Xu Hướng 2/2024 # Bảng Giá Thép Tấm S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Thép Tấm S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Công ty Thép Đức Trung xin giới thiệu sản phẩm THÉP TẤM S20C, C20 được nhập khẩu từ: Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Đài Loan , Ấn Độ,….

ĐẶC ĐIỂM BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Bạn đang xem: Giá thép s55c

– Chủng loại: Thép tấm S20C, C20

– Thành phần chủ yếu của thép tấm S20C, thép tấm C20 là thép tấm carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm S20C, C20 là thép tấm carbon cao được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. Thép tấm S20C, C20 có hàm lượng carbon tối thiếu là 18%, là một trong những khuôn thép, thông qua các phương pháp chế biến khác nhau, khuôn được chế biến thành thép cán nguội, thép cán nóng, khuôn nhựa

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM S20C, THÉP TẤM C20

Mác thép Thành phần hoá học (%) C Si Mn P S S20C 0.18 ~ 0852852386 ~ 0.35 0.3 ~ 0852852386 max 0.035 max

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S20C, THÉP TẤM C20

Grade Delivery State T.S.N/mm2 Y.S.N/mm2 A,%Min Z,% Hardness, (annealing or tempering) HB,max Forging ratio Grain Size (level) Nonmetal ratio Min Min Min S20C Hot rolled, forged, or heat treatment 410 245 25 55 156 ≥ 4:1 ≥ 6 ≤ 2.0

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẦM THÉP TẤM S30C

Thép Đức Trung xin giới thiệu THÉP TẤM S30C/ THÉP TẤM C30 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan… Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB….

ĐẶC ĐIỂM BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Bạn đang xem: Giá thép s55c

– Chủng loại: Thép tấm S30C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S30C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S30C, C30 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S30C, C30 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S30C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P max S max N/mm² N/mm² (%) S30C 0,27 ~ 0,33 0,15 ~ 0,35 0,60 ~ 0,90 0,030 0,035 ≥ 540 ≥ 335 ≥ 23

ỨNG DỤNG: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm carbon S30C, C30 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S35C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S35C/ THÉP TẤM C35 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan… Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB….

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S35C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S35C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm S35C, C35 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S35C, C35 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP TẤM S35C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính C Si Mn P S Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối S35C 0.32 ~ 0852852386 ~ 0.35 0.3 ~ 0852852386 max 0.035 max 510 ~ 570 305 ~ 390 22

S35C THÉP TẤM CARBON CÁC TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Cấp Nung Làm cứng (HRB) Nhiệt (HRC) Độ cứng Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm) Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm) (HRB) <6 ≥6 <6 ≥6 S35C 88max 840-890 46 phút 46 phút 150-200 43 phút 43 phút Nước ngập Không khí

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S35C, C35 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan

THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S45C

Thép tấm S45C là thép cường lực trung bình. Phù hợp với trục đinh tán, chìa khóa vv. Có sẵn như cán hoặc chuẩn hóa. Cung cấp như thanh vuông, thanh tròn hoặc bằng phẳng. Chúng rất thú vị trong khả năng hàn và gia công, và chúng có thể chịu được các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau dựa trên tiêu chuẩn JIS G 4051-2009.

S45C thép tiêu chuẩn tương đương

S45C JIS G 4051

So sánh các loại thép

DIN

C45, CK45, CF45, CQ45

AISI

1045, 1046

ASTM

Tìm hiểu thêm: Bản vẽ nhà tạm khung thép

A29, A510, A519, A576, A682

EN / BS

EN-8 /BS970080M40

UNE / UNI

– UNE36011 / UNI 7846

SAE

-J403, J412, J414

Tiêu chuẩn :

AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE…

Xuất xứ: Thép tấm S45C có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn độ, Đài loan, Anh, mỹ, Đức….

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM S45C

Cấp

C

Si

Mn

P (%) tối đa

S(%) tối đa

Cr (%) tối đa

Ni (%) tối đa

Cu (%) tối đa

S45C

0,42-0,50

0,17-0,37

0,50-0,80

0,035

0,035

0,25

0,25

0,25

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC THÉP TẤM S45C

Độ căng Sức mạnh σb (MPa)

Yield Strength σS (MPa)

Elon- Khẩu phần Î’5 (%)

Giảm diện tích Psi (%)

Tác động thành tích AKV (J)

Giá trị đàn hồi AKV (J / cm2)

Mức độ độ cứng

Nung Thép

Kiểm tra Mẫu vật Kích thước (mm)

≥600

≥355

≥16

≥40

≥ 39

≤229HB

≤ 197HB

25

Độ cứng thép tấm S45C Độ cứng Brinell (HB) 160-220 (Đã nở)

Xử lý nhiệt: Các phạm vi nhiệt độ sau đây được áp dụng cho các hoạt động xử lý nhiệt tương ứng. Làm đẹp toàn bộ: 800 – 850 ° C Chuẩn hoá: 840 – 880 ° C Làm cứng: 820 – 860 ° C Làm nguội môi trường: nước hoặc dầu Nhiệt độ: 550 – 660 ° C

Điểm nóng chảy Điểm nóng chảy của S45C là ~ 1520 độ Celsius

Ứng dụng:

Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, ô tô, xe lửa, đóng tàu, hóa dầu, máy móc , năng lượng điện, không gian xây dựng… Thép tấm S45C được sử dụng làm đầu đục đặc biệt và công cụ cán ren đòi hỏi độ chính xác cao, dịch vụ lâu dài và chống mài mòn. Các công cụ gia công khác nhau như cắt phay, khoan bit, vít vòi, cưa vòng và các công cụ gia công kim loại khác và công cụ gia công gỗ. Cũng thích hợp cho sản xuất các công cụ hình thành. Đầu ép đùn lạnh, khuôn đùn, khuôn đúc khuôn có tuổi thọ dài, khuôn nhựa có độ chính xác cao và tuổi thọ dài. Như làm các khuân đúc đặc biêt là khuân đúc thép, gia công các chi tiết máy móc, sản xuất container, mui xe, thùng xe tải, làm các toa tầu, thùng hàng, tấm bảng bắt đinh ốc, bảng mã, tấm ngăn cách , làm bồn bể chứa,làm máng…

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S50C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S50C/ THÉP TẤM C50 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức…

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S50C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S50C là thép tấm carbon, sức bền kéo trung bình, dễ tạo hình, dễ hàn, độ cứng cao.

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S50C, C50 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S50C, C50 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S50C chứa 0,60-1,00% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.

Mác thép tương đương

S50C JIS G 4051

So sánh mác thép tương đương

DIN

1C50

AISI

1050

UNI 7846

BS 970

UNE 36011

SAE J 403-AISI

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S50C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P S N/mm² N/mm² (%) S50C 0,52 ~ 0,60 0,15 ~ 0,35 0,60 ~ 0,90 0,030 0,045 ≥ 630 ≥ 375 ≥ 14

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S50C được ứng dụng chủ yếu trong chế tạo máy vì có khả năng chịu nhiệt cao, bề mặt kháng lực tốt, sử dụng cho trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn

SẢN PHẨM VỀ THÉP TẤM S55C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S55C/ THÉP TẤM C55 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức…

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S55C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S55C là thép tấm carbon, sức bền kéo trung bình, dễ tạo hình, dễ hàn, độ cứng cao.

