Xu Hướng 2/2024 # Báo Giá Cọc Bê Tông Làm Hàng Rào Năm 2023 # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Báo Giá Cọc Bê Tông Làm Hàng Rào Năm 2023 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Loại cọc bê tông nào hay được sử dụng để làm hàng rào?

– Trong xây dựng hiện nay thường sử dụng cọc bê tông cốt thép 250x250mm để làm cọc hàng rào. Loại cọc này được sử dụng nhiều nhất và được phân thành hai loại dựa vào thép chủ là: Thép chủ Việt Nhật và thép tổng hợ HVUC.

– Tùy thuộc vào giá trị thép chủ mà giá của hai loại cọc bê tông này có sự chênh lệch khá lớn.

– Với các công trình không phải chịu tải trọng lớn thường sẽ sử dụng cọc HVUC để tiết kiệm chi phí bởi giá thành loại cọc bê tông này có giá thành rẻ hơn nên hay được sử dụng để làm hàng rào

– Chúng tôi luôn tư vấn lựa chọn loại cọc phù hợp với công trình và mức chi phí mong muốn mà khách hàng đề ra.

Phương pháp thường được sử dụng để ép cọc bê tông hàng rào

Hiện nay, có hai phương pháp để ép cọc bê tông làm hàng rào là: Ép cọc sử dụng máy Neo và ép cọc bê tông sử dụng giàn tải sắt. Tuy nhiên, do việc thi công ép cọc bê tông hàng rào không phải chịu tải trọng lớn như các công trình nhà ở nên thường sử dụng ép cọc bê tông bằng máy Neo để tiết kiệm chi phí thi công. Đây là phương pháp ép cọc thủy lực tiết kiệm tối đa nhất hiện nay.

Ưu điểm của phương pháp ép cọc bê tông hàng rào bằng máy Neo:

+ Ưu điểm đầu tiên không thể không kể đến là tiết kiệm chi phí thi công cho gia chủ

+ Nhỏ gọn, linh hoạt, dễ dàng thi công ở những khu vực ngõ ngách nhỏ hẹp

+ An toàn khi thi công ở những công trình có nền đất yếu, không gây ảnh hưởng đến các công trình xung quanh

Bảng báo giá bê tông tươi cập nhật mới nhất 2023

Báo giá cọc bê tông làm hàng rào mới nhất 2023

Giá thi công ép cọc bê tông tham khảo

Loại thép làm cọc Dạng thiết diện cọc Đơn giá ép

Thép Việt Đức, Việt úc ∅ 14 200 x 200 125.000/mét

Thép Thái Nguyên ∅ 16 250×250 145.000/mét

Thép Thái Nguyên ∅ 16 250×250 170.000/mét

Thép Việt Đức, Việt úc ∅ 16 250×250 175.000/mét

Giá nhân công thi công Ép tải

STT       Báo giá theo khối lượng công trình Đ/Giá

I

1 Ép cọc bê tông cốt thép 200×200 35.000đ

2 Ép cọc bê tông cốt thép 250×250 40.000đ

3 Ép cọc bê tông cốt thép 300×300 55.000đ

Chi phí ép cọc bê tông làm hàng rào cũng tương tự chi phí thi công ép cọc móng nhà thông thường. Tuy nhiên do tải trọng của hàng rào không quá lớn nên chỉ cần sử dụng phương pháp ép cọc Neo. Vì vậy, tổng chi phí thi công sẽ rẻ hơn.

Các loại và giá cột bê tông hàng rào phổ biến

Trụ Rào Bê Tông Cốt Thép (60.000 – 150.000 VND).

Hàng rào Trúc sen (80.000 – 85.000 VND).

Hàng rào Vệ binh 1 lỗ (80.000 – 85.000 VND).

Hàng rào Lục giác (80.000 – 95.000 VND).

Hàng rào Trụ tháp (85.000 – 90.000 VND).

Hàng rào Công tước (85.000 – 90.000 VND).

Hàng rào Thiên ý (50.000 – 130.000 VND).

Hàng rào Vệ binh 2 lỗ (50.000 – 130.000 VND).

Quy trình thi công ép cọc bê tông cốt thép đảm bảo chất lượng

Quy trình thi công ép cọc bê tông cốt thép  để làm hàng rào hay các công trình xây dựng được diễn ra như sau :

Vận chuyển và lắp thiết bị vào vị trí cần ép cọc. Kê giá máy sao cho thật vững chắc, chỉnh các đường trung trực của khung máy, hệ thống kích, trục của cọc thẳng đứng và cùng nằm trên một mặt phẳng.

Vận chuyển cọc vào vị trí ép bằng cần trục

Ép đoạn mũi cọc trước, cần định vị chính xác về về độ thẳng đứng và vị trí của đoạn mũi cọc. Do áp lực dầu nên những giây đầu tiên sẽ tăng chậm và đều. Không nên vượt quá tốc độ 1cm/s.

Sau khi ép xong đoạn mũi thì tiến hành nối đoạn giữa, hàn trước và sau các mối nối cọc.

Trong quá trình hàn cần kiểm tra độ thẳng đứng của cọc, hai đoạn nối phải có trùng trục với nhau. Sau khi chỉnh và nối xong ép cho áp lực 3-4 kg/cm2.

Tốc độ xuống cọc không nên quá 1cm/s tại thời điểm đầu rồi tăng dần nhưng không nên quá 2cm/s.

Trạm bê tông tươi – Đơn vị cung cấp giá cọc bê tông làm hàng rào uy tín

Trạm bê tông tươi là cái tên không còn xa lạ trong ngành xây dựng bởi đây là đối tác của nhiều công trình, dự án lớn trên khắp cả nước. Do đó, Trạm bê tông tươi chúng tôi tự tin cam kết:

+ Chất lượng sản phẩm đến tay khách hàng luôn đạt tiêu chuẩn

+ An tâm sử dụng bởi độ an toàn của công trình luôn được kiểm định

+ Hoàn thành tiến độ thi công đúng như cam kết

+ Đa dạng các dịch vụ cho quý khách tham khảo và lựa chọn sử dụng

Nếu còn thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ, tư vấn kịp thời từ đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, chuyên nghiệp của chúng tôi.

Trạm bê tông tươi – Luôn mang đến cho bạn sự hài lòng từ những điều nhỏ nhất.

Hotline: 0923.575.999

Báo Giá Bê Tông Tươi Tại Đà Nẵng Mới Nhất Năm 2023

Báo giá bê tông tươi tại Đà Nẵng ra sao. Đó là yêu cầu của rất nhiều nhà đầu tư trên địa bàn Tp Đà Nẵng. Bởi lẽ, Tp Đà Nẵng là 1 trong 5 thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam. Nên được đánh giá là thành phố có nền kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội đầu não của toàn quốc.

