơ bản

Hiểu được cách thức biểu diễn thông tin trong máy tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C4

0,25

2,5%

C11, 12, 13, 16

1

10%

5

1,25

12,5%

3. Em có thể làm được những gì nhờ máy tính

Nhận biết được khả năng của máy tính

Hiểu được khả năng của máy tính, những công việc mà máy tính có thể làm được

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C5

0,25

2,5%

C17

2

20%

2

2,25

22,5%

4. Máy tính và phần mềm máy tính

Nhận biết các linh kiện máy tính và phần mềm máy tính

Nhận biết các linh kiện máy tính và phần mềm máy tính

Nhận biết các linh kiện máy tính và phần mềm máy tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C9, 10, 14

0,75

7,5%

½ C18b

1

10%

C6, 7, 8, 15

1

10%

C19

2

20%

½ C18a

1

10%

10

6,75

77,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

8,5

3

30%

9

4

40%

1,5

3

40%

19

10

100%

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 6 năm 2023 – 2023

Thời gian làm bài: 45’ (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm, mỗi câu được 0,25 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Thông tin có thể giúp cho con người:

A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

Câu 2: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

A. Dữ liệu được lưu trữ.

B. Thông tin ra

C. Thông tin vào.

D. Thông tin máy tính

Câu 3: Việc tiếp nhận, xử lí và lưu trữ và trao đổi thông tin gọi là:

A. Thông tin;

B. Xử lí thông tin ;

C. Nghiên cứu thông tin;

D. Hoạt động thông tin.

Câu 4: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng nào?

A. Dãy bít 0,1

B. Các con số từ 0 đến 9

C. Các chữ cái từ A đến Z

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 5: Trong các khả năng sau, đâu không phải là khả năng của máy tính?

A. Tính toán nhanh

B. Lưu trữ lớn

C. Năng lực tư duy

D. Làm việc không mệt mỏi

Câu 6: Bộ xử lí trung tâm của máy tính là thiết bị nào?

A. RAM

B. CPU

C. USB

D. ROM

Câu 7: Hệ điều hành Windows Xp, Windows 7 .. được gọi là:

A. Phần mền ứng dụng.

B. Phần mền trò chơi.

C. Hệ điều hành

D. Phần mền hệ thống.

A. ROM

B. Đĩa mềm

C. Bộ nhớ trong (RAM)

D. Đĩa cứng

Câu 9. Phần mềm được chia ra hai loại chính đó là:

A. Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc

B. Phần mềm soạn thảo và phần mềm quản lí cơ sở dữ liệu

C. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm có:

A. Thiết bị vào, xử lí thông tin, thiết bị ra;

B. Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ;

C. Thiết bị vào, bộ nhớ, thiết bị ra;

D. CPU, thiết bị vào ra, bộ nhớ,

Câu 11: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng các

A. âm thanh

B. hình ảnh

C. dãy bit

D. văn bản

Câu 12: Dãy bit là dãy chỉ gồm

A. 0 và 1

B. 2 và 3

C. 4 và 5

D. 6 và 7

Câu 13: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm các khối chức năng

A. Bộ xử lý trung tâm (CPU)

B. Bộ nhớ

C. Thiết bị vào/ra

D. Cả 3 đáp án A, B, C

Câu 14: CPU là

A. Trái tim của máy tính

B. Bộ não của máy tính

C. Cả A, B đều đúng

D. Cả A, B đều sai

Câu 15: Có mấy loại bộ nhớ

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 16: Đơn vị chính dùng để đo dung lượng bộ nhớ là

A. Bit

B. Byte

C. Cả A, B đều đúng

D. Cả A, B đều sai

B. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 17 (2 điểm): Em có thể sử dụng máy tính vào những việc gì? Cho ví dụ minh họa

Câu 18 (2 điểm): So sánh sự giống và khác nhau của bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài?

Câu 19 (2 điểm):

a. Em hiểu thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng?

b. Cho ví dụ minh họa thực tế.

Hướng dẫn chấm và đáp án đề 1 tiết môn Tin học lớp 6

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm, mỗi câu được 0,25 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Đáp án D C D A C B D C C D C A D B B B

B. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu Đáp án Điểm

17

(2đ)

– Thực hiện tính toán

– Tự động hóa các công việc văn phòng

– Hỗ trợ công tác quản lí

– Công cụ học tập và giải trí

– Điều khiển tự động và rô-bốt

– Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

Advertisement

VD: Mua hàng trên mạng, học trực tuyến, vẽ 1 ngôi nhà….