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S55C, C55 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S55C, C55 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S55C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P S N/mm² N/mm² (%) S55C 0.52 ~ 0852852386 ~ 0852852386 ~ 0852852386 max 0.035 max 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S55C được ứng dụng chủ yếu trong chế tạo máy vì có khả năng chịu nhiệt cao, bề mặt kháng lực tốt, sử dụng cho trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn

SAU ĐÂY BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý Thép tấm 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng. Giá thép Quý khách vui lòng Liên hệ tới số Hotline: 0852852386 Thép tấm 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55 Thép tấm 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4 Thép tấm 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25 Thép tấm 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1 Thép tấm 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95 Thép tấm 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8 Thép tấm 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65 Thép tấm 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5 Thép tấm 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35 Thép tấm 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2 Thép tấm 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05 Thép tấm 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9 Thép tấm 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75 Thép tấm 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6 Thép tấm 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45 Thép tấm 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3 Thép tấm 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15 Thép tấm 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157 Thép tấm 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85 Thép tấm 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7 Thép tấm 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25 Thép tấm 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8 Thép tấm 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5 Thép tấm 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75 Thép tấm 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314 Thép tấm 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25 Thép tấm 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5 Thép tấm 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75 Thép tấm 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471 Thép tấm 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Tham Khảo: Bảng giá dây thép mạ kẽm

Cập Nhật Giá Thép Tấm 2023 Mới Nhất

Tìm hiểu sơ bộ về thép tấm

Thép tấm là loại thép thường được dùng trong cách ngành về đóng tàu, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng…

Trong thép tấm được chia ra thành nhiều loại gồm có: thép tấm mạ kẽm, thép tấm chống trượt, thép tấm kết cấu chung, thép tấm hợp kim thấp cường độ cao, thép tấm chịu mài mòn, thép tấm kết cấu hàn và thép tấm đóng tàu. Mục đích của việc đa dạng chủng loại thép tấm là để phục vụ linh hoạt mục đích sử dụng của người dùng.

Để sản xuất ra thép tấm phải trải qua một quy trình đòi hỏi kĩ thuật cao. Trước tiên, thép sẽ được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép sau đó nguyên liệu sẽ được đúc thành phôi hoặc thành thép tấm. Cuối cùng sẽ là khâu tạo hình, tạo hình của thép tấm sẽ tùy thuộc vào bên đặt hàng yêu cầu. 

Trên tình hình thực tế, với sự ảnh hưởng của dịch bệnh trong suốt thời gian qua, giá thép trên thị trường cũng phần nào bị ảnh hưởng. Hãy đến với Kho Thép Xây Dựng chúng tôi để có được giá thép tấm phù hợp nhất cho mọi công trình. Ngay bây giờ, chúng tôi sẽ cập nhật cho các bạn giá thép tấm 2023 mới nhất, chính xác nhất.

Giá thép tấm 2023 được cập nhất mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM 2023 MỚI NHẤT

STT Loại thép ĐVT Kg/tấm Hàng 

S S400

Formosa

Hàng Q345B

A572 & SM490

1

3.0x1500x6000mm

Tấm

211,95

12.300

13.200

2

4.0x1500x6000mm

Tấm

282,6

12.200

13.200

3

5.0x1500x6000mm

Tấm

353,25

12.200

13.200

4

6.0x1500x6000mm

Tấm

423,9

12.200

13.200

5

8.0x1500x6000mm

Tấm

565,2

12.300

13.200

6

8.0x2000x12000mm

Tấm

1507,2

12.300

13.200

7

10x1500x6000mm

Tấm

706,5

12.200

13.200

8

10x2000x12000mm

Tấm

1884

12.200

13.200

9

12x1500x6000mm

Tấm

847,8

12.200

13.200

10

12x2000x12000mm

Tấm

2260,8

12.200

13.700

11

14x1500x6000mm

Tấm

989,1

12.500

13.700

12

14x2000x12000mm

Tấm

2637,6

12.300

13.700

13

16x1500x6000mm

Tấm

1130,4

12.500

13.700

14

16x2000x12000mm

Tấm

3014,4

13.000

13.700

15

18x2000x12000mm

Tấm

3391,2

13.300

14.000

16

20x2000x12000mm

Tấm

3768

13.400

14.000

17

25x2000x12000mm

Tấm

4710

13.400

14.000

18

30x2000x12000mm

Tấm

5652

13.400

14.000

19

Cuộn 1.0x1000mm

Cuộn

14.200

20

Cuộn 1.2x1219mm

Cuộn

14.000

21

Cuộn 1.75x1250mm

Cuộn

13.000

22

Cuộn 2.0x1125mm

Cuộn

12.600

Lưu ý:

Bảng báo giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%

Bảng giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép tấm sẽ luôn được cập nhật thường xuyên và thay đổi theo từng thời điểm. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0911.244.288 để biết thông tin về giá thép tấm chính xác nhất.

Thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội

Sau khi nguyên liệu được đúc thành phôi, thép tấm sẽ được sản xuất bằng 2 công nghệ đó là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Nguyên liệu phôi được đưa qua các con lăn và được cán trở thành thép tấm.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng Thép tấm cán nguội

Với công nghệ này, thép được cán ở nhiệt độ cao. Thông thường nhiệt độ được sử dụng là 1000 độ C và hình thành nên thép tấm. 

Thép tấm cán nóng thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp.

Thép tấm cán nguội là thép tấm được cán ở nhiệt độ thấp. Thép tấm cán nguội có độ bền cao hơn, có khả năng chịu lực tốt, không bị đứt gãy, cong vênh và có độ bóng cao.

Thép tấm cán nguội được ứng dụng phổ biến hơn thép tấm cán nóng bởi chất lượng và tính thẩm mĩ cao hơn. 

Nên mua thép tấm ở đâu?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cơ sở sản xuất và phân phối thép tấm. Sản xuất thép tấm là quy trình đòi hỏi yêu cầu khắt khẽ với kĩ thuật, công nghệ cao. Vậy nên để đặt mua những sản phẩm thép tấm chất lượng các bạn có thể hoàn toàn tin tưởng Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng chúng tôi. 

Đến với Kho Thép Xây Dựng quý khách hàng sẽ tìm được thép tấm không chỉ chất lượng mà còn có giá thành vô cùng phù hợp. Bên cạnh sản phẩm thép tấm chúng tôi còn có rất nhiều mặt hàng sắt thép xây dựng khác như Thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, Thép Pomina… Cát, đá, xi măng và máy móc công trình cũng nằm trong chuỗi mặt hàng của công ty chúng tôi. Ngoài ra, chúng tôi còn có thể trực tiếp hỗ trợ tư vấn về vật liệu xây dựng và máy móc công trình khi quý khách cần trợ giúp. 

Mọi thông tin các bạn có thể tham khảo tại website: chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 0911.244.288. Chúng tôi luôn sẵn lòng được phục vụ!

 

3Mm , Thép Tấm Khổ 1500×6000 Giá Rẻ Nhất

Giá thép tấm 3ly – 3mm , thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất

Giá thép tấm 3ly – 3mm , thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất được công ty Sáng Chinh cập nhật gửi tới quý khách.