Bảng báo giá bê tông tươi tại Đà Nẵng

BẢNG BÁO GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI

Mác bê tông Tiêu chuẩn Độ sụt (cm) ĐVT Đơn Giá(đ/m3)

Cát Thường Cát Vàng

Bê tông tươi M100# Đá 1×2 120 ± 20 m3 650.000đ 710.000đ

Bê tông tươi M150# Đá 1×2 120 ± 20 m3 680.000đ 750.000đ

Bê tông tươi M200# Đá 1×2 120 ± 20 m3 710.000đ 800.000đ

Bê tông tươi M250# Đá 1×2 120 ± 20 m3 750.000đ 840.000đ

Bê tông tươi M300# Đá 1×2 120 ± 20 m3 800.000đ 860.000đ

Bê tông tươi M350# Đá 1×2 120 ± 20 m3 850.000đ 910.000đ

Bê tông tươi M400# Đá 1×2 120 ± 20 m3 880.000đ 950.000đ

Bê tông tươi M450# Đá 1×2 120 ± 20 m3 910.000đ 1.100.000đ

Đơn giá ở trên chưa bao gồm phí thuế VAT 10%

Đơn giá bơm bê tông tại Tp Đà Nẵng

BẢNG GIÁ BƠM BÊ TÔNG

STT HẠNG MỤC BƠM ĐƠN GIÁ BƠM GHI CHÚ

I BƠM NGANG Q≤ 60 m3  

(đồng/m3) (đồng/ca)

1.1 Từ cos 0.0 đến hết sàn tầng 04: 40.000đ/m3 2.600.000đ/ca 1 ca bơm không vượt quá 6h.

1.2 Bơm cấu kiện (Cột, dầm, vách, đà…) cộng thêm: 4.000đ/m3 280.000đ/ca

1.3 Từ tầng 5 trở lên, B1 trở xuống cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó: 4.000đ/m3 280.000đ/ca

II BƠM CẦN 32M-43M Q≤ 35 m3

(đồng/m3) (đồng/ca)

2.1 Bơm móng, sàn ,lót… 50.000đ/m3 1.900.000đ/ca 1 ca bơm không vượt quá 4h và không chuyển chân quá 3 lần

2.2 Bơm cấu kiện (Cột, dầm, vách, đà…) cộng thêm: 57.000đ/m3 2.200.000đ/ca

2.3 Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó: 4.000đ/m3 280.000đ/ca  

2.4 Chuyển chân bơm : 280.000đ/lần

III BƠM CẦN 46M-56M Q≤ 60 m3  

(đồng/ca) (đồng/ca)

3.1 Từ cos 0.0 đến hết tầng 04: 58.000đ/m3 3.550.000đ/ca 1 ca bơm không vượt quá 4h và không chuyển chân quá 3 lần

3.2 Bơm cấu kiện (Cột, dầm, vách, đà…) cộng thêm: 60.000đ/m3 3.850.000đ/ca

3.3 Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó: 4.000đ/m3 280.000đ/ca

3.4 Chuyển chân bơm : 480.000đ/ lần

IV CA DỰ PHÒNG  

4.1 Ca chờ 1.550.000đ Khi xe bơm đã chờ 04 giờ tính từ thời điểm xe đến công trình

4.2 Ca hoãn 1.550.000đ Khi xe bơm đã đến công trình nhưng không bơm

Đơn giá ở trên chưa bao gồm phí thuế VAT 10%

Hệ thống trạm trộn bê tông tại Đà Nẵng

Huyện Hoà Vang – Tp Đà Nẵng

Quận Thanh Khê – Tp Đà Nẵng

Quận Sơn Trà – Tp Đà Nẵng

Quận Ngũ Hành Sơn – Tp Đà Nẵng

Quận Liên Chiểu – Tp Đà Nẵng

Báo giá phụ gia bê tông tươi tại Đà Nẵng

Phụ gia đông kết nhanh R-4: 130.000 đ/m³

Phụ gia đông kết nhanh R-3: 140.000 đ/m³

Phụ gia chống thấm B-8: 70.000 đ/m³

Phụ gia chống thấm B-6: 80.000 đ/m³.

Tình hình kinh tế xã hội Tp Đà Nẵng

Thành phố Đà Nẵng là thành phố trung tâm chính trị – kinh tế – xã hội với vai trò quan trọng như là trung tâm công nghiệp, du lịch, văn hóa, …

Thành phố  Đà Nẵng đóng vai trò hạt nhân, quan trọng trong vùng kinh tế trọng điểm của miền Trung, đồng thời cũng là một trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương ở Việt Nam,  thuộc đô thị loại I, trung tâm cấp quốc gia, cùng với Hải Phòng và Cần Thơ. Do đó nhu cầu về các sản phẩm xây dựng đặc biệt là sản phẩm bê tông tươi  đang ngày càng tăng cao hơn.

Giá bê tông tươi tốt nhất thị trường cạnh tranh nhất mọi khu vực.

Uy tín chất lượng đảm bảo, luôn đủ mác đạt yêu cầu của đơn đặt hàng.

Khối lượng chính xác đầy đủ (kiểm tra khối lượng theo cấu kiện tại chân công trình).

Phục vụ đội ngũ chuyên nghiệp, nhiều kinh nghiệm, luôn đến đúng giờ, đảm bảo làm hài lòng mọi tiêu chí đưa ra của khách hàng.

Ở đâu cần đổ bê tông – Ở đó có  chúng tôi  – Chuyên nghiệp và Tận Tâm là tiêu chí hàng đầu và là sứ mệnh mà chúng tôi muốn mang lại cho quý khách hàng.

Để hiểu rõ hơn Giá bê tông tươi, quý khách hãy liên hệ ngày cho chúng tôi qua  chúng tôi . hoặc liên hệ Hotline: 0923.575.999 để được giải đáp những thắc mác trong quá trình lựa chọn loại bê tông.

Báo Giá Cột Bê Tông Ly Tâm Mới Nhất 2023

Cột bê tông ly tâm là gì?

Cột bê tông ly tâm là loại cột được sản xuất theo công nghệ hiện đại kết hợp với xoay ly tâm làm cho chất lượng bê tông cao hơn, đặc biệt là dàng thi công trong quá trình xây dựng. Do đó, sản phẩm được coi là một nguồn nguyên liệu quan trọng cho các nhà đầu tư, chủ thầu xây dựng.

Bạn đang xem: Báo giá cột bê tông ly tâm

Cột bê tông ly tâm  thường được chia thành hai loại cơ bản chính:

– Cột bê tông trước ly tâm: Sẽ có cường độ nén của bê tông với các mẫu hình trụ không thấp hơn quá 60 MPA

– Cột bê tông ly tâm ứng suất trước cường độ cao: cường độ cao, chịu nén với mẫu thử hình trụ lớn hơn 80 MPa

Ưu điểm vượt trội cột bê tông ly tâm

Công nghệ quay ly tâm giúp sản phẩm cọc bê tông trở nên chắc chắn hơn, cường độ bê tông, chống ăn mòn tốt hơn, khả năng chống thấm.

Tiết diện của cốt thép giảm xuống, làm giảm trọng lượng sản phẩm đến mức tối thiểu giúp quá trình vận chuyển và thi công được dễ dàng hơn

Cường độ chịu lực kéo cao, chịu được tải trọng dọc trục và độ uốn cao, thích hợp cho các công tình có tải trọng lớn.