2

18

(2đ)

– Bộ nhớ trong: Được dùng để lưu chương trình và dữ liệu trong quá trình máy tính làm việc, phần chính của bộ nhớ trong là RAM. Khi máy tính tắt, toàn bộ các thông tin trong RAM sẽ bị mất đi.

– Bộ nhớ ngoài: Dùng để lưu trữ lâu dài chương trình và dữ liệu. Bộ nhớ ngoài có thể là: Đĩa CD/DVD, USB, thẻ nhớ…Thông tin lưu trên bộ nhớ ngoài không bị mất đi khi ngắt điện.

1

1

19

(2đ)

– Phần mềm hệ thống: Là chương trình tổ chức việc quản lí, điều phối các bộ phận chức năng của máy tính sao cho chúng hoạt động một cách nhịp nhàng và chính xác. Ví dụ: HĐH Windows

– Phần mềm ứng dụng là chương trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụ thể. Ví dụ: Các phần mềm soạn thảo, phần mềm đánh 10 ngón…

1

1

…….

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 5 Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Toán (Có Đáp Án)

PHÒNG GD & ĐT ….

TRƯỜNG TIỂU HỌC…..

Họ và tên: …………………………………… Lớp 2………

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Số liền trước của số 80 là:

A. 70

B. 81

C. 79

D. 82

Câu 2. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

A. 502

B. 552

C. 25

D. 52

Câu 3. Số tám mươi tư viết là:

A. 48

B. 804

C. 84

D. 448

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

B. <

C. =

D. Dấu khác

Câu 5. Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

A. 14 cái kẹo

B. 13 cái kẹo

C. 15 kẹo

D. 15 cái kẹo

Câu 6.

Tổng của 31 và 8 là:

A.38

B. 37

C. 23

D.39

Hiệu của 48 và 23 là:

A. 24

B. 46

C. 25

D. 20

Câu 7.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 31 + 7

b) 78 – 50

Bài 2. Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Hình bên có:

a) Có …….. hình chữ nhật.

b) Có ………hình tam giác.

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6:

a, D

b, C

Câu 7:

a, C

b, D

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a, 31 + 7 = 38

b, 78 – 50 = 28

Bài 2.

Tóm tắt:

2A có: 35 học sinh

2B có nhiều hơn 2A 3 học sinh

2B ? học sinh

Bài giải:

Lớp 2B có số học sinh là:

35 + 3 = 38 (học sinh)

Đáp số: 38 học sinh

Bài 3. Hình bên có:

a) Có 1 hình chữ nhật.

b) Có 5 hình tam giác.

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Số liền sau của 81 là

Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hiệu của 58 và 32 là

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Số bé nhất có hai chữ số là

Câu 4. Nối (theo mẫu)

Câu 5. Nối (theo mẫu)

Câu 6. Tính

7 + 5 = 11 – 6 = 8cm + 4cm – 5cm =

12 – 9 = 3 + 9 = 14l + 6l + 7l =

Câu 7. Đặt tính rồi tính: 46 – 30 22 + 5

 Câu 8. Giải bài toán. Huy xếp được 7 ngôi sao, Mai xếp được nhiều hơn Huy 5 ngôi sao. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu ngôi sao?

Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S.

A. Các hình ảnh trên đều là đường gấp khúc.☐

B. Đường màu xanh lá cây (đường gấp khúc) dài 14 cm.☐

C. Đoạn thẳng màu đỏ dài 10cm.☐

Câu 10. Đánh dấu (√) vào bức tranh bạn Ong vẽ.

Biết rằng bạn Ong chỉ vẽ một bức tranh, bức tranh đó có đặc điểm như sau:

o Bạn vẽ bầu trời lúc ban ngày.

o Bức tranh có hai đám mây.

o Khung tranh không phải hình tròn.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1: Số gồm 6 chục và 7 đơn vị được viết là:

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 54 = 50 + …..

Câu 3: Số bị trừ là 24, số trừ là 4. Vậy hiệu là:

Câu 4: Số liền sau số 89 là:

Câu 5: Tổng của 46 và 13 là:

Câu 6: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 ….. 90

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 8: Viết phép tính vào ô trống:

Lớp 2A có 21 bạn nam và 17 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

II. Tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a, 25 + 12

b, 18 + 3

c, 78 – 31

d, 79 – 25

Bài 2: Điền số thích hợp vào trống:

Bài 3: Trong can to có 17 lít nước mắm. Mẹ đã rót nước mắm từ can to và đầy một can 6 lít. Hỏi trong can to còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2.