Công ty Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại thép tấm với độ dày từ 3ly đến 12ly hàng nhập khẩu – giá rẻ, mới 100% bề mặt phẳng không rỗ sét chưa qua sử dụng. Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Bạn đang xem: Sắt tấm 3mm

” Dung sai của thép tấm gân dày 3 ly – 3mm theo quy định của nhà máy sản xuất”.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP TẤM 3LY – 3MM

Xuất xứ: Thép tấm 3ly – 3mm có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Chủng loại: Thép cuộn

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

Quy cách thép tấm gân 3 ly

Thép tấm gânĐộ dàyKhổChủng loại Khối lượng ( Kg/m2)Thép tấm gân 3 ly33 x 1500 x 6000Cuộn26.69

Lưu ý: Các sản phẩm Thép tấm gân dày 3 ly có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm dày 3ly thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang và nhiều những công dụng khác, cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

QUY CÁCH THÉP TẤM GÂN THAM KHẢO

THÉP TẤM ĐỘ DÀYKHỔ CHỦNG LOẠIKHỐI LƯỢNG ( Kg/m2)Thép tấm gân 3 ly33 x 1500 x 6000Cuộn26.69Thép tấm gân 4 ly44 x 1500 x 6000Cuộn34.54Thép tấm gân 5 ly55 x 1500 x 6000Cuộn42.39Thép tấm gân 6 ly66 x 1500 x 6000Cuộn50.24Thép tấm gân 8 ly88 x 1500 x 2000Cuộn65.94Thép tấm gân 8 ly88 x 1500 x 6000Cuộn65.94Thép tấm gân 10 ly1010 x 1500 x 2000Cuộn81.64Thép tấm gân 10 ly1010 x 1500 x 6000Cuộn81.64Thép tấm gân 12ly1212 x 1500 x 2000Cuộn97.34Thép tấm gân 12 ly1212 x 1500 x 6000Cuộn97.34Lưu ýCó thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

BẢNG GIÁ THÉP TẤM 3LY – 3MM , THÉP TẤM KHỔ 1500×6000 GIÁ RẺ NHẤT 2023

Bảng giá thép tấm cập nhật bởi Sáng Chinh

Công ty Sáng Chinh chính là đơn vị cung cấp thép tấm và các loại sắt thép khác uy tín đúng giá.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép tấm 3ly – 3mm, thép tấm khổ 1500×6000 giá rẻ nhất hiện nay.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤMTháng 6/2024QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)3 x 1500 x 6000 mm 211.95 25,000 5,298,7504 x 1500 x 6000 mm 282.60 25,000 7,065,0005 x 1500 x 6000 mm 353.25 25,000 8,831,2505 x 2000 x 6000 mm 471.00 25,000 11,775,0006 x 1500 x 6000 mm 423.90 25,000 10,597,5006 x 2000 x 6000 mm 565.20 25,000 14,130,0008 x 1500 x 6000 mm 565.20 25,000 14,130,0008 x 2000 x 6000 mm 753.60 25,000 18,840,00010 x 1500 x 6000 mm 706.50 25,000 17,662,50010 x 2000 x 6000 mm 942.00 25,000 23,550,00012 x 1500 x 6000 mm 847.80 25,000 21,195,00012 x 2000 x 6000 mm 1,130.40 25,000 28,260,00014 x 1500 x 6000 mm 989.10 25,000 24,727,50014 x 2000 x 6000 mm 1,318.80 25,000 32,970,00016 x 1500 x 6000 mm 1,130.40 25,000 28,260,00016 x 2000 x 6000 mm 1,507.20 25,000 37,680,00018 x 1500 x 6000 mm 1,271.70 25,000 31,792,50018 x 2000 x 6000 mm 1,695.60 25,000 42,390,00020 x 2000 x 6000 mm 1,884.00 25,000 47,100,00022 x 2000 x 6000 mm 2,072.40 25,000 51,810,00025 x 2000 x 6000 mm 2,355.00 25,000 58,875,00030 x 2000 x 6000 mm 2,826.00 25,000 70,650,00035 x 2000 x 6000 mm 3,297.00 25,000 82,425,00040 x 2000 x 6000 mm 3,768.00 25,000 94,200,00045 x 2000 x 6000 mm 4,239.00 25,000 105,975,00050 x 2000 x 6000 mm 4,710.00 25,000 117,750,00055 x 2000 x 6000 mm 5,181.00 25,000 60 x 2000 x 6000 mm 5,652.00 25,000 141,300,00070 x 2000 x 6000 mm 6,594.00 25,000 164,850,00080 x 2000 x 6000 mm 7,536.00 25,000 188,400,000100 x 2000 x 6000 mm 9,420.00 25,000 235,500,000GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0852852386 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép tấm 1 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,8 ly, 2 ly, 2,5 ly, 3 ly,… giá bao nhiêu?

Để có báo giá thép tấm chính xác quý khách nên liên hệ:

– Hotline: 0852852386 0909 936 937 – 0852852386 – 0852852386

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ: Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Bảng Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay

Bảng giá sắt thép xây dựng hôm nay theo kg

Miền Thương Hiệu Thép Loại thép Đơn giá (đồng)/kg Miền Bắc Thép Hòa Phát Thép cuộn CB240 16.510 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.510 đồng/kg Thép Việt Nhật Thép cuộn CB240 17.500 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 17.750 đồng/kg Thép Việt Ý Thép cuộn CB240, thép thanh 16.360 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.610 đồng/kg Thép Việt Mỹ Thép cuộn CB240 16.260 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.360 đồng/kg Thép Việt úc Thép cuộn CB240 16.390 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.650 đồng/kg Miền Trung Thép Tisco Thép cuộn CB240 16.860 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.960 đồng/kg Thép Việt Mỹ Thép cuộn CB240 16.310 đồng/kg Thép D10 CB300 16.560 đồng/kg Thép Pomina Thép cuộn CB240 16.790 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.950 đồng/kg Miền Nam Thép Hòa Phát Thép cuộn CB240 16.960 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 17.160 đồng/kg Thép Pomina Thép cuộn CB240 17.200 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 17.400 đồng/kg Thép Vina kyoei

Bạn đang xem: Báo giá thép theo kg

( Việt Nhật cũ )

Thép cuộn CB240 17.860 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 17.990 đồng/kg Thép Tung Ho Thép cuộn CB240 16.090 đồng/kg Thép D10 CB300, thép thanh 16.240 đồng/kg

Báo giá cát xây tô năm 2023

Nhu cầu nắm bắt báo giá đá mi sàng

Bảng báo giá thép xây dựng chi tiết theo từng sản phẩm từ những nhà máy sản xuất sắt thép uy tín hàng đầu trên thị trường việt nam.

Báo giá thép hòa phát hôm nay – Tại nhà phân phối thép xây dựng uy tín trên toàn quốc

Đơn giá thép hòa phát hôm nay giao động giảm so với những ngày trước. Gồm báo giá sắt cuộn hòa phát phi 6, phi 8 và thép thanh hòa phát từ phi 10 tới phi 32.

Ngoài ra nhà máy thép hòa phát còn phân bố các loại thép xây dựng khác như: Ống thép, Tôn kẽm, Thép hộp, Thép cuộn cán nóng, Phôi thép

Sản phẩm thép hòa phát chính hãng có chứng nhận COCQ của nhà máy đi kèm từng đơn hàng.

Bảng giá sắt Hòa Phát 2023

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg117.600 P8kg117.600 P10Cây/11m76.20112.000 P12Cây/11m79.89173.000 P14Cây/11m713.59233.000 P16Cây/11m717.21311.200 P18Cây/11m722.48400.000 P20Cây/11m727.77495.200 P22Cây/11m733.15602.000 P25Cây/11m743.17793.200

Báo giá thép Vina kyoei (việt nhật) – Thép cuộn phi 6, phi 8, thép thanh vằn từ phi 10 tới phi 32

Với kinh nghiệp và sự uy tín của mình nhà máy vina kyoei không ngừng cải tiến từ bộ máy sản xuất tới quản lí chất lượng để cho ra những sản phẩm chất lượng nhất tới với người dùng.