Quá trình thi công kết nối các cột nhanh chóng, tiết kiệm chi phí. Do vậy, vấn đề báo giá cột bê tông ly tâm luôn được quan tâm hàng đầu.

Có thể vận chuyển sản phẩm ngay sau khi dỡ hàng bởi cột bê tông ly tâm có chu kỳ sản xuất nhanh chóng. Khi kết thúc quá trình sản xuất sẽ không xảy ra hiện tượng nứt xoắn

Sức chịu tải của các loại cọc bê tông ly tâm

Tham Khảo: TẤM INOX

Tùy vào loại cọc, kích thước và mác bê tông khác nhau mà các loại cọc bê tông ly tâm có sức chịu tải khác nhau.

Bảng báo giá cọc bê tông ly tâm. Đơn vị cung cấp bê tông cọc bê tông ly tâm uy tin chất lượng

Bên cạnh việc báo giá cột bê tông ly tâm chúng tôi còn cung cấp bê tông tươi, các dịch vụ xây dựng đạt chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật.

Tham Khảo: Thép V50x50x5, Báo giá thép V50x50x5mm hôm nay

Với nhiều năm trong nghề, Trạm bê tông tươi là đối tác được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu lựa chọn là đối tác tin cậy để sử dụng dịch vụ không chỉ tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh mà cả các tỉnh thành lân cận.

Mọi thắc mắc của quý khách về sản phẩm cọc bê tông ly tâm hay là các sản phẩm khác của chúng tôi xin vui lòng liên hệ để được giải đáp chi tiết hoàn toàn miễn phí.

Hotline: 0852.852.386

Bảng Báo Giá Bê Tông Tươi Cập Nhật Mới Nhất 2023

Bảng báo giá bê tông tươi cập nhật mới nhất 2023 Bê tông tươi là gì? 

Bê tông tươi được biết đến là hỗn hợp gồm nhiều loại vật liệu xây dựng phổ biến ở dạng lỏng và sau thời gian đông kết khoảng 3 – 4 tuần sẽ trở thành dạng rắn, cứng. Khối lượng của bê tông thành phẩm rất lớn, trung bình khoảng 2400kg cho 1 khối bê tông khô. 

Để tạo nên hỗn hợp bê tông tươi cần phải chuẩn bị xi măng khô, cát vàng, đá, nước sạch. Một số chất phụ gia hoặc vữa vôi cũng có thể được thêm vào để tăng khả năng chống thấm cho bê tông. Tỉ lệ vật liệu phải đảm bảo đúng theo quy định để có được bê tông thành phẩm đạt chuẩn nhất. 

Định mức cấp phối tiêu chuẩn cho 1 khối bê tông tươi

Loại mac bê tông

Xi măng PC30 (Kg)

Cát vàng (m3)

Đá (m3)

Nước (lít)

Bê tông tươi mac 100 đá 4×6

200

0.53

0.94

170

Bê tông tươi mac 150 đá 4×6

257

0.51

0.92

170

Bê tông tươi mac 150 đá 1×2

288

0.50

0.91

189

Bê tông tươi mac 200 đá 1×2

350

0.48

0.89

189

Bê tông tươi mac 250 đá 1×2

415

0.45

0.9

189

Bê tông mac 300 đá 1×2

450

0.45

0.887

176

Bê tông mac 150 đá 2×4

272

0.51

0.91

180

Bê tông mac 200 đá 2×4

330

0.48

0.9

180

Bê tông mac 250 đá 2×4

393

0.46

0.887

180

Bê tông mac 300 đá 2×4

466

0.42

0.87

185

Thông thường, các dự án xây dựng nhà ở dân dụng nhà chung cư cao tầng sẽ sử dụng loại bê tông tươi mac 250 phù hợp với đặc tính và yêu cầu cơ bản. Giá bê tông tươi cũng sẽ có sự khác nhau theo từng mức cường độ. Đá 1×2 là loại đá thường gặp cho sản xuất bê tông. Tuy nhiên, một số dự án khác có yêu cầu cao hơn về khả năng chịu lực nén, lực kéo thì đá 2×4 sẽ được sử dụng. 

Báo giá bê tông tươi tại Bê tông Minh Ngọc mới nhất 2023

Loại mac bê tông được sử dụng 

Độ sụt tương ứng 

Đơn vị tính

Giá thành (vnđ/m3)

Bê tông tươi mac 150

10±2

m3

1.080.000

Bê tông tươi mac 200

10±2

m3

1.130.000

Bê tông tươi mac 250

10±2

m3

1.180.000

Bê tông tươi mac 300

10±2

m3

1.240.000

Bê tông tươi mac 350

10±2

m3

1.300.000

Bê tông tươi mac 400

10±2

m3

1.350.000

Tăng độ sụt +2

m3

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

m3

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

m3

130.000

Phụ gia chống thấm B6

m3

80.000

Phụ gia chống thấm B8

m3

90.000

Bơm < 25m3

Ca

2.500.000

m3

95.000

Những lưu ý quan trọng sau khi đổ bê tông tươi

Không nên đổ bê tông tươi vào những ngày thời tiết không tốt, có mưa và ít nắng sẽ làm tăng thời gian đông kết của bê tông.

Chuẩn bị đầy đủ các phương án dự phòng khi bất chợt có mưa để không làm ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm. 

Không được đi lại hay để đồ vật nào rơi vào bề mặt bê tông khi mới đổ xong

Thường xuyên tưới nước đầy đủ các buổi trong ngày

Bài viết trên của Bê tông Minh Ngọc đã cập nhập bảng giá bê tông tươi mới nhất 2023 đến các chủ đầu tư. Quý khách có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn cụ thể, chi tiết hơn. 

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc

Hotline: 0968.35.43.78

Địa chỉ: Số 1 Đường 25, Khu Dân Cư Việt Sing, Thuận An, Bình Dương

Bảng Báo Giá Bê Tông Tươi Tại Tp Hcm

Cụ thể: giá bê tông tươi đầu năm 2023 dao động là từ: 1.050.000 đồng/m3 đến 1.200.000 đồng/m3 so với năm 2023 thì giá bê tông là từ: 1.000.000 đồng/m3 đến 1.150.000 đồng/m3 so với cùng 1 loại mác.

Để hiểu rõ hơn, mời bạn cùng xem giá bê tông ngày 28/06/2023 chi tiết cho từng khu vực sau:

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc cung cấp bảng giá bê tông tươi TPHCM cập nhật ngày 28/06/2023 giúp quý khách hàng lựa chọn mác bê tông thương phẩm phù hợp. 