…………………………………………………………………………………………………………….

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán 2 năm 2023 – 2023

I. Trắc nghiệm: 4 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

B A B D C B A 21 + 17 = 38

II. Tự luận:

Bài 1: 2 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

a, 25 + 12 = 37

b, 18 + 3 = 21

c, 78 – 31 = 47

d, 79 – 25 = 54

Bài 2: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

Bài giải

Số lít nước mắm còn lại trong can to là: (0,5 điểm)

17 – 6 = 11 (l) (1 điểm)

Đáp số: 11 lít nước mắm. (0,5 điểm)

Bài 4:(1 điểm)

Tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2 là: 50, 52 20,25.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 14 là:

Câu 3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

90 ; …….. ; …….. ; 87 là:

Câu 4. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7. Đặt tính rồi tính:

45 + 32 6 + 51 79 – 25 68 – 7

Câu 8. Tính:

a. 8 + 9 = 16 – 9 =

b. 13l – 6l = 8l + 7l =

Câu 9. Bao gạo to cân nặng 25 kg gạo, bao gạo bé cân nặng 12 kg gạo. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống.

PHẦN I. Trắc nghiệm

Câu 1: B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

Câu 2: D. 89

Câu 3: C. 89 ; 88

Câu 4: A. 20 chiếc

Câu 5: B. 69

Câu 6: C. 80

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7:

45 + 32 = 77

6 + 51 = 57

79 – 25 = 54

68 – 7 = 61

Câu 8.

8 + 9 = 17 16 – 9 = 7

13l – 6l = 7l 8l + 7l = 15l

Câu 9.

Cả hai bao cân nặng số ki-lô-gam gạo là:

25 + 12 = 37 kg

Đáp số: 37kg

Câu 10

9, 12, 15, 18

42, 40, 38, 36

………….

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tin Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 6 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Tin Học 8 (Có Đáp Án, Ma Trận)

Đề thi cuối kì 2 Tin học 8 – Đề 1

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 – Đề 2

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu cho đáp án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:

Câu 1. Trong câu lệnh lặp For i:=1 to -19 do begin…end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?

A. Không lần nào

B. 1 lần

C. 2 lần

D. 10 lần

A. In ra các số từ 1 đến 9

C. In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng

B. In ra các số từ 1 đến 10

D. In ra tổng từ 1 đến 10.

Câu 3: Sốvòng lặp trong câu lệnh:

For(Biếnđếm):=(Giá trị đầu)to (Giá trịcuối)do(câu lệnh); được xác định:

A. Giá trị đầu – Giá trị cuối + 1

C. Giá trị cuối – Giá trị đầu + 1

B. Giá trị đầu – Biến đếm + 1

D. Giá trị cuối – Biến đếm + 1

Câu 4: Trong câu lệnh lặp: For (Biếnđếm):=(Giá trị đầu)to(Giá trịcuối)do(câu lệnh); Khi thực hiện ban đầu Biếnđếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:

A. 1 đơn vị

B. 2 đơn vị

C. 3 đơn vị

D. 4 đơn vị

Câu 5: Trong câu lệnh lặp với số lần xác định trước, lệnh lặp sẽ dừng lại khi nào?

A. Khi điều kiện đúng

C. Khi chạy hết vòng lặp

B. Khi điều kiện sai

D. Khi có lệnh end;

Câu 6: Tìm giá trị S khi thực hiện đoạn chương trình sau đây

S:=0; For i:=1 to 5 do S:= S+i;

A. S=0

B. S= 1

C. S=10

D. S=15.

Câu 7: Hãy cho biết kết quả của b trong đoạn chương trình sau đây.

A. b=5.

B. b=4.

C. b=15.

D. b=20.

Câu 8:Lúc nào thì câu lệnh lặp chúng tôi sẽ dừng lại?

D. không thực hiện

Câu 9: Bạn Ngọc muốn in ra màn hình 5 chữ B và 5 chữ C trên màn hình bằng đoạn chương trình sau: For i:=1 to 5 do Writeln(‘B’); writeln(‘C’);

Theo em bạn Ngọc viết như thế nào

Câu 10: Việc đầu tiên câu lệnh While cần thực hiện là gì?