Tổng giám đốc công ty thép vina kyoei khảng định sẽ luôn luôn đào tạo và nâng cấp quy trình sản xuất để không ngừng vươn xa và mang những sản phẩm thép xây dựng tốt nhất tới với thị trường xây dựng

Bảng giá sắt Vina kyoei 2023(Việt Nhật)

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg118.300 P8kg118.300 P10Cây/11m76.93118.000 P12Cây/11m79.98178.000 P14Cây/11m713.57243.000 P16Cây/11m717.74316.200 P18Cây/11m722.45405.000 P20Cây/11m727.71501.200 P22Cây/11m733.15609.000 P25Cây/11m743.17799.200

Báo giá thép Miền Nam – Chính hãng – Mới 100%

Ngoài thép thanh vằn và thép cuộn thì nhà máy thép Miền Nam còn cung cấp các sản phẩm thép chất lượng, uy tín trên thị trường khác như: Phôi thép, Thép tròn trơn, Thép hình V, Thép hình U …

Thép miền nam có các mác thép như: CB240-T, CB300-T, CB400-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V, CB600-V, SD295A, SD390, SD490, GR60(420)

Thép Miền Nam đạt tiêu chuẩn JIS, TCVN, ASTM

Với đầy đủ quản lí chất lượng như: Chứng nhận ISO, Chứng nhận Vilas, Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy, Tiều chuẩn kĩ thuật

Bảng giá sắt Miền Nam 2023

Báo giá thép Tisco – Chính hãng – Không gỉ sét

Thép tisco là tiền thân của công ty gang thép thái nguyên nay là công ty cổ phần gang thép thái nguyên ( tisco ). Được thành lập năm 1959. Là hệ thống khu công nghiệp đầu tiên tại Việt Nam có dây chuyển sản xuất thép liên hợp khép kín từ khai thác quặng sắt đến luyện gang, cán thép và luyện thép.

Ngày 29/11/1963 mẻ gang đầu tiên ra đời đánh dấu công cuộc xây dựng và phát triển thị phần sắt thép xây dựng cũng như ngành luyện kim tại Việt Nam bước sang một trang mới.

Các sản phẩm thép tisco có ngoài thép cuộn tròn trơn và thép thanh vằn gồm có: Thép hình chữ L, Thép hình chữ I Thép hình chữ C, Thép hình chữ V, Thép chống lò, Thép thanh tròn trơn, Thép chịu hàn, Thép thanh trong trơn.

Bảng giá tisco 2023

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg117.000 P8kg117.000 P10Cây/11m76.20105.100 P12Cây/11m79.89168.200 P14Cây/11m713.59223.200 P16Cây/11m717.21305.200 P18Cây/11m722.48395.000 P20Cây/11m727.77490.200 P22Cây/11m733.15595.000 P25Cây/11m743.17786.200

Công nghệ sản xuất thép Tisco

Ngoài ra công ty gang thép thái nguyên (Tisco) cũng đang thực hiện công cuộc hiện đại hóa kỹ thuật và công nghệ góp phần thúc đẩy chính mình cũng như thúc đẩy thị trường ngành thép Việt Nam phát triển vươn xa hơn trong khu vực.

Dây chuyền công nghệ luyện kim của công ty gang thép thái nguyên (tisco) đạt chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 14000

Báo giá thép Pomina – Thép mới 100% hàng có sẵn tại kho VLXD hiệp hà

Thép cuộn phi 6, phi 8, phi 10 pomina được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008

Thép thanh vằn phi 10 tới phi 32 được đánh giá theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 đối với các mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V

Tiêu chuẩn JIS G 3112:2010 đối với các mác thép SD 295A, SD 390, SD 490

Tiêu chuẩn ASTM đối với các mác Gr40 và Gr60

Các tính chất cơ lí của thép pomina như: Mác thép, giới hạn chảy, giới hạn kéo, độ giãn dài, uốn cong đều được nhà máy thép pomina kiểm tra kĩ lưỡng trước khi cung cấp các sản phẩm thép ra thị trường nhằm đảm bảo chất lượng thép khi tới với người tiêu dùng là tốt và ổn định nhất.

Bảng giá sắt pomina 2023

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg118.100 P8kg118.100 P10Cây/11m76.25113.300 P12Cây/11m79.77177.200 P14Cây/11m713.45243.200 P16Cây/11m717.56316.200 P18Cây/11m722.23402.100 P20Cây/11m727.45499.200 P22Cây/11m733.5601.200 P25Cây/11m743.7792.200

Dấu hiệu nhận biết thép pomina

Thép thanh vằn pomina có in logo trái táo, Kích thước thép, Mác thép, tiêu chuẩn thép trên 1 hàng thẳng.

Thép cuộn phi 6, phi 8 tròn trơn cũng có logo quả táo độc quyền của thép pomina, đường kính thép cuộn

Báo giá thép việt mỹ – Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam và Quốc tế

Bảng giá thép việt mỹ 2023

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg117.000 P8kg117.000 P10Cây/11m76.20100.000 P12Cây/11m79.89160.000 P14Cây/11m713.59223.000 P16Cây/11m717.21301.200 P18Cây/11m722.48390.000 P20Cây/11m727.77485.200 P22Cây/11m733.15592.000 P25Cây/11m743.17783.200

Báo giá thép việt đức – Miễn phí vận chuyển đối với đơn hàng trên 25 tấn

Bảng giá thép việt đức 2023

Báo giá thép tung ho – Mức giá tốt, chiết khấu cao

Bảng giá thép tung ho 2023

Tên sản phẩmĐVTBaremĐơn giá có VAT P6kg116.200 P8kg116.200 P10Cây/11m76.2095.600 P12Cây/11m79.89155.800 P14Cây/11m713.59219.200 P16Cây/11m717.21296.200 P18Cây/11m722.48385.500 P20Cây/11m727.77481.100 P22Cây/11m733.15581.100 P25Cây/11m743.17775.200

Lưu ý thêm cho quý khách hàng khi tham khảo bài viết ” Báo giá thép xây dựng hôm nay ”

Báo giá thép xây dựng thường biến động mạnh theo thị trường để cập nhật báo giá nhanh và chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh công ty VLXD hiệp hà ngay hôm nay.

VLXD hiệp hà có đầy đủ các loại thép xây dựng như thép cuộn phi 6, thép cuộn phi 8. Thép cây có gân từ phi 10 tới phi 32 kèm theo đó là mức giá tốt, chiết khấu cao cho người mua hàng và không qua trung gian.

Tất cả các loại sắt thép xây dựng được cung cấp ra thị trường bởi công ty VLXD hiệp hà đều là thép chính hãng. Có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng, COCQ đi kèm từ nhà máy.

Các loại mác thép mà công ty VLXD hiệp hà cung cấp bao gồm: CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, SD490 …… Lưu ý quý khách hàng có nhu cầu về mác thép CB500 vui lòng liên hệ đặt hàng trước từ VLXD hiệp hà, mác thép này không sản xuất đại trà và chỉ sản xuất riêng khi khách hàng có nhu cầu.

Thép xây dựng được đánh giá theo các tiêu chuẩn nào ?

Thép thanh phi 10 tới phi 32 được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn chất lượng như: ASTM A6115/A615M-08a (Hoa kỳ), TCVN 1651-2008 (Việt Nam), JIS G3112-1987

Thép cuộn phi 6 và phi 8 được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn chất lượng như: TCVN (Việt Nam), ASTM (Hoa kì), JIS (Nhật Bản), BS (Anh)

Với các mác thép tiêu chuẩn thông dụng như: CT240, CB300, CB400, CB500, SD295, SD395, SD495

Ở TPHCM mua sắt thép xây dựng ở đâu?

Bên cạnh câu hỏi giá thép xây dựng hôm nay bao nhiêu, rất nhiều cá nhân tổ chức có nhu cầu mua vật liệu xây dựng không biết nên lựa chọn đơn vị cung cấp nào uy tín.

Hệ thống phân phối sắt thép xây dựng hiệp hà có kho hàng trên 63 tỉnh thành đảm bảo nguồn hàng và thời gian giao hàng tới khách hàng là nhanh nhất, chất lượng nhất dựa trên uy tín

Vật liệu xây dựng Hiệp Hà là một trong những đơn vị uy tín hiện nay tại TPHCM chuyên cung cấp vật liệu xây dựng các loại, trong đó có sắt thép xây dựng. Do đó, nếu có nhu cầu mua sắm sắt thép chính hãng, giá rẻ, bạn đọc có thể liên hệ đến đơn vị.