STT MÁC BÊ TÔNG TƯƠI TIÊU CHUẨN ĐỘ SỤT (CM) ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

1

Đá 1×2 10±2 m3

500.000

2

Giá bê tông tươi M75R28

Đá 1×2 10±2 m3

500.000

3

Giá bê tông tươi M100R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.020.000

4

Giá bê tông tươi M150R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.070.000

5

Giá bê tông tươi M200R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.120.000

6

Giá bê tông tươi M250R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.170.000

7

Giá bê tông tươi M300R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.220.000

8

Giá bê tông tươi M350R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.270.000

9

Giá bê tông tươi M400R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.320.000

10

Giá bê tông tươi M450R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.370.000

11

Giá bê tông tươi M500R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.420.000

12

Giá bê tông tươi M600R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.470.000

13

Giá bê tông tươi M700R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.520.000

14

Giá bê tông tươi M800R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.570.00

15

Giá bê tông tươi M1000R28

Đá 1×2 10±2 m3

1.620.000

Tăng độ sụt +2

m3

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

m3

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

m3

130.000

Phụ gia chống thấm B6

m3

80.000

Phụ gia chống thấm B8

m3

90.000

Bơm < 25m3

Ca

2.400.000

m3

95.000

Lưu ý: 

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

490.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

490.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Giá thành tại quận Tân Phú luôn nhận được nhiều sự quan tâm của quý khách hàng khi có nhu cầu mua bê tông thương phẩm tại khu vực này. chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá bê tông tươi Quận Tân Phú cập nhật ngày 28/06/2023

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

480.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

480.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên sử dụng loại bê tông nào phù hợp với công trình của mình thì hãy liên hệ ngay với Bê Tông Minh Ngọc để được tư vấn và cung cấp bảng báo giá bê tông tươi Quận Bình Thạnh với mức chi phí phải chăng.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

470.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

470.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

460.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

460.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Giá bê tông tươi tại Quận Tân Bình như thế nào luôn là câu hỏi được nhiều nhà thầu quan tâm. chúng tôi xin được gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết bê tông tươi tại Quận Gò Vấp để khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn. 

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

450.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

450.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

440.000

Bê tông Mác 75 R28

10±2

440.000

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

430.000

Bê tông M75 R28

10±2

430.000

Bê tông M100 R28

10±2

1.020.000

Bê tông M150 R28

10±2

1.070.000

Bê tông M200 R28

10±2

1.120.000

Bê tông M250 R28

10±2

1.170.000

Bê tông M300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông M350 R28

10±2

1.270.000

Bê tông M400 R28

10±2

1.320.000

Bê tông M450 R28

10±2

1.370.000

Bê tông M500 R28

10±2

1.420.000

Bê tông M600 R28

10±2

1.470.000

Bê tông M700 R28

10±2

1.520.000

Bê tông M800 R28

10±2

1.570.00

Bê tông M1000 R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

320.000

Bê tông M75R28

10±2

420.000

Bê tông M100R28

10±2

1.020.000

Bê tông M150R28

10±2

1.070.000

Bê tông M200R28

10±2

1.120.000

Bê tông M250R28

10±2

1.170.000

Bê tông M300R28

10±2

1.220.000

Bê tông M350R28

10±2

1.270.000

Bê tông M400R28

10±2

1.320.000

Bê tông M450R28

10±2

1.370.000

Bê tông M500R28

10±2

1.420.000

Bê tông M600R28

10±2

1.470.000

Bê tông M700R28

10±2

1.520.000

Bê tông M800R28

10±2

1.570.00

Bê tông M1000R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

10±2

410.000

Bê tông Mác 75R28

10±2

410.000

Bê tông Mác 100R28

10±2

1.020.000

Bê tông Mác 150R28

10±2

1.070.000

Bê tông Mác 200R28

10±2

1.120.000

Bê tông Mác 250R28

10±2

1.170.000

Bê tông Mác 300R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350R28

10±2

1.270.000

Bê tông Mác 400R28

10±2

1.320.000

Bê tông Mác 450R28

10±2

1.370.000

Bê tông Mác 500R28

10±2

1.420.000

Bê tông Mác 600R28

10±2

1.470.000

Bê tông Mác 700R28

10±2

1.520.000

Bê tông Mác 800R28

10±2

1.570.00

Bê tông Mác 1000R28

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: .

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc xin được gửi tới quý khách hàng bảng báo giá bê tông tươi tại Huyện Nhà Bè được cập nhật cập nhật ngày 28/06/2023.

STT MÁC BÊ TÔNG TƯƠI TIÊU CHUẨN ĐỘ SỤT (CM) ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

1

Đá 1×2

10±2

400.000

2

Bê tông Mác 75 R28

Đá 1×2

10±2

400.000

3

Bê tông Mác 100 R28

Đá 1×2

10±2

1.020.000

4

Bê tông Mác 150 R28

Đá 1×2

10±2

1.070.000

5

Bê tông Mác 200 R28

Đá 1×2

10±2

1.120.000

6

Bê tông Mác 250 R28

Đá 1×2

10±2

1.170.000

7

Bê tông Mác 300 R28

Đá 1×2

10±2

1.220.000

8

Bê tông Mác 350 R28

Đá 1×2

10±2

1.270.000

9

Bê tông Mác 400 R28

Đá 1×2

10±2

1.320.000

10

Bê tông mác 450 R28

Đá 1×2

10±2

1.370.000

11

Bê tông Mác 500 R28

Đá 1×2

10±2

1.420.000

12

Bê tông Mác 600 R28

Đá 1×2

10±2

1.470.000

13

Bê tông Mác 700 R28

Đá 1×2

10±2

1.520.000

14

Bê tông Mác 800 R28

Đá 1×2

10±2

1.570.00

15

Bê tông Mác 1000 R28

Đá 1×2

10±2

1.620.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia đông kết nhanh R4

130.000

Phụ gia chống thấm B6

80.000

Phụ gia chống thấm B8

90.000

Bơm < 25m3

2.400.000

95.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Bạn đang ở Quận 2 và đang có nhu cầu mua bê tông tươi. Bạn chưa biết giá bê tông tươi của từng loại mác bê tông. chúng tôi xin được gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết bê tông tươi tại Quận 2 được cập nhật ngày 28/06/2023. 

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: .

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc ở Quận 3 TP HCM là nơi trực tiếp sản xuất bê tông tươi với số lượng lớn. 

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc chuyên cung cấp bê tông tươi cho toàn TP HCM. Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết bê tông tươi tại Quận 5 ngày 28/06/2023 giúp bạn dễ dàng hơn trọng việc lựa chọn mác bê tông. 

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: .

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Bạn đang có nhu cầu sử dụng bê tông tươi tại khu vực Quận 6 với yêu cầu chất lượng bê tông tươi tốt. Hãy tham khảo ngay bảng báo giá bê tông thương phẩm tại Quận 6 cập nhật ngày 28/06/2023 của Bê tông Minh Ngọc.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Nếu bạn đang có nhu cầu mua bê tông tươi tại Quận 8 thì hãy tham khảo ngay bảng giá bê tông tươi 2023 tại Quận 8 được chúng tôi cập nhật ngày 28/06/2023 để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn loại mac phù hợp với chi phí. 

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý:

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Tham khảo ngay bảng báo giá bê tông tươi tại Quận 9 được chúng tôi cập nhật mới nhất ngày 28/06/2023.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Giá bê tông tươi tại quận 10 bao nhiêu tiền 1m3 là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm. Để giúp khách hàng hiểu rõ hơn về giá bê tông tươi hiện nay, Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc xin được gửi tới quý khách hàng bảng báo giá bê tông tươi tại Quận 10 được cập nhật mới nhất ngày 28/06/2023.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: 

Đơn giá chưa bao gồm phí thuế VAT 10%.

