Xu Hướng 2/2024 # 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Đề Thi Toán Lớp 7 Học Kì 1 # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Đề Thi Toán Lớp 7 Học Kì 1 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Câu 1: (3 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau đây và ghi vào bài làm của mình chữ cái đứng trước câu trả lời đó.

1) Kết quả của phép tính (-5)/12 + (-1)/4là:

A. -6/12

B. -8/12

C. 8/12

D. 6/12

2) Biết rằng -3/4 = x/5. Giá trị của x bằng:

A. -20/3

B. -15/4

C. 2

D. -2

3) Cho ΔABC và ΔMNP như hình vẽ:

Advertisement

Ta có đẳng thức sau:

A. góc A = góc M

B. góc M = góc C

C. góc M = góc B

D. góc A = góc N

4) Giá trị của biểu thức.

M = (3 – 2,5) – [5 – (-1,5)]. Kết quả biểu thức là:

A. 4

B. 1

C. -6

D. -3

5) Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

A. 1

B. 6

C. 8

D. 4

6) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 1. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. f(-1) = 3

B. f(0) = 1

C. f(1/2) = 1

D. f(2) = 1/3

Câu 2: (1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

Câu 3: (1,5 điểm)

Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 5; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 14m.

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC, có góc A = 900. Tia phân giác BE của góc ABC (E ∈ AC). Trên BC lấy M sao cho BM = BA.

a) Chứng minh ΔBEA = ΔBEM.

b) Chứng minh EM ⊥ BC.

c) So sánh góc ABC và góc MEC

Câu 5: (1 điểm)

Tìm các số nguyên n sao cho biểu thức sau là số nguyên:

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM).

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1: Kết quả của phép tính:  bằng:

Câu 2: Cho và thì giá tri của x và y là:

B. x=18, y=7

C. x=28, y=16

D. x=21, y=12

Câu 3. Phân số viết được dưới dang số thâp phân vô han tuần hoàn là:

Câu 4. Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nếu:

A. y =0

B. y = ax

C. y = ax ( với a 0)

D. x y = a

Câu 5:Cho hàm số y = f(x) = – 3x khi đó f(2) bằng

A. 6

B. – 6

C. 2

D. – 2

Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:

A.bằng nhau

B.Bù nhau

C.Kề nhau

D. Kề bù.

Câu 7. Tam giác ABC có góc A= 300, góc B= 700 thì góc C bằng:

A. 1000

B.900

C. 800

D.700

Câu 8: Cho và . Để theo trường hơp góc – canh – góc thì cần thêm điều kiên nào sau đây:

B. I K=M N

II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1: Tính (hợp lý nếu có thể) (1,25 điểm)

Bài 2 : Tìm x: (1,25 điểm)

Bài 3: (1 điểm) vẽ đồ thị cuả hàm số y = 2x.

Bài 4: (1 điểm) Cho biết 2 mét lưới B40 nặng khoảng 6 kg. Hỏi nhà bạn Lan cần rào mảnh vườn 100 mét thì cần bao nhiêu kg lưới cùng loại.

Bài 5 (3 đ) Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy D sao cho AD=AB, trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC.

a) Chứng minh rằng : BE = CD.

b) Chứng minh: BE

c) Gọi M là trung điểm của BE và N là trung điểm của CD. Chứng minh: AM=AN.

Bài 6: Tìm a, b, c biết : và

…………………………………………………

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 5 Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Toán (Có Đáp Án)

PHÒNG GD & ĐT ….

TRƯỜNG TIỂU HỌC…..

Họ và tên: …………………………………… Lớp 2………

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Số liền trước của số 80 là:

A. 70

B. 81

C. 79

D. 82

Câu 2. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

A. 502

B. 552

C. 25

D. 52

Câu 3. Số tám mươi tư viết là:

A. 48

B. 804

C. 84

D. 448

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

B. <

C. =

D. Dấu khác

Câu 5. Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

A. 14 cái kẹo

B. 13 cái kẹo

C. 15 kẹo

D. 15 cái kẹo

Câu 6.

Tổng của 31 và 8 là:

A.38

B. 37

C. 23

D.39

Hiệu của 48 và 23 là:

A. 24

B. 46

C. 25

D. 20

Câu 7.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 31 + 7

b) 78 – 50

Bài 2. Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Hình bên có:

a) Có …….. hình chữ nhật.

b) Có ………hình tam giác.

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6:

a, D

b, C

Câu 7:

a, C

b, D

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a, 31 + 7 = 38

b, 78 – 50 = 28

Bài 2.

Tóm tắt:

2A có: 35 học sinh

2B có nhiều hơn 2A 3 học sinh

2B ? học sinh

Bài giải:

Lớp 2B có số học sinh là:

35 + 3 = 38 (học sinh)

Đáp số: 38 học sinh

Bài 3. Hình bên có:

a) Có 1 hình chữ nhật.

b) Có 5 hình tam giác.