A. Là 1 số nguyên.

B. Là 1 số thực.

C. Đúng hoặc sai.

D. Là 1 dãy kí tự.

Câu 12: Câu lệnh sau từ khóa Do trong câu lệnh While sẽ được thực hiện bao nhiêu lần?

A. 0 lần.

B. 1 lần

C. 2 lần

D. Tùy thuộc bài toán.

Câu 13. Trong câu lệnh For … do… sau từ khóa “do” có hai câu lệnh trở lên ta “gói” chúng trong:

A. Begin…readln;

B. Begin…and;

C. End…Begin

D. Begin… end;

Câu 14. Trong câu lệnh chúng tôi nếu điều kiện sai thì:

A. Tiếp tục vòng lặp

B. Thoát khỏi vòng lặp

C. Lặp vô hạn lần

D. Lặp 1 lần

Câu 15. Trong câu lệnh While…do, nếu điều kiện đúng thì:

A. Tiếp tục vòng lặp

B. Thoát khỏi vòng lặp

C. Lặp vô hạn lần

D. Lặp 1 lần

Câu 16: Trong câu lệnh lặp for i:=0 to 100 do begin … end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần ( hay bao nhiêu vòng lặp được thực hiện?

A. 100 lần.

B. 101 lần.

C. Không lần nào.

D. 99 lần.

Câu 17.Hoạt động nào sau đây có thể tính toán được số lần làm việc:

Câu 18. Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;

A. S = 6

B. S = 8

C. S = 10

D. S = 12

Câu 19: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:

A. Begin/ Program/End.

B. program/End/Begin

C. End/Program/Begin.

D. Program/Begin/End.

Câu 20. Pascal sử dụng từ khóa nào cho câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a. For…do;

b. While…do;

c. If..then;

d. If…then…else;

II. Tự luận.

Câu 1: (1đ) Lựa chọn đáp án Đ ( Đúng) hoặc S ( Sai). Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.

Đ

S

a. Trong nhiều trường hợp, việc thực hiện câu lệnh lặp while…dotốn ít thời gian hơn so với câu lệnh lặp for…do.

Đ

S

a. Để tính S là tổng của các bình phương của n số tự nhiên đầu tiên, đoạn chương trình Pascal sau đây tuy không hề bị lỗi cú pháp, nhưng lại không đạt được mục đích cần tính toán: S:=0; for a:=1 to n do; S:=S+a*a

b. Không nên thay đổi giá trị của “biến đếm” trong câu lệnh lặp for…do, ví dụ câu lệnh lặp sau đây là không nên sử dụng: for i:=1 to n do i:=i+2;

c. Mọi NNLT đều có các cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc với một câu lệnh. Đó là câu lệnh lặp.

d. Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần, mỗi lần là hai vòng.

Câu 3. (3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng chúng tôi hoặc For..do)

I. Trắc nghiệm: 5đ (Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án A C C A B D B B B B

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp án C D D B A A B D D B

II. Tự luận.

Câu 1 (1 điểm): a. Đ b. Đ c. S. d. Đ

Câu 2 (1 điểm): a. Đ b. Đ c. Đ. d. Đ

3.(3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng chúng tôi hoặc For..do)

HS có thể dùng chúng tôi hoặc chúng tôi để viết chương trình.

Code mẫu:

Program tinh_tong;

uses crt;

var i,n:integer;

S:longint;

begin

n:=50; S:=1;

for i:=1 to 50 do S:= S+i;

write(‘ tong cua ‘,n,’ so tu nhien dau tien la ‘,S);

readln

end.

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Câu lệnh lặp

– Biết được số lần lặp của câu lênh For…do được tính như thế nào?

– Biết tính kết quả của vòng lặp – Biết sử câu lênh lặp for…do

Biết vận dụng chúng tôi để viết chương trình

Vận dụng vào bài tập

4

( 1,10,19,16)

4

3,5,9,18

3

4,6,13

0,75đ

1

1a,b,

2a,b

Lặp với số lần chưa biết trước

Nắm được hoạt động lặp của câu lênh White…do

– Nắm được đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước

– Biết tính kết quả của vòng lặp – Biết sử câu lênh lặp While ..do

Biết vận dụng chúng tôi để viết chương trình

Vận dụng vào bài tập

Viết chương trình

Số câu

Điểm

4

2,7,15,17

3

8,14,20

0,75đ

2

11,12

0,5đ

1

1c,d

2c,d

1

3

3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).