Liên hệ để biết thêm về phí vận chuyển.

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc xin được gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá bê tông tươi mới nhất ngày 28/06/2023 tại Quận 12 như sau.

MÁC BÊ TÔNG TƯƠI ĐỘ SỤT (CM) ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3)

Bê tông Mác 100 R28

10±2

1.010.000

Bê tông Mác 150 R28

10±2

1.050.000

Bê tông Mác 200 R28

10±2

1.100.000

Bê tông Mác 250 R28

10±2

1.160.000

Bê tông Mác 300 R28

10±2

1.220.000

Bê tông Mác 350 R28

10±2

1.300.000

Bê tông Mác 400 R28

10±2

1.350.000

Bê tông Mác 450 R28

10±2

1.410.000

Bê tông Mác 500 R28

10±2

1.450.000

Tăng độ sụt +2

25.000

Lưu ý: .

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Gía bê tông tươi Mác 50 giá là 520.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 75 giá là 750.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 100 giá là 1.000.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 150 giá là 1.040.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 200 giá là 1.100.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 250 giá là 1.140.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 300 giá là 1.200.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 350 giá là 1.260.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 400 giá là 1.320.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 500 giá là 1.380.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 600 giá là 1.450.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 700 giá là 1.520.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 800 giá là 1.590.000 đ/m3

Gía bê tông tươi Mác 1000 giá là 1.780.000 đ/m3

Lưu ý: .

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh Ngọc cung cấp bảng báo giá dịch vụ bơm bê tông tươi nhằm giúp quý khách hàng tham khảo và lựa chọn dịch vụ bơm bê tông thương phẩm phù hợp với công trình của mình. 

STT

Hạng mục bơm Đơn giá bơm (VNĐ/m3)

Ghi chú 

I Bơm ngang Q≤ 60 m3 (vnđ/ca)

1.1

Từ cos 0.0 đến hết sàn tầng 4

40.000

2.600.000

1 ca bơm không vượt quá 6 giờ

1.2

Bơm cấu kiện

4.000

280.000

1.3

Từ tầng 5 trở lên, B1 trở xuống cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó

4.000

280.000

II Bơm cần  32m – 43m Q≤ 35 m3 (vnđ/ca)

2.1

Bơm móng, sàn ,lót

50.000

1.900.000

1 ca bơm không quá 4 giờ và không chuyển chân quá 3 lần

2.2

Bơm cấu kiện

57.000

2.200.000

2.3

Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó

4.000

280.000

2.4

Chuyển chân bơm

280.000 VNĐ/lần

III Bơm cần 46m – 56m Q≤ 60 m3 (vnđ/ca)

3.1

Từ cos 0.0 đến hết tầng 4

58.000

3.550.000

1 ca bơm không vượt quá 4 giờ và không chuyển chân quá 3 lần

3.2

Bơm cấu kiện

60.000

3.850.000

3.3

Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó

4.000

280.000

3.4

Chuyển chân bơm

480.000 vnđ/lần

IV Ca dự phòng

(VNĐ)

4.1

Ca chờ

1.550.000

Khi xe bơm đã chờ 4 giờ. Tính từ thời điểm xe đến công trình

4.2

Ca hoãn

1.550.000

Khi xe bơm đã đến công trình nhưng không bơm

Bảng giá được cập nhật ngày 28/06/2023 tuy nhiên để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ theo Hotline

Liên hệ ngay Liên hệ ngay

để nhận tư vấn và báo giá mới nhất kèm chi phí vận chuyển.

Bảng báo giá bê tông tươi Bình Dương

Phụ gia đông kết nhanh R-7: 65.000 VNĐ/m3

Phụ gia đông kết nhanh R-4: 130.000 VNĐ/m3

Phụ gia đông kết nhanh R-3: 140.000 VNĐ/m3

Phụ gia chống thấm B-8: 70.000 VNĐ/m3

Phụ gia chống thấm B-6: 80.000 VNĐ/m3

Bảng báo giá bê tông tươi mác 250

Bê tông tươi là một hỗn hợp chứa các thành phần bao gồm cát, xi măng, nước, đá, sỏi, chất phụ gia, … Hiện nay, phần lớn các khối bê tông thương phẩm đều sử dụng thêm các thành phần phụ gia khác, và chính những thành phần phụ gia này đã tác động trực tiếp tới cấu trúc của hỗn hợp bê tông. 

Cốt liệu 

Thành phần chính để cấu tạo nên các khối bê tông tươi là cốt liệu. Thành phần này chiếm tỷ lệ 80% thể tích dòng sản phẩm. Cốt liệu được chọn để sản xuất bê tông tươi cần phải đáp ứng được hai yếu tố. Thứ nhất là chủng loại cốt liệu phải đúng với loại bê tông được sản xuất. Thứ hai, là cốt liệu phải đảm bảo độ sạch tuyệt đối và không pha lẫn thêm các thành phần tạp chất. 

Chất kết dính

Chất kết dính là yếu tố tạo ra độ bền chặt cho các phân tử bên trong bê tông thương phẩm. Chất kết dính này cũng chia làm hai dòng chính. Thứ nhất là chất kết dính vô cơ đóng rắn hay còn gọi là xi măng. Thứ hai là chất kết dính đóng rắn trong không khí như thạch cao hay vôi. 

Để sản xuất ra được các khối bê tông, bắt buộc các chất kết dính phải là sản phẩm có chất lượng và được cung cấp từ những đơn vị sản xuất uy tín đảm bảo bê tông khi thành phẩm sẽ có độ dính cao. 

Phụ gia xây dựng

Một trong những thành phần cấu tạo nên bê tông tươi hiện nay không thể thiếu đó là chất phụ gia. Chủng loại phụ gia xây dựng khá đa dạng như phụ gia hóa học, phụ gia cuốn khí, phụ gia đóng rắn nhanh và phụ gia chống băng giá, …

Sử dụng các chất phụ gia xây dựng này sẽ làm thay đổi tính chất hỗn hợp bê tông thương phẩm tùy theo yêu cầu của khách hay kinh nghiệm nhà thầu để thêm phụ gia tăng tính thấm nước. 

Nước

Một thành phần cơ bản và không thể thiếu khi sản xuất bê tông tươi đó chính là nước. Nước có tác dụng gắn kết các thành phần còn lại của bê tông và những phân tử nước sẽ dùng để tươi mát cho những công trình bê tông trong quá trình đông cứng và chờ bảo dưỡng. 

Độ PH có trong nước cũng cần phải đảm bảo cân bằng thì mới đảm bảo bê tông có độ kết dính tốt nhất khi sử dụng nước. Độ PH được đánh giá đạt tiêu chuẩn là dưới 4.