Vật liệu xây dựng Hiệp Hà chuyên cung cấp sắt thép xây dựng

Vật liệu xây dựng Hiệp Hà với tên gọi đầy đủ là Công ty TNHH MTV Thương mại Vật liệu Xây dựng Hiệp Hà. Đơn vị được biết đến với chức năng phân phối Vật liệu xây dựng, cho thuê dàn giáo, cát đá đóng bao…Chất lượng hàng đầu tại TPHCM và các tỉnh thành lân cận như Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Tây Ninh,…

Vật liệu xây dựng Hiệp Hà chuyên phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng từ các thương hiệu sắt thép uy tín trên thị trường. Có thể kể đến như sắt thép Việt Nhật, Pomina, Việt Úc, Tungho, thép hòa phát…

Miễn phí vận chuyển đối với đơn hàng trên 25 tấn

Đến với vật liệu xây dựng Hiệp Hà, bạn sẽ đáp ứng đa dạng nhu cầu mua sắt thép hộp, xà gồ, thép hình chữ U, chữ I, chữ H, chữ V, chữ L, chữ C…

Các loại dây lưới thép B40 mạ kẽm, dây lưới thép b40 bọc nhựa, dây kẽm lam, dây kẽm buộc, dây thép gai ….

Các loại thép tấm có tại công ty VLXD hiệp hà như: thép tấm có gân chống trượt, thép tấm cán nguội, thép tấm cán nóng, thép tấm ss400 ….

Đại lý thép xây dựng Hiệp Hà – Nhập thép chính hãng giá nhà máy kèm theo nhiều ưu đãi như miễn phí vận chuyển đối với các đơn hàng trên 25 tấn

Ngoài ra VLXD hiệp hà còn phân phối các loại tôn tiếng a gọi là tole như: Tôn chống nóng, tôn xốp, tôn lạnh, tôn giả ngói, tôn nhựa lấy sáng, tôn la phông, tôn lợp mái của các hãng thép nổi tiếng như: thép hòa phát, thép hoa sen, thép đông á…..

Nói chung, đơn vị cung cấp đa dạng mẫu mã thương hiệu sắt thép chất lượng trên thị trường Việt Nam với giá mức giá tốt, không qua trung gian, chất lượng đảm bảo.

Thép xây dựng hôm nay giá bao nhiêu tại VLXD Hiệp Hà?

Mỗi ngày, đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng Hiệp Hà đều nắm bắt mức giá đa dạng các chủng loại cũng như thương hiệu. Do đó, tùy thuộc vào nhu cầu mua sắm của khách hàng về các loại sắt thép, đơn vị sẽ tiến hành tư vấn và báo giá chi tiết cho từng người.

Đại lí sắt thép hiệp hà – Chuyên phân phối thép xây dựng trên toàn quốc

Nếu bạn quan tâm đến giá sắt thép xây dựng mới nhất mỗi ngày có thể liên hệ cho công ty VLXD Hiệp Hà, Bằng nhiều cách như:

Gọi điện qua số hotline

Truy cập hệ thống trang mạng điện tử công ty Hiệp Hà

Gửi email yêu cầu báo giá

Tới trực tiếp văn phòng đại diện công ty Hiệp Hà

Điện thoại: 0852852386 Mr.Hiệp/ 0852852386 Mr.Hà/ 0852852386 Mr.Nam

Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh (Tòa nhà Packsimex )

3189/23 Phạm Thế Hiển, phường 7, Quận 8, TP.HCM

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Tphcm Mới Nhất 2023

Đối với các chủ thầu, nhà đầu tư công trình thì bảng báo giá thép xây dựng TPHCM là điều quan tâm nhất. Bởi lẽ, việc nắm bắt chính xác báo giá sắt thép sẽ giúp chúng ta dự toán chi phí cho công trình xây dựng. Chính vì vậy, đại lý Giá Sắt Thép 24h sẽ gửi đến quý bạn đọc tổng hợp bảng báo giá thép xây dựng tại TPHCM mới nhất hiện nay.

Bảng báo giá thép xây dựng TPHCM mới nhất 2023

Sắt thép xây dựng là nguyên vật liệu chính trong mỗi công trình. Nó đóng vai trò quan trọng giúp cho các công trình có thể hoàn thiện một cách vững bền, an toàn và chắc chắn nhất. Hiện nay, thành phố Hồ Chí Minh đang có rất nhiều nhà cung cấp sản phẩm sắt thép xây dựng khác nhau. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt giá cả một cách nhanh chóng, chính xác và đầy đủ nhất, Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến bảng báo giá thép xây dựng TPHCM mới nhất 2023. Mời quý khách hàng thân yêu cùng tìm hiểu và tham khảo.

Bảng báo giá sắt thép Tisco tại thành phố Hồ Chí Minh

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên hay thép Tisco được biết đến với dòng sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao đã mang về được nhiều giải thưởng uy tín. Trải qua quá trình sản xuất và kiểm tra vô cùng nghiêm ngặt, thép Tisco đã tạo ra dòng sản phẩm thép sở hữu khả năng vượt trội cao về độ bền, tuổi thọ dài lâu và khả năng chịu lực. Vì vậy, sản phẩm thép Tisco được người dân ở thành phố Hồ Chí Minh đặc biệt yêu thích. Mời các bạn tham khảo qua bảng báo giá thép Tisco tại TPHCM sau đây:

Chú ý: Bảng báo giá thép Tisco được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng tại TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Việt Ý tại thành phố Hồ Chí Minh

Chú ý: Bảng báo giá thép Việt Ý được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Bảng 

giá thép xây dựng tại Hải Dương

 cập nhật mới nhất 2023

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tại thành phố Hồ Chí Minh

Với công suất hơn 2 triệu tấn thép trên năm, sắt thép Hòa Phát đang là doanh nghiệp chiếm lĩnh thị phần ngành công nghiệp nặng lớn nhất trong cả nước. Với việc đi đầu trong sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến, hiện đại và khép kín, thép Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của tất cả các công trình xây dựng từ lớn đến tại Việt Nam. 

Sau gần 20 năm xây dựng cũng như phát triển, thép Hòa Phát đã trở thành một trong các thương hiệu thép xây dựng được nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn tại thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và Việt Nam nói chung lựa chọn. Bởi vậy, Giá Sắt Thép 24h xin gửi để người dân tại thành phố mang tên Bác bảng giá thép Hòa Phát như sau:

Chú ý: Bảng báo giá thép Hòa Phát được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá sắt thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Bảng giá thép xây dựng tại Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật tại thành phố Hồ Chí Minh

Được thành lập vào năm 1998 nhưng đến năm 2002, thép Việt Nhật chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên được đưa ra thị trường đó chính là sản phẩm Thép Việt Nhật. Hiện nay, thép Việt Nhật đã phát triển lớn mạnh để trở thành thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam. Mỗi năm, thép Việt Nhật luôn cung cấp sản phẩm sắt thép trong ca nước với số lượng vô cùng lớn.

Chú ý: Bảng báo giá thép Việt Nhật được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá sắt thép xây dựng tại TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

Thép Miền Nam trong những năm gần đây đã khẳng định được tên tuổi của mình trong ngành thép tại khu vực miền Nam. Dù chịu sự ảnh hưởng lớn từ thị trường thế giới nhưng Thép Miền Nam vẫn luôn giữ vững mức giá ổn định trong suốt thời gian qua. Điều này nhằm đảm bảo lợi ích tốt nhất dành cho khách hàng đồng thời giúp cho các chủ đầu tư thuận tiện trong việc tính toán chi phí xây dựng và tiến độ công trình. 