Câu 1. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

Câu 2. Trong câu lệnh lặp: for n:= 1 to 6 do begin … end;

Câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?

Câu 3. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

Câu 4. Trong Pascal, câu lệnh khai báo biến mảng nào sau đây đúng?

Câu 5. Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln (A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

Câu 6. Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm): Hãy sửa lại các câu lệnh sau cho đúng:

a) for i:= 4 to 1 do writeln(‘A’);

b) for i= 1 to 10 writeln(‘A’);

c) for i:10 do 1 to writeln(‘A’);

Câu 2 (1,5 điểm): Viết cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước. Nêu hoạt động của câu lệnh.

…..………………………………………………………………………………………………………

…..………………………………………………………………………………………………………

…..………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (4,0 điểm): Viết chương trình nhập điểm kiểm tra học kỳ môn tin cho N học sinh và in ra màn hình. Với N và điểm kiểm tra được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

A

A

A

B

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu

Đáp án

Điểm

1

(1,5 điểm)

a) for i:= 1 to 4 do writeln(‘A’);

0,5

b) for i:= 1 to 10 writeln(‘A’);

0,5

c) for i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

0,5

2

(1,5 điểm)

0,5

– Hoạt động: Khi thực hiện câu lệnh chương trình kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện đúng thực hiện câu lệnh sau từ khóa do và quay lại kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện sai bỏ qua câu lệnh sau từ khóa do và kết thúc.

1,0

3

(4,0 điểm)

Program trung_binh;

Uses crt;

0,5

Var n, i: integer;

0,5

Diem: array[1..50] of real;

0,5

Begin

Clrscr;

Write(‘Nhap so luong hoc sinh N = ‘); Readln(n);

Writeln(‘Nhap diem cho tung hoc sinh’);

0,5

For I := 1 to n do

0,5

Begin

Write(‘Diem HS ‘,I,’ = ‘);

readln(Diem[i]);

End;

0,5

For I : = 1 to n do

Writeln(‘Diem cua HS ‘,I, ‘ = ‘,diem[i]);

Readln;

End.

1,0

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Bài 7: Câu lệnh lặp

C1

0,5

C1

1,5

C2

0,5

3

2,5

Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước

C2

1,5

C3

0,5

2

2,0

Bài 9: Làm việc với dãy số

C6

0,5

C4

0,5

C5

0,5

C3

4,0

4

5,5

Tổng

1

0,5

1

1,5

3

1,5

1

1,5

2

1,0

1

4,0

9

10

………………

Bộ Đề Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 17 Đề Thi Hóa Học Kì 2 Lớp 8 (Có Đáp Án)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 1

Phần 1:Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Thành phần của không khí (theo thể tích):

Câu 2. Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?

Câu 3. Cho dãy chất sau: CO2, P2O5, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2, CO, ZnO, PbO, N2O5, NO. Những chất nào là oxit axit?

Câu 5. Tính số gam nước tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro (đktc) trong oxi?

Câu 6. Càng lên cao, tỉ lệ thể tích khí oxi càng giảm vì:

Câu 7. Đốt cháy 6,2g photpho trong bình chứa 10g oxi. Sau phản ứng chất nào còn dư, vì sao?

Câu 8. Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: NaCl, axit H2SO4, KOH, Ca(OH)2, bằng cách nào?

Câu 9. Tính khối lượng NaOH có trong 200g dung dịch NaOH 15%.

A. 60 gam B. 30 gam C. 40 gam D. 50 gam

Câu 10. Tính thể tích khí của dung dịch NaOH 5M để trong đó có hòa tan 60g NaOH.

Phần 2: Tự luận (5 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HCl phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua CuO nung nóng.

A. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

B. Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng?

Câu 2. (2,5 điểm)

Cho 6,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch axit HCl.

A. Tính thể tích khí hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?

B.  Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được sau phản ứng?

(Al = 27, Cu= 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, P = 31)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm (5điểm)

Câu 1. Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp.

Cột I

Cột II

A

CuO + H2

1

dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

B

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó

2

Cu + H2O

C

Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:

3

dung dịch không thể hòa tan thêm được chất tan nữa.