Bê tông tươi hiện nay đang dần thay thế cho những khối bê tông trộn tay thông thường, với các công trình xây dựng lớn, bê tông thương phẩm được xem là giải pháp hữu hiệu với nhiều ưu điểm nổi bật phải kể đến như: 

Giảm nhân công, tăng tốc độ công việc

Thay vì phải sử dụng sức người để trộn bê tông thì nay những khối bê tông sẽ được trộn tại trạm bê tông sau đó sẽ mang tới những công trình nên giảm được rất nhiều nhân công cũng như thời gian so với việc phải trộn tại công trường. 

Giảm tối đa việc rơi vãi vật liệu

Bê tông tươi sẽ được bơm trực tiếp lên công trình nên việc bê tông bị rơi vãi là điều rất hạn chế. Bạn sẽ không phải mất thêm thời gian, nhân lực đi dọn dẹp, vệ sinh những khối bê tông rơi vãi. 

Dự toán khối lượng dễ dàng 

Thay vì phải ngồi tính toán từng khối cát, sỏi, xi măng, … như đổ bê tông thủ công. Thì nay việc dự toán khi dùng bê tông thương phẩm sẽ đơn giản hóa hơn rất nhiều. Bạn chỉ cần tính ra khối lượng bê tông dự trù là sẽ không phải lãng phí nhiều nguyên vật liệu. 

Chất liệu bê tông đồng đều 

Các khối bê tông tươi sẽ được trộn bằng công nghệ hiện đại, máy móc tiến tiến. Các thông số về khối lượng và tiêu chuẩn đều được kiểm tra vô cùng chặt chẽ từ khâu đầu vào. Chính sự chỉnh chu ngay từ khâu đầu vào sẽ giúp tạo ra những khối bê tông đồng đều về chất lượng. 

Bên cạnh những ưu điểm tuyệt vời nêu trên thì bê tông tươi vẫn tồn tại một vài khuyết điểm vẫn chưa được khắc phục như: 

Quản lý chất lượng khó 

Đây cũng chính là vấn đề khiến nhiều chủ đầu tư đau đầu. Bởi việc theo dõi kiểm soát và kiểm định chất lượng bê tông thương phẩm thường rất khó. Vì thế, để tránh mua phải bê tông tươi không đảm bảo chất lượng, bạn cần phải tìm hiểu thật kỹ về đơn vị sản xuất. 

Chất lượng không đảm bảo

Vì bê tông tươi thường được trộn sẵn nên sẽ mất một khoảng thời gian để di chuyển từ bãi trộn tới công trình. Vì thế, nếu bê tông không được bảo quản đúng cách sẽ rất dễ bị giảm chất lượng, bị khô hoặc đóng đông lại ảnh hưởng nghiêm trọng tới chất lượng công trình. 

Mức giá thành không đồng đều 

Với những công trình có quy mô nhỏ, công trình ở xa so với đường trục chính, xe bồn không thể đi vào được. Lúc này giá thành của bê tông tươi sẽ bị đội chi phí lên. Do đó, với những công trình nhà nhỏ mình khuyên các bạn không nên dùng xe bồn đổ bê tông, vừa mất nhiều chi phí và chất lượng chưa chắc đã được như mong muốn. 

Báo giá bê tông tươi mác 200

Bê tông tươi là một những vật liệu xây dựng phổ biến bởi sở hữu những lợi thế như: độ bền cao, độ cứng tốt, dễ ứng dụng, dễ thích thích nghi và có giá thành phải chăng. Bê tông thương phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình như: 

Xây dựng nhà dân, nhà cao tầng, trung tâm thương mại

Xây dựng đường cao tốc, các cấu trúc nổi

Xây dựng các nhà máy thủy điện hạt nhân 

Xây dựng đường hầm thủy điện, kênh thủy lợi

Xây dựng hệ thống thoát nước 

Xây dựng công trình biển, bể chứa công nghiệp, …

Hiện nay, bê tông tươi sẽ được sản xuất ở các trạm trộn bê tông với 3 bước cơ bản sau: 

Bước 1: Các cốt liệu sẽ được tập trung và đưa vào máng chứa cốt liệu. Trước khi tiến hành trộn, cốt liệu sẽ được cân đo đếm phù hợp để đảm bảo đúng cấp phối cho từng mác bê tông. 

Bước 2: Sau khi cân cốt liệu, hệ thống băng truyền sẽ tự động đưa thành phần cốt liệu vào trong thùng trộn máy trộn bê tông. Lúc này những silo chứa nước, chất phụ gia cũng sẽ được tự động bơm vào thành phần cốt liệu và được trộn thật đều. 

Bước 3: Bê tông tươi sau khi trộn xong sẽ được xả lên các thùng xe và di chuyển tới công trình như đã yêu cầu. Để đảm bảo bê tông thương phẩm luôn tươi và không bị đông đặc, phân tách trong quá trình di chuyển đường dài các chủ thầu thường dùng xe chuyên dụng có gắn bồn trộn bê tông để chuyên chở bê tông trộn sẵn đến nơi thi công cách xa trạm trộn. 

Bạn có thắc mắc làm cách nào để có thể đưa các khối bê tông lên trên các tòa nhà cao tầng mấy chục tầng không? Để làm được điều này, các đơn vị nhà thầu sẽ cần sử dụng đến một loại máy chuyên dụng hay còn được gọi là máy bơm bê tông. Vậy máy bơm bê tông là gì?

Máy bơm bê tông là một loại máy chuyên dụng trong ngành xây dựng để vận chuyển hỗn hợp vữa bê tông thương phẩm sau khi đã được trộn bằng máy trộn bê tông. Máy bơm bê tông tươi có thể bơm bê tông theo phương thẳng đứng bằng phương pháp bơm đẩy. 

Với các đơn vị nhà thầu, máy bơm bê tông được xem là phương pháp cấp bê tông nhanh nhất hiện nay, tiện lợi giúp nhà thầu có thể đẩy nhanh tiến độ cho công trình. 

Bảng báo giá bê tông tươi mác 300 mới nhất 2023

Để tạo nên được những khối bê tông thương phẩm theo như yêu cầu của khách hàng và đáp ứng yêu cầu chất lượng giữa hai bên thì phía bên khách hàng và nhà sản xuất bê tông sẽ thỏa thuận thống nhất về cách nhận biết đối với các loại bê tông đã lựa chọn để tránh gây nhầm lẫn khi giao bê tông tại công trình. 

Tiêu chuẩn vật liệu sản xuất bê tông tươi bao gồm: Cát, sỏi, xi măng, nước, phụ gia bê tông, độ sụt bê tông. 

Tiêu chuẩn này sẽ đưa ra những con số về tỉ lệ xi măng, cốt liệu, … có trong hỗn hợp bê tông tươi, bê tông thương phẩm. 

Tất cả các tiêu chuẩn chuẩn đo lường vật liệu đều sẽ được tính toán kỹ theo các thông số kỹ thuật xây dựng do TCVN đưa ra và độ sai số cho phép cũng như yêu cầu thực tế của khách hàng. 