Hiện nay, thép xây dựng Miền Nam đang dần trở thành thương hiệu thép hàng đầu được rất nhiều dự án tin dùng tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh. Để  giúp quý khách hàng thuận tiện hơn cho việc tham khảo về mức giá thép xây dựng, Giá Sắt Thép 24h xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại thành phố Hồ Chí Minh cập nhật hàng ngày.

Chú ý: Bảng báo giá thép Miền Nam được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Pomina tại thành phố Hồ Chí Minh

Thép Pomina hiện là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam ứng dụng thành công hệ thống nạp nguyên liệu thân thiện với môi trường, đảm bảo sự an toàn trong quy trình sản xuất, tự động hóa cao và tiết kiệm nhiên liệu. Nhờ đó, mà giá thành của sắt thép xây dựng Pomina đang thấp hơn các sản phẩm khác nhưng vẫn chất lượng không hề thua kép. Bảng báo giá sắt thép Pomina tại thành phố Hồ chí Minh được Giá Sắt Thép 24h cập nhật ngay bên dưới:

Chú ý: Bảng báo giá thép Pomina được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng tại TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Việt Úc tại thành phố Hồ Chí Minh

Thép Việt Úc luôn hiểu rằng thép là cốt lõi để tạo nên sự bền vững và bền bỉ các công trình. Chính vì vậy mà trong nhiều năm qua sản phẩm thép Việt Úc luôn đạt chất lượng hàng đầu. Hiện nay, Việt Úc đang kinh doanh dòng sản phẩm chính là thép thanh vằn cán nóng để làm cốt bê tông với đường kính từ 10mm đến 41mm và đạt các tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam cũng như quốc tế.

Trong những năm gần đây, thương hiệu thép Việt Úc đã và đang được người tiêu dùng khu vực miền Nam ưa chuộng. Đặc biệt tại thành phố Hồ Chí Minh, các sản phẩm thép Việt Úc được người sử dụng trong nhiều công trình có quy mô lớn. Vì vậy, chúng tôi sẽ gửi đến cho quý bạn bảng giá sắt thép Việt Úc tại thành phố Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất: 

Chú ý: Bảng báo giá thép Việt Úc được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá sắt thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tại thành phố Hồ Chí Minh

Với khát vọng vươn tầm thế giới, thép Việt Mỹ ngày càng phát triển lớn mạnh với chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép to lớn. Tổng công suất mỗi năm của thép Việt Mỹ vào khoảng 1 triệu tấn phôi cùng 1 triệu tấn thép xây dựng. Những năm qua, thép Việt Mỹ đã không ngừng phấn đấu để phát triển dựa theo tiêu chí đảm bảo tuyệt đối về chất lượng, thời gian giao hàng, giá cả và cung cách phục vụ tốt nhất.

Để khẳng định các loại thép xây dựng được sản xuất luôn đạt chất lượng cao, quy trình chế tác nên sản phẩm thép Việt Mỹ đều kiểm soát nghiêm ngặt dựa theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008. Bằng khát vọng tiên phong để đầu tư phát triển bền vững, thương hiệu thép Việt Mỹ luôn hướng đến mở rộng thị phần trong nền công nghiệp nặng nhưng thân thiện với môi trường. Bảng giá thép Việt Mỹ mới nhất ngày hôm nay được tổng hợp như sau:

Chú ý: Bảng báo giá thép Việt Mỹ được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá sắt thép xây dựng tại TPHCM chi tiết nhất.

Bảng giá thép Đông Nam Á

Bảng báo giá sắt thép Tung Ho tại thành phố Hồ Chí Minh

Hãng thép Tung Ho luôn lấy thành tín làm nên giá trị tinh thần cốt lõi trong các hoạt động kinh doanh của mình. Những mục tiêu cốt lõi của công ty thép Tung Ho đều được thể hiện qua việc theo đuổi và đóng góp ưu việt cho xã hội. Mỗi năm, Tung Ho đưa ra phục vụ thị trường việt với hơn triệu tấn thép các loại đáp ứng nhu cầu xây dựng của người dân. 

Chưa dừng lại ở đó, công ty thép Tung Ho còn xuất khẩu hàng ngàn tấn thép sang thị trường nước ngoài. Hiện nay, thương hiệu thép Tung Ho đã có hàng trăm đại lý và cửa hàng sẵn sàng hợp tác để phân phối tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh. Giá sắt thép Tung Ho hiện dao động thế nào? Xin mời quý khách hàng hãy tìm hiểu ngay bên dưới.

Chú ý: Bảng báo giá thép Tung Ho được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép Việt Đức tại thành phố Hồ Chí Minh

Sau hơn một thập kỷ đi vào hoạt động, thương hiệu thép Việt Đức đã trở thành một doanh nghiệp sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Công suất mỗi năm của thép Việt Đức đạt khoảng 1.300.000 với các sản phẩm là ống thép các loại, tôn mạ kẽm, tôn cán và sắt thép xây dựng.

Nhờ các nỗ lực bài bản trong đầu tư công nghệ hiện đại cùng kỹ thuật sản xuất tiên tiến, thương hiệu thép Việt Đức được các chủ dự án đầu tư tin dùng tại thành phố Hồ Chí Minh. Cùng Giá Sắt Thép 24h cập nhật bảng giá thép xây dựng Việt Đức thông qua bảng tính sau:

Chú ý: Bảng báo giá thép Việt Đức được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép xây dựng tại TPHCM chi tiết nhất.

Bảng báo giá sắt thép ShengLi tại thành phố Hồ Chí Minh

Công ty thép ShengLi Việt Nam được thành lập từ những năm 2008. Dòng sản phẩm chính được thương thép ShengLi sản xuất với công nghệ hiện đại trong quy trình khép kín. Không chỉ phát triển tại Việt Nam, công ty thép ShengLi đang dần xuất khẩu sang tất cả các nước Đông Nam Á cũng như dần tiến sang các quốc gia và một số khu vực khác. 

Chú ý: Bảng báo giá thép ShengLi được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ nhà máy. Tuy nhiên báo giá này sẽ thay đổi tùy theo số lượng hàng hóa, nhà phân phối và thời điểm mua hàng. Do đó, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến Giá Sắt Thép 24h thông qua hotline 0923.575.999 để được chúng tôi gửi đến bảng báo giá sắt thép xây dựng TPHCM chi tiết nhất.

Báo giá thép xây dựng tại Bà Rịa Vũng Tàu

Giá Sắt Thép 24h – Đại lý sắt thép uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh

Việc tìm kiếm một đại lý sắt thép uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh đang khiến cho các chủ đầu tư đặc biệt quan tâm. Tự hào là một trong số các đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng uy tín chất lượng với giá cả cạnh tranh, nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ các chế độ bảo hành, Giá Sắt Thép 24h đã trở thành điểm đến tuyệt vời quý khách hàng không nên bỏ qua.

Đặc biệt, Giá Sắt Thép 24h còn sở hữu đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp am hiểu về sắt thép xây dựng đi cùng thái độ nhiệt tình. Vì vậy, khi mua sắt thép tại Giá Sắt Thép 24h, khách hàng không chỉ mua được sản phẩm chất lượng mà còn cảm thấy được sự hài lòng.

Ngoài ra, đơn vị Giá Sắt Thép 24h còn sở hữu các xe tải vận chuyển to lớn đảm bảo giao thành nhanh chóng, đầy đủ số lượng và đến tận công trình. Công ty chúng tôi cũng áp dụng miễn phí vận chuyển cho khách hàng đặt số lượng lớn sản phẩm sắt thép xây dựng.