D

Dung dịch bão hòa là

4

nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

E

Dung dịch chưa bão hòa là

5

78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác

Khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm…)

Câu 2. Cho các chất sau: C, CO, CO2, S, SO2, SO3, FeO, Fe2O3, Fe, NaOH, MgCO3, HNO3. Dãy chất gồm các oxit?

Câu 3. Cho các phản ứng hóa học sau:

CaCO3 →CaO + CO2 (1)

2KClO3 →KCl + 3O2 (2)

2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2 (3)

Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4 (4)

2H2O →H2 + 3O2 (5)

Phản ứng phân hủy là:

A. 2; 3; 5; 4

C. 4; 1; 5; 3

B. 1; 2; 3; 5

D. 5; 1; 4; 3

Câu 4. Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

A. Xanh nhạt.

B. Cam.

C. Đỏ cam.

D.Tím.

Câu 5. Tính khối lượng Kali penmanganat (KMnO4) cần lấy để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc).

A. 71,1 g

B. 23,7 g

C. 47,4 g

D. 11,85 g

Câu 6. Có 3 oxit sau: MgO, Na2O, SO3. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không:

Câu 7. Cho 13 gam kẽm tác dụng với 0,3 mol HCl. Sau phản ứng chấ nào còn dư và dư bao nhiêu gam?

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm khí hidro được điều chế từ chất nào?

Câu 9. Tên gọi của P2O5

Câu 10. Ở 20oC, 60 gam KNO3 tan trong 190 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của KNO3 ở tại nhiệt độ đó?

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

(1) C2H4 + O2 …………………….

(2)………………… AlCl3

(3)……………………… CuO

(4) H2O ……………………..

(5) .………………….. H3PO4

(6) Fe + H2SO4 ………………..

Câu 2.(2,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 150 dung dịch axit H2SO4. Dẫn toàn bộ khí hidro vừa thoát ra vào sắt (III) oxit dư, thu được m gam sắt.

a. Viết phương trình hóa học xảy ra?

b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H2SO4 đã dùng?

c. Tính m.

(Al = 27, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, N = 14, S = 32)

Đề thi Hóa 8 học kì 2 – Đề 3

Phần 1.Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh.

C. Oxi không có mùi và vị

B. Oxi tạo oxit bazơ với hầu hết kim loại

D. Oxi cần thiết cho sự sống

Câu 2. Oxit nào sau đây làm chất hút ẩm?

A. Fe2O3

B. Al2O3

C. CuO

D. CaO

Câu 3. Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

A. SO3, CaO, CuO, Al2O3

C. MgO, CO2, SiO2, PbO

B. SO3, K2O, BaO, N2O5

D. SO2, Al2O3, HgO, Na2O

Câu 4. P có thể có hoá trị III hoặc V. Hợp chất có công thức P2O5 có tên gọi là:

A. Điphotpho oxit

C. Photpho pentaoxit

B. photpho oxit

D. Điphotpho pentaoxit

Câu 5. Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?

A. Giấy quì tím

C. Nhiệt phân và phenolphtalein

B. Giấy quì tím và đun cạn

D. Dung dịch NaOH

A. Xanh

B. Đỏ

C. Tím

D. Không xác định được

Câu 7. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

C. Có thể tăng hoặc giảm

D. Không thay đổi

Câu 8. Trong 225 g nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

Câu 9. Hoà tan 16g SO3 vào nước để được 300ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

Phần 2. Tự luận(6 điểm )

Câu 1. (2 điểm) Hòan thành các sơ đồ phản ứng sau:

Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2

Câu 2.(1,5 điểm)Cho các chất có công thức hóa sau: H2SO4, Fe2(SO4)3, HClO, Na2HPO4. Hãy gọi tên và phân loại các chất trên.

Câu 3.(2,5 điểm) Người ta dẫn luồng khí H2 đi qua ống đựng 4,8 gam bột CuO được nung nóng trên ngọn lửa đèn cồn, cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành Cu màu đỏ thì dừng lại.

a. Tính số gam Cu sinh ra?

b. Tính thể tích khí hiđro(đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên ?

c. Để có lượng H2đó phải lấy bao nhiêu gam Fe cho tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam axít HCl.

Đề thi Hóa học kì 2 lớp 8 – Đề 4

Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Trong các phản ứng hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:

Câu 2. Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:

A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 3. Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A . K2O và KMnO4

C . H2SO4và H2O

B . KMnO4và KClO3

D . KOH và KClO3

Câu 4. Các chất nào sau đây tan được trong nước:

A . NaCl, AgCl.