Sản phẩm bê tông thương phẩm sau khi bàn giao cho bên tiêu thụ phải được kem theo nhãn hàng hóa của bên sản xuất. Cách ghi nhãn hàng hóa cần tuân theo quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các mặt hàng xây dựng, được ban hành theo nghị quyết số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ và thông tư số 34/1999/TT-BTM và số 06/2000/TT-BXD bao gồm: 

Tên hàng hóa 

Tên nhà sản xuất 

Địa chỉ sản xuất hàng hóa 

Định lượng hàng hóa

Sau khi nhận thông tin khối lượng khách hàng yêu cầu, Đơn vị sản xuất sẽ tiến hàng kiểm tra, xác định thiết bị máy móc, nguyên vật liệu phục vụ quá trình sản xuất. 

Điều phối xe, đội thí nghiệm và các khuôn mẫu tập kết tại công trường. 

Căn cứ vào tình hình khảo sát thực tế công trường cũng như thời gian, quãng đường vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường. Lúc này Ban chỉ đạo sẽ xuất lệnh sản xuất bê tông thương phẩm bằng văn bản hoặc gọi điện trực tiếp. 

Người vận hành sản xuất bê tông tươi sẽ là người tính toán các thông số về số lượng, mác bê tông, độ sụt rồi nhập các số liệu vào trong máy. Khi khởi động máy sẽ tiến hành trộn tự động. 

Trong quá trình trộn bê tông thương phẩm, đội ngũ giám sát sẽ thường xuyên kiểm tra để đảm bảo không có bất kỳ sai sót nào xảy ra trong quá trình sản xuất. 

Sau khi trộn xong thì kiểm tra chất lượng thành phẩm. Người có chuyên môn bằng mắt thường cũng có thể đánh giá được sự đồng nhất về màu sắc, cốt liệu phân bổ của bê tông có đều hay không. 

Đây là khâu cực kỳ quan trọng. Nếu chất lượng bê tông đạt chuẩn thì sẽ được đưa vào bồn trộn, trộn đủ theo số lượng như đã thỏa thuận. 

Khi đạt khối lượng như lệnh sản xuất thì sẽ tiến hành vệ sinh xe. Nhân viên thí nghiệm sẽ kiểm tra độ sụt luôn tại trạm. Nếu xe đi qua có độ sụt cho phép thì cũng có nghĩa độ sụt của bê tông đã đạt yêu cầu thành phẩm. 

Cho xe bồn trộn vào trạm cân để kiểm tra khối lượng bê tông thương phẩm đã đủ chưa. nếu đủ thì có thể cho xe về bãi tập kết hoặc di chuyển trực tiếp tới công trình. 

Xe bồn chở bê tông tươi sẽ di chuyển đến công trường, cán bộ kỹ thuật, phụ trách sẽ tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng và xác nhận thành phẩm.     

Khi bê tông được đưa ra công trường, các nhân viên thí nghiệm sẽ lấy mẫu, ký mẫu và bảo quản mẫu theo quy định đã được thỏa thuận trong hợp đồng. 

Đến thời gian bảo quản trong hợp đồng, đại diện các bên sẽ quan sát và kiểm tra nén thử mẫu. Quá trình sản xuất bê tông tươi thương phẩm sẽ luôn được giám sát chặt chẽ bởi đội ngũ nhân viên kỹ thuật cũng như máy móc nên chất lượng cần phải đảm bảo tuyệt đối. 

Trọng lượng trung bình của một khối bê tông tươi nặng bao nhiêu sẽ còn tùy thuộc vào các thành phần nguyên liệu cấu tạo nên nó. Đồng thời cần phải xác định được tỷ lệ pha trộn giữa các thành phần có trong 1m3 bê tông là bao nhiêu khi đó bạn mới có thể định lượng được số kg có trong 1 khối bê tông. 

Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn trong xây dựng tại Việt Nam thì trọng lượng chung cho một khối bê tông sẽ nặng khoảng 2 tấn 600 kg.           

Đơn giá 1m3 bê tông tươi cũng sẽ tùy thuộc vào mác, tùy theo thời điểm mùa hàng mà nhà cung cấp sẽ có những điều chỉnh phù hợp. 

Bạn có thể tham khảo bảng giá 1 khối bê tông tương ứng với các mác mình đã cập nhật ở trên để có cái nhìn tổng quát hơn. 

Để phần loại bê tông, các chuyên gia thường căn cứ vào 3 yếu tố sau. 

Căn cứ vào mác bê tông 

Bê tông được phân loại dựa trên Mác bê tông. Các loại mác bê tông hiện nay có từ 100-600 tùy theo quy mô, tính chất của từng loại công trình nhà sản xuất sẽ lựa chọn loại bê tông thương phẩm phù hợp. 

Căn cứ vào việc sử dụng cát

Căn cứ vào việc sử dụng cát khi sản xuất bê tông để phân chia bê tông thương phẩm thành 2 dạng bê tông cát đen và bê tông cát vàng. 

Căn cứ vào việc sử dụng chất phụ gia 

Trong quá trình sản xuất bê tông tươi, có rất nhiều chất phụ thể thêm chất phụ gia vào trong quá trình trộn bê tông. Vì thế bạn có thể chia bê tông thành 2 loại là bê tông có phụ gia và bê tông không có phụ gia. Và giá thành của bê tông có phụ gia cũng sẽ cao hơn so với loại bê tông không có phụ gia. 

Đánh giá bê tông tươi

Ưu điểm 

Giúp tiết kiệm thời gian, chi phí, hạn chế hao hụt. 

Không tốn diện tích trong quá trình tập kết nguyên liệu, máy móc trong quá trình sản xuất bê tông. 

Giảm được đáng kể sức lao động cho công nhân, hạn chế các rủi ro tai nạn trong quá trình sản xuất. 

Linh động thay đổi theo các yêu cầu của công trình 

Đảm bảo an toàn vệ sinh, giảm tình trạng ô nhiễm môi trường trong quá trình đổ bê tông. 

Độ rắn chắc tuyệt đối do có tỷ lệ pha trộn chính xác gần như tuyệt đối. 

Nhược điểm 

Sử dụng bê tông tươi, chủ đầu tư sẽ khó để có thể phân biệt được chất lượng. Do bê tông thương phẩm được trộn sẵn tại các trạm nên khó có thể kiểm định chính xác. 

Đánh giá bê tông tự trộn

Ưu điểm 

Được trộn trực tiếp tại công trường, chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra, giám sát được chất lượng bê tông. 

Nhược điểm 

Giá thành cao hơn so với đơn giá bê tông tươi 

Cần nhiều nguồn nhân lực để hoàn thiện quá trình trộn bê tông 

Rất dễ thâm hụt nguyên vật liệu 

Cần phải có diện tích mặt bằng rộng để tập kết nguyên liệu, máy móc

Khối lượng công việc cao

Tỷ lệ pha trộn nguyên liệu chỉ tương đối. Chủ yếu dựa theo kinh nghiệm để áng chừng nên chất lượng không đồng đều. 