Vừa rồi là tổng hợp bảng báo giá thép xây dựng TPHCM mới nhất cập nhật từ Giá Sắt Thép 24h. Thông qua bài viết trên, người dân tại thành phố Hồ Chí Minh chắc hẳn đã nắm được chi tiết về báo giá thép xây dựng các hãng, nếu bạn có nhu cầu chọn mua sản phẩm vật liệu xây dựng, vui lòng liên hệ: 

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

Tấm Cemboard Là Gì ⚡️ Đặc Điểm & Ứng Dụng 【Kèm Bảng Giá】

Tấm cemboard là vật liệu được sản xuất nhằm tối đa hóa kết cấu hệ thống khung sàn và vách, với khả năng chịu lực cao, thích hợp với khí hậu Việt Nam và mang tới hiệu quả kinh tế cao. Tấm cemboard được xem là một loại vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các công trình xây dựng hiện nay. Vậy tấm cemboard là gì? những ưu điểm của tấm cemboard là gì? Hi vọng những thông tin trong bài viết dưới sẽ giúp cho bạn có được câu trả lời.

Tấm Cemboard tên tiếng anh là Cement Board, là tên gọi phổ biến trên thị trường dành cho loại vật liệu nhẹ dạng tấm được làm từ chất liệu là xi măng Portland, cát mịn và sợi dăm gỗ hoặc sợi Cellulose cao cấp có khả năng chống cháy và chịu nước.

Chúng ta cần phải hiểu rằng tên gọi và thương hiệu sản phẩm là hai khái niệm khác nhau, không có tấm nào mang thương hiệu Cemboard cả. Thực tế, Cemboard là từ viết tắt của từ tiếng anh Cement Board ( có nghĩa là tấm xi măng). Từ lúc xuất hiện trên thị trường Việt Nam đã được người sử dụng quen gọi với tên “tấm Cemboard, tấm 3d, tấm bê tông nhẹ, tấm xi măng nhẹ, tấm sàn đúc giả”…

Đọc qua tên vật liệu này ta cũng có thể hiểu qua về thành phần cấu tạo chính của tấm Cemboard đó chính là xi măng (70%) được sản xuất với kích thước tiêu chuẩn 1m22 x 2m44 dạng tấm với các độ dày mỏng khác nhau.

Sản phẩm Cemboard có nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng từ lớn cho đến nhỏ như: làm vách ngăn, tường ngăn, làm sàn giả đúc, trần chịu ẩm trong xây dựng và trong nội thất và ngoại thất nhà ở nhằm giảm bớt thời gian thi công và tải trọng công trình.

Hiện nay trên thị trường, tấm Cemboard có rất nhiều thương hiệu sản xuất, nổi bật nhất và được thị trường đánh giá cao đó là sản phẩm được sản xuất trong nước như Duraflex, HLC Smartboard.

Ngoài ra còn có thương hiệu nước ngoài, được nhập khẩu trực tiếp từ các nước Thailand, Malaysia như: Smartboard, Cement Board SCG, Sheraboard, Prima…

Tấm Cemboard có thành phần là hỗn hợp sợi gỗ hoặc sợi Cellulose, xi măng Portland, cát siêu mịn Silica, và chứa một vài loại hợp chất vô cơ khác.

Hợp chất các thành phần được sử dụng để cấu tạo thành sản phẩm sẽ được trộn đều với nhau, sau đó được đặt lên khuôn có kích thước tiêu chuẩn xác định, cán ép lớp và nén một lực đủ lớn thông qua phương pháp ép hơi nước thủy lực nhằm tạo sự kết nối vững chắc của các thành phần của tấm theo độ dày định sẵn.

Tấm Cemboard sau đó được sấy khô trong lò nướng ở nhiệt độ cao ổn định 1,300 độ để giúp kết cấu tấm thêm chắc chắc đồng thời gia tăng khả năng chịu lực và uốn cong, sau đó tấm Cemboard được đưa qua khoang để làm mát và cân bằng độ ẩm, cũng như gia công làm phẳng bề măt.

Toàn bộ quy trình sản xuất của tấm Cemboard đều được kiểm soát, quản lý chất lượng nghiêm ngặt bằng máy móc tự động, hiện đại theo công nghệ tiên tiến của Châu Âu, để sản phẩm được đảm bảo cả về mặt chất lượng và tính thẩm mỹ.

Trong tấm Cemboard có thành phần xi măng Porland là loại nguyên liệu chính, không những có được độ rắn chắc cao, mà còn có khả năng chống nước, chống cháy, chống mọt, đảm bảo độ bền cho sản phẩm và kiến trúc của toàn công trình.

Bên cạnh đó, tấm Cemboard còn có thêm thành phần gỗ dăm hoặc sợi Cellulose, cát siêu mịn Silica với tác dụng làm tăng khả năng liên kết giữa các phân tử trong khối tấm, và tạo nên một kết cấu vững chắc và có độ chịu lực cao cho sản phẩm.

Nói đến khả năng uống dẻo thì tấm Cemboard cũng không ít hơn so với các sản phẩm khác, khả năng uốn dẻo rất tốt. Khách hàng có thể uốn cong dễ dàng, không cần nhiều công sức với các dạng hình thể khác nhau phù hợp với từng kiến trúc công trình.

Đó cũng là lý do, các khách hàng ngày càng ưa chuộng sản phẩm này và hiện nay được các kỹ sư cũng như kiến trúc sư đánh giá rất cao và ứng dụng thường xuyên vào các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam.

Sở dĩ tấm Cemboard được nhiều khách hàng quan tâm, lựa chọn vì loại vật liệu này có những ưu điểm nổi bật so với các loại nguyên liệu xây dựng truyền thống khác như:

Độ bền cao và khả năng chịu lực tốt

Sự kết hợp hoàn hảo sự dẻo dai của sợi gỗ cellulose và sự chắc chắn của xi măng đã tạo nên tấm Cemboard có độ bền và khả năng chịu lực cực kỳ tốt.

Hơn nữa, tấm Cemboard đơn giản trong khâu lắp đặt và có giá thành thi công thấp hơn so với các loại vật liệu tương đương khác trên thị trường hiện nay. Đặc biệt, tấm Cemboard có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục công trình khác nhau.

Không sử dụng amiăng

Nguyên liệu chính để sản xuất tấm Cemboard chỉ gồm thành phần chính là xi măng Portland, sợi Cellulose và một số chất phụ gia vô cơ hoàn toàn an toàn.

Không hề có chút amiăng nào trong thành phần cấu tạo của vật liệu này, rất an toàn cho sức khỏe con người khi sống trong một căn hộ dùng tấm Cemboard.

Khả năng cách âm tốt

Gỗ băm và sợi Cellulose trong thành phần của tấm Cemboard giúp gia tăng tính cách âm, cách nhiệt của vật liệu mới này. Nếu so sánh độ cách âm của tấm Cemboard với một lớp tường gạch hay tường bê tông có cùng độ dày thì chắc chắn nó cao hơn hẳn.

Vì thế mà nó có lợi thế hơn hẳn khi sử dụng trong các công trình có yêu cầu cao về độ cách âm như phòng Karaoke, phòng thu âm các chương trình trong lĩnh vực phát thanh truyền hình, hoặc các phòng ban chức năng có yêu cầu nghiêm ngặt về âm thanh.

Khả năng cách nhiệt cao

Nếu sử dụng tấm Cemboard trong các công trình dân dụng sẽ giúp cho việc điều hòa không khí, giúp không khí trong tòa nhà trở nên ấm áp vào mùa đông, mát mẻ vào mùa hè.

Chống cháy, chống nước đảm bảo

Nguyên liệu xi măng Portland là nguyên liệu chính nên các kiểm tra an toàn về chống cháy, chống nước luôn đảm bảo và tuân thủ được các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về độ chịu lửa, chịu nước.