C . NaOH, Ba(OH)2.

B . HNO3, H2SiO3.

D . CuO, AlPO4.

Câu 5. Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A. 5%

B. 10%

C. 15%

D. 20%

Câu 6. Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit:

Phần 2. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

A. K2O + H2O →

B. Na + H2O →

C. Cu + O2→

D. xHy+ O2→

Câu 2. (1 điểm) Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và giải thích hiện tượng trong mỗi trường hợp sau:

a. Khi quạt gió vào bếp củi vừa mới tắt

b. Khi quạt gió vào ngọn nến đang cháy

Câu 3. ( 2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam Natri thì cần V lít khí oxi đo ở (đktc).

a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích của khí Oxi đã dùng

c) Toàn bộ sản phẩm đem hòa tan hết trong nước thì thu được 180g dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.

Câu 4.(1 điểm) Cho 24 gam hỗn hợp oxit CuO và Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với hidro có dư thu được 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại. Tìm khối lượng nước tao thành.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu=64, O=16, Cl=35,5, Fe=56, H = 1, Na = 23

Đề thi học kì 2 Hóa học 8 – Đề 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(5 điểm) Chọn phương án đúng nhất.

Câu 1: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Kim loại D. Phi kim

Câu 2: Tên gọi của NaOH:

A. Natri oxit B. Natri hidroxit C. Natri (II) hidroxit D. Natri hidrua

Câu 3: Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 4: Bazơ không tan trong nước là:

A. Cu(OH)2 B. NaOH C. KOH D. Ca(OH)2

Câu 5: Công thức của bạc clorua là:

A. AgCl2 B. Ag2Cl C. Ag2Cl3 D. AgCl

Câu 6: Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

A. K2SO4; BaCl2 B. Al2(SO4)3 C. BaCl2; CuSO4 D. Na2SO4

Câu 7: Chất không tồn tại là:

A. NaCl B. CuSO4 C. BaCO3 D. HgCO3

Câu 8: Chọn câu đúng:

Câu 9: Chọn câu sai:

A. Axit luôn chứa nguyên tử H B. Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric

C. BaCO3 là muối tan D. NaOH bazo tan

Câu 10: Tên gọi của H2SO3

A. Hidro sunfua B. Axit sunfuric C. Axit sunfuhiđric D. Axit sunfuro

Câu 11: Xăng có thể hòa tan

A. Nước B. Dầu ăn C. Muối biển D. Đường

Câu 12: Dung dịch chưa bão hòa là

A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi

C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi D. Làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 13: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

A. Nước và đường B. Dầu ăn và xăng C. Rượu và nước D. Dầu ăn và cát

Câu 14: Chất tan tồn tại ở dạng

A. Chất rắn B. Chất lỏng C. Chất hơi D. Chất rắn, lỏng, khí

Câu 15: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

A. Chất tan B. Dung môi C. Chất bão hòa D. Chất chưa bão hòa

II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1(3 điểm): Tính thể tích khí hiđro và oxi(đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra được 1,8g nước.

Câu 2(2 điểm): Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở 18oC, biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 53g Na2CO3 trong 250g nước thì được dung dịch bão hòa.

(Cho KLNT: H=1, O=16)

Đề thi Hóa học kì 2 lớp 8 – Đề 6

Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản có chất nào còn dư?

A. SO2

B. SO3

C. NO

D. N2O5

Câu 3. Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 2,24 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để cần ít khối lượng nhất:

A. KClO3

B. KMnO4

C. KNO3

D. H2O (điện phân)

Câu 5. Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất khí bay ra?

Câu 6. Hòa tan 7,5 gam muối NaCl vào 50 gam nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

A. 35 gam

B. 30 gam

C. 15 gam

D. 20 gam

Câu 7. Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 52,94% về khối lượng là:

A. Cr2O3

B. Al2O3

C. As2O3

D. Fe2O3

Phần 2. Tự luận (7 điểm)

Fe + HCl → ? + ?

H2+ Fe3O4 → ? + ?

Fe + CuSO4→ ? + ?

CaO + H2O→ ?

SO2+ O2 → ? + ?

Câu 2. (2 điểm) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dung dịch ………….. là dung dịch có thể hòa tan thêm………….. ở nhiệt độ xác định. Dung dịch ……………… là dung dịch không thể hòa tan thêm ………… ở nhiệt độ xác định.