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp bê tông tươi, các trạm trộn bê tông liên tục được mở ra để đáp ứng nhu cầu xây dựng. Các đơn vị cung ứng bê tông thương phẩm không ngừng nâng cấp trang thiết bị cũng như phương tiện vận chuyển tốt nhất nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

Dù vậy, vẫn xuất hiện đâu đó những đơn vị cung cấp bê tông kém uy tín. Họ trộn các chất phụ gia không rõ nguồn gốc vào bê tông làm giảm chất lượng của bê tông thành phẩm. Vì thế việc tìm kiếm được một đơn vị cung cấp dịch vụ đổ bê tông tươi uy tín, chất lượng, nhanh chóng là điều mà rất nhiều khách hàng quan tâm.

Bê tông Minh Ngọc tự hào là công ty cung cấp bê tông tươi tại TP HCM với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường. Công ty luôn cam kết đảm bảo chất lượng bê tông ở mức tốt nhất. 

Các quy trình trộn bê tông đều được công ty tuân thủ nghiêm ngặt quy định của Bộ Xây dựng. Vì thế tủ lệ các chất phụ gia và bê tông đều được cân bằng và đạt tiêu chuẩn. 

Đội ngũ kỹ sư từ Bê Tông Minh Ngọc đều là những người có kinh nghiệm lâu năm, am hiểu và có kiến thức sâu rộng về bê tông và các chất liệu. Vì thế, quý khách hàng sẽ được tư vấn và đưa ra những ý kiến dựa trên mong muốn để có được được chất lượng công trình tốt nhất. 

Chất lượng đi đôi với giá thành là điều mà khách hàng vô cùng mong muốn, nhưng đến với Bê Tông Minh Ngọc chất lượng sẽ vượt xa mong đợi của bạn mà chi phí đổ bê tông là giá cạnh tranh. Vì thế chúng tôi sẽ là một địa chỉ uy tín cung cấp bê tông uy tín để quý khách hàng có thể yên tâm sử dụng. 

Công Ty TNHH TM DV VLXD Minh ngoc

Hotline: 0968.35.43.78

Địa chỉ: Số 1 Đường 25, Khu Dân Cư Việt Sing, Thuận An, Bình Dương

4/5

(2 Reviews)

Cập Nhật Giá Bê Tông Tại Bê Tông Phú Lộc Mới Nhất 2023

Thế nào là bê tông tươi – Bê tông thương phẩm

Bê tông tươi hay còn được gọi là bê tông thương phẩm là loại vật liệu được ưa chuộng sử dụng trong các công trình xây dựng. Kết cấu của tòa nhà sẽ được tạo nên từ bê tông khô với các hạng mục quan trọng như móng, nền, trần nhà. Thành phần của bê tông bao gồm các loại vật liệu phổ biến như cát, đá, xi măng, nước và thêm chất phụ gia.

Sau khi được trộn theo tỷ lệ vật liệu tiêu chuẩn thì bê tông sẽ có dạng lỏng, đông kết thành khối rắn sau 3 – 4 tuần. Trong thời gian này thì các chủ đầu tư cần tiến hành những phương án chăm sóc bê tông tươi, đảm bảo nhiệt độ, lượng nước tưới lên bề mặt hằng ngày.

Khái niệm về bê tông tươi – Bê tông thương phẩm

Giá bê tông mới nhất tại Bê Tông Minh Ngọc

Giá bê tông mới nhất tại Bê Tông Minh Ngọc được cập nhật mới nhất trong bảng sau:

Giá phụ gia bê tông chính xác nhất

Bê tông tươi có những ưu điểm nổi bật gì?

Có thể thấy được nhu cầu sử dụng bê tông tươi tại các công trình xây dựng đang ngày càng rộng rãi, phổ biến hơn. Bê tông tươi sở hữu nhiều ưu điểm vô cùng có lợi, phù hợp với nhu cầu của các dự án được nhiều chủ đầu tư yêu thích, cụ thể:

Giảm lượng nhân công: Bê tông tươi được đổ trực tiếp từ xe bồn, được điều khiến bằng máy móc và sẽ hạn chế được tối đa lượng nhân công.

Giảm thời gian thi công: Thời gian đổ bê tông thương phẩm nhanh hơn rất nhiều so với cách đổ truyền thống. Không có nhiều công đoạn và còn giúp chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát hơn.

Dự tính được lượng vật liệu: Lượng vật liệu cần sử dụng để đổ bê tông tươi sẽ được các đơn vị thầu ước tính chính xác và thống báo cho chủ đầu.

Bê tông có chất lượng đồng đều: Do được trộn đều bằng máy nên bê tông tươi sẽ có chất lượng tốt hơn bê tông truyền thống. Ưu điểm này sẽ giúp công trình có độ bền lâu hơn, khả năng chịu lực và thẩm mỹ tốt hơn.

Giá bê tông phải chăng: Mức gia đổ bê tông tươi luôn khiến các chủ đầu tư hài lòng so với chất lượng mang lại, phù hợp với khả năng chi trả của mọi khách hàng.

Những ưu điểm nổi bật của bê tông thương phẩm

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá bê tông

Giá bê tông tại các đơn vị cung cấp sẽ không cố định do ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Cụ thể, một số yếu tố thường tác động đến mức giá nhiều nhất gồm có:

Mức giá vật liệu xây dựng thay đổi: Chi phí mua vật liệu xây dựng để sản xuất bê tông tươi sẽ không có định trong mọi thời điểm. Điều này sẽ khiến các đơn vị thi công sẽ có những điều chỉnh trong mức giá bê tông tươi để đảm bảo tính phù hợp.

Các thiết bị trộn bê tông: Bê tông tươi được sản xuất và đổ bằng bồn trộn và vận chuyển bằng xe bồn. Chi phí mua những thiết bị này cũng sẽ là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến giá bê tông.

Loại mác bê tông sử dụng: Mác bê tông là tên gọi tương ứng với mức độ bền của bê tông tươi nhằm đề phân loại và nhận dạng dễ hơn. Mỗi loại mác bê tông sẽ có lượng vật liệu khác nhau theo tiêu chuẩn và cũng sẽ có mức giá khác nhau.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá bê tông tươi

Đơn vị uy tín có mức giá bê tông phải chăng

Hiện nay trên thị trường đã có rất nhiều đơn vị cung cấp bê tông tươi do nhu cầu sử dụng ngày càng nhiều hơn. Chính vì thế mà các chủ đầu tư cần có những tham khảo kỹ lưỡng trước khi hợp tác để đảm bảo chất lượng thành phẩm.

Quý khách có thể tìm hiểu về công ty Bê tông Phú Lộc với độ phủ sóng lớn tại nhiều tỉnh thành, luôn đảm bảo thời gian phục vụ nhanh nhất đến công trường. Đơn vị này có tới hơn 10 năm kinh nghiệm, đảm nhiệm rất nhiều dự án có quy mô khác nhau và có được niềm tin từ khách hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng đến quý khách cùng với mức giá bê tông vô cùng phải chăng, hợp lý.

Tìm hiểu đơn vị có mức giá bê tông hợp lý, chất lượng

Công ty cổ phần bê tông Phú Lộc

Hotline: 0903 071 734

Địa Chỉ: 17 Phạm Hùng, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh

Cập nhật thông tin chi tiết về Báo Giá Cọc Bê Tông Làm Hàng Rào Năm 2023 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!