Không bị cong võng và chống rêu mốc

Không có hiện tượng tấm Cemboard bị cong võng hay rêu mốc sau một quá trình sử dụng. Các phân tử cấu tạo nên nó cực kỳ linh hoạt, có độ đàn hồi cao nên dễ dàng co nở để phù hợp với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Hoàn toàn không bị cong vênh hay nứt như gỗ, bê tông cốt thép. Tấm Cemboard cực kỳ bền với mọi điều kiện thời tiết, đặc biệt là thời tiết, khí hậu ở Việt Nam.

Thi công nhanh chóng, giảm bớt chi phí

Khi thi công bằng tấm Cemboard bạn sẽ giảm bớt được một nửa thời gian thi công, tổng trọng lượng công trình giảm, hệ móng công trình giảm 1/3 sẽ giúp cho tổng giá trị đầu tư công trình giảm từ 25% đến 35%. Đó là khoảng chi phí đáng kể mà quý khách hàng tiết kiệm được.

Chính nhờ các đặc tính, ưu điểm trên mà tấm Cemboard đáp ứng được yêu cầu của những khách hàng khó tính nhất và đang dần tạo dựng nên chỗ đứng vững chắc trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam.

Sử dụng tấm cemboard trong các công trình nhà dân dụng giúp giảm thiểu tối đa trọng tải của công trình và đối với những ngôi nhà muốn cải tạo sàn gác nâng tầng hay mở rộng không gian, sử dụng tấm cemboard sẽ giảm bớt được chi phí, giảm bớt thời gian cho các hoạt động gia cố, xử lý tường, trụ, nền móng cũ.

Tùy theo tình trạng công trình cải tạo hay xây mới, diện tích nhà và yêu cầu tải trọng mà đơn vị thi công sẽ thiết kế khung sườn sắt đảm bảo được các tiêu chuẩn kỹ thuật và đảm bảo tuân theo kích thước tiêu chuẩn của tấm Cemboard (1m22 x 2m44).

Nhà xưởng, nhà kho thường là nơi dùng để chứa những vật nặng hay những xe hàng có khối lượng lớn nên yêu cầu sàn nhà phải có thể chịu tỷ trọng cao.

Vì vậy để làm sàn chịu lực ở các nhà xưởng, nhà kho thì phải kết hợp sử dụng tấm cemboard với kết cấu khung thép chắc chắn phù hợp là giải pháp tối ưu trong trường hợp này.

Tấm cemboard phẳng phiu với các kích thước đa dạng đáp ứng các tiêu chuẩn kiến trúc hiện đại và cả cổ điển. Hệ khung xương cứng kết hợp với tấm Cemboard có cường độ chịu tải cao đảm bảo để làm các bức vách. Tấm Cemboard có thể dùng để treo, bắt các vật nặng và chịu lực va chạm mạnh hoàn toàn hiệu quả.

Tấm cemboard có khả năng chịu nước và chống cháy, chống nhiệt và cách âm hiệu quả nên phù hợp làm vách tường, vách chịu lực, chịu nước, cách âm hiệu quả cả bên trong nhà lẫn ngoài trời.

Với độ dày từ 3.5mm cho tới 4.5 mm tấm cemboard chắc chắn là lựa chọn hiệu quả cho để làm trần thả hoặc trần chìm giật cấp với đa dạng kiểu dáng đa dạng, mới lạ, với tính năng chịu nước cao, cực kỳ thích hợp sử dụng ở những khu vực ẩm ướt hay nhà có kết cấu lợp tôn không có khả năng chống nước tốt.

Hiện nay, không phải hiếm khi bắt gặp các tấm cemboard được sử dụng phổ biến tại các hội nghị, trần bệnh viện, showroom, … và một số công trình xây dựng nhà ở hiện nay. Với độ bền cao, khả năng chống nước tốt, thiết kế đẹp mắt ấn tượng, tấm cemboard là lựa chọn hoàn hảo cho công trình xây dựng của bạn.

Với đặc tính hấp thụ nhiệt thấp chỉ ở 0.10 W/mọC thấp hơn so với các loại vật liệu khác trên thị trường, tấm Cemboard Thái Lan hiện nay được ứng dụng để làm mái lợp thay tole. Điều này giúp tăng hiệu quả trong việc giảm nhiệt lượng trực tiếp từ mái cho các công trình, tạo ra không gian mát mẻ, thoáng mát.

Bên cạnh đó tấm xi măng Cemboard còn có thể sử dụng để làm lớp lót nền trước khi lợp ngói cho các công trình biệt thự hoặc ngôi nhà mái Thái. Đây là phương pháp hiệu quả giúp giảm tải trọng cho hệ mái, tiết kiệm chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo được khả năng cách nhiệt và tính thẩm mỹ, độ an toàn và bền vững cho công trình.

Đồng thời việc dùng tấm Cemboard sẽ giúp làm giảm được một số lượng lớn thời gian thi công và tổng tải trọng cho công trình của bạn.

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá/Tấm

Trọng lượng (kg)

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 12mm

1000×2000×12 mm

335.000

37

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 14mm

1000×2000×14 mm

340.000

44

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 15mm

1000×2000×15 mm

365.000

46

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 16mm

1000×2000×16 mm

395.000

50

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 18mm

1000×2000×18 mm

460.000

53

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mm

1000×2000×20 mm

495.000

55

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá/Tấm

Trọng lượng (kg)

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 3.5mm

1220×2440×3.5 mm

190.000

16

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 4mm

1220×2440×4 mm

200.000

18

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 4.5mm

1220×2440×4.5 mm

215.000

22

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 6mm

1220×2440×6 mm

265.000

27

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 8mm

1220×2440×8 mm

330.000

36

Tấm cemboard  Duraflex Việt Nam 9mm

1220×2440×9 mm

370.000

40

Tấm cemboard  Duraflex Việt Nam 10mm

1220×2440×10 mm

420.000

45

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 12mm

1220×2440×12 mm

470.000

54

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 15mm

1220×2440×15 mm

500.000

70

Tấm cemboard  Duraflex Việt Nam 16 mm

1220×2440×16 mm

530.000

74

Tấm cemboard  Duraflex Việt Nam18mm

1220×2440×18 mm

565.000

80

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mm

1220×2440×20 mm

670.000

91

Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 24mm

1220×2440×24 mm

Liên hệ

116

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá/ Tấm

Trọng lượng (kg)

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 4mm

1220×2440×4.0 mm

210.000

18

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 4.5 mm

1220×2440×4.5 mm

220.000

20

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 6mm

1220×2440×6.0 mm

260.000

27

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 8mm

1220×2440×8.0 mm

335.000

36

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 10mm

1220×2440×10.0 mm

420.000

45

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 12mm

1220×2440×12.0 mm

480.000

54

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 14mm

1220×2440×14.0 mm

525.000

63

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 16mm

1220×2440×16.0 mm

555.000

72

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 18mm

1220×2440×18.0 mm

645.000

81

Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 20mm

1220×2440×20.0 mm

680.000

88

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá/Tấm

Trọng lượng (kg)

Tấm cemboard Malaysia 3.0mm

1220×2440×3.0 mm

15

Tấm cemboard Malaysia 4.5mm

1220×2440×4.5 mm

220.000

19

Tấm cemboard Malaysia 6mm

1220×2440×6 mm

265.000

26

Tấm cemboard Malaysia 9mm

1220×2440×9 mm

360.000

38

Tấm cemboard Malaysia 12mm

1220×2440×12 mm

470.000

50

Tấm cemboard Malaysia 16mm

1220×2440×16 mm

550.000

68

 Mọi thông tin liên hệ vật liệu An Vinh

Trụ sở: 57/8 Ấp Nam Lân, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM

Chi nhánh: Số 859, đường tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An, Việt Nam

Hotline: 0962133277

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Thép Tấm S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!