Ở nhiệt độ xác định, số gam chất có thể tan trong 100g nước để tạo thành …………được gọi là ………… của chất.

Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là ……….., độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu ta……….. và tăng………………

Câu 3. (2 điểm) Cho 2,7 gam Al tác dụng với HCl dư

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thể tích H2sinh ra ở đktc.

c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 4. (1,5 điểm) Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36% (d=1,19g/ml) để pha 5 lít HCl có nồng độ 0,5M

………………

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2023 – 2023 Theo Thông Tư 22 5 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 (Có Đáp Án + Ma Trận)

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 1 Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN …..

TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng.

2. Phân số nào lớn hơn 1 ? M1

3. Kết quả của phép tính là: M1

4. Phân số bé nhất trong các phân số là: M2

5. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 9m, chiều cao 25 dm là: M3

6. Số vừa chia hết cho 9 và 3 trong các số sau là: M2

Phần II: Tự luận (4 điểm)

7. Tính: (1 điểm) M3

a)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

b)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

8. Viết hai số, mỗi số đều có bốn chữ số và hai số đó đều chia hết cho 3 và 2? (1 điểm) M3:

…………………………………………………..………………………………..……………………….……

9. Một hình chữ nhật có chiều dài là và dài hơn chiều rộng . Tính diện tích của hình chữ nhật đó. (1 điểm) M2

…………………………..

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

10. Tìm x: (1 điểm) M4

a)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

b)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Phần I: (6 điểm)

Khoanh vào mỗi câu trả lời đúng, được số diểm như sau:

1: D (1 điểm)

2: A (1 điểm)

3: B (1 điểm)

4: C (1 điểm)

5. D (1 điểm)

6. C (1 điểm)

Phần 2: (4 điể )

7. Tính: (1 điể )

8. (1 điểm)

Ví dụ: 1254 (0,5 điểm ); 3000 (0,5 điểm)

9. (1 điểm) Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,5 điểm)

Diện tích hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

Đáp số:(0,25 điểm)

10. Tìm x: (1 điểm)

a) (0,5 điểm

b) (0,5 điểm)

hoặc

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1.Phân số và các phép tính với phân số

Số câu

3

1

1

1

06

Câu số

1,2,3

4

10

7

Số điểm

3,0

1,0

1,0

1,0

2. Dấu hiệu chia hết

Số câu

1

1

02

Câu số

6

8

Số điểm

1,0

1,0

3. Yếu tố hình học

Số câu

1

1

02

Câu số

9

5

Số điểm

1

1,0

Tổng

Tổng số câu

03

02

01

01

02

01

10

Tổng số điểm

3.0

3.0

3.0

1.0

10

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 2 Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Trường Tiểu học……………………

PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 32743; 41561; 54567; 12346 số chia hết cho 3 là:

Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Phân số được đọc là:

Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 54m2 6cm2 = ……….. cm2 là:

Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Câu 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Cho các phân số sau:

Phân số có giá trị lớn nhất là:

Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Cho hình bình hành có diện tích 525 m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:

Câu 7. Cho phân số . Tìm số tự nhiên sao cho khi thêm vào tử số của phân số đã cho và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới bằng .

Số tự nhiên đó là: …………………………………………….

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:

Câu 8. Tính:

a)

b)

Câu 9. Một trại nuôi gà bán lần thứ nhất đàn gà, lần thứ hai bán được đàn gà. Hỏi cả hai lần trại gà bán được bao nhiêu phần đàn gà?

Advertisement

Câu 10. Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 69m, chiều cao bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó?

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

D

C

A

D

Điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Câu 7: (1 điểm): 11

Câu 8: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 9:

Bài giải

Cả hai lần trại gà bán được số phần đàn gà là:

(đàn gà)

Đáp số: (đàn gà)

Câu 10:

Bài giải

Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là:

(m)

Diện tích mảnh đất hình bình hành là:

46 × 69 = 3174 (m2)

Đáp số: 3174 m2

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số câu

1

1

2

1

1

4

2

Số điểm

1

1

2

1

1

4

2

Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1

1

1

1

Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu.

Tìm phân số của một số.

Số câu

Số điểm

Dấu hiệu chia hết

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

3

1

2

1

1

1

1

7

3

Số điểm

3

1

2

1

1

1

1

7

3

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Môn Hóa Học Lớp 8 (Có Đáp Án) 9 Đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Hóa Học Lớp 8 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!