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Số liền sau của 81 là

Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hiệu của 58 và 32 là

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Số bé nhất có hai chữ số là

Câu 4. Nối (theo mẫu)

Câu 5. Nối (theo mẫu)

Câu 6. Tính

7 + 5 = 11 – 6 = 8cm + 4cm – 5cm =

12 – 9 = 3 + 9 = 14l + 6l + 7l =

Câu 7. Đặt tính rồi tính: 46 – 30 22 + 5

 Câu 8. Giải bài toán. Huy xếp được 7 ngôi sao, Mai xếp được nhiều hơn Huy 5 ngôi sao. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu ngôi sao?

Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S.

A. Các hình ảnh trên đều là đường gấp khúc.☐

B. Đường màu xanh lá cây (đường gấp khúc) dài 14 cm.☐

C. Đoạn thẳng màu đỏ dài 10cm.☐

Câu 10. Đánh dấu (√) vào bức tranh bạn Ong vẽ.

Biết rằng bạn Ong chỉ vẽ một bức tranh, bức tranh đó có đặc điểm như sau:

o Bạn vẽ bầu trời lúc ban ngày.

o Bức tranh có hai đám mây.

o Khung tranh không phải hình tròn.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1: Số gồm 6 chục và 7 đơn vị được viết là:

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 54 = 50 + …..

Câu 3: Số bị trừ là 24, số trừ là 4. Vậy hiệu là:

Câu 4: Số liền sau số 89 là:

Câu 5: Tổng của 46 và 13 là:

Câu 6: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 ….. 90

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 8: Viết phép tính vào ô trống:

Lớp 2A có 21 bạn nam và 17 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

II. Tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a, 25 + 12

b, 18 + 3

c, 78 – 31

d, 79 – 25

Bài 2: Điền số thích hợp vào trống:

Bài 3: Trong can to có 17 lít nước mắm. Mẹ đã rót nước mắm từ can to và đầy một can 6 lít. Hỏi trong can to còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2.

…………………………………………………………………………………………………………….

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán 2 năm 2023 – 2023

I. Trắc nghiệm: 4 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

B A B D C B A 21 + 17 = 38

II. Tự luận:

Bài 1: 2 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

a, 25 + 12 = 37

b, 18 + 3 = 21

c, 78 – 31 = 47

d, 79 – 25 = 54

Bài 2: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

Bài giải

Số lít nước mắm còn lại trong can to là: (0,5 điểm)

17 – 6 = 11 (l) (1 điểm)

Đáp số: 11 lít nước mắm. (0,5 điểm)

Bài 4:(1 điểm)

Tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2 là: 50, 52 20,25.

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 14 là:

Câu 3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

90 ; …….. ; …….. ; 87 là:

Câu 4. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7. Đặt tính rồi tính:

45 + 32 6 + 51 79 – 25 68 – 7

Câu 8. Tính:

a. 8 + 9 = 16 – 9 =

b. 13l – 6l = 8l + 7l =

Câu 9. Bao gạo to cân nặng 25 kg gạo, bao gạo bé cân nặng 12 kg gạo. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống.

PHẦN I. Trắc nghiệm

Câu 1: B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

Câu 2: D. 89

Câu 3: C. 89 ; 88

Câu 4: A. 20 chiếc

Câu 5: B. 69

Câu 6: C. 80

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 7:

45 + 32 = 77

6 + 51 = 57

79 – 25 = 54

68 – 7 = 61

Câu 8.

8 + 9 = 17 16 – 9 = 7

13l – 6l = 7l 8l + 7l = 15l

Câu 9.

Cả hai bao cân nặng số ki-lô-gam gạo là:

25 + 12 = 37 kg

Đáp số: 37kg

Câu 10

9, 12, 15, 18

42, 40, 38, 36

………….

Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 12 Môn Hóa Đề Số 16

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 16

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 16

THPT QUANG TRUNG –50 PHÚT

Câu 1: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.

Câu 2: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

A. 25,46. B. 29,70. C. 26,73. D. 33,00.

Câu 3: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A. 4,5kg. B. 5,4kg. C. 5,0kg. D. 6,0 kg.

Câu 4: Cho các chất sau: (1) CH3COOH; (2) CH3COOCH3; (3) C2H5OH; (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là:

A. 2, 3, 1, 4. B. 1, 2, 3, 4. C. 4, 3, 2, 1. D. 3, 1, 2, 4.

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

Câu 7: Từ 180 gam Glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là

A. 90%. B. 20%. C. 10%. D. 80%.

Câu 8: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A. 4468 gam. B. 4995 gam. C. 4595 gam. D. 4959 gam.

Câu 9: Thủy phân một phân tử saccarozơ trong môi trường axit thu được:

A. Hai phân tử glucozơ B. Một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ

C. Hai phân tử fructozơ D. Không thủy phân

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2. B. Na. C. dung dịch brom. D. AgNO3/NH3.

Câu 11: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:

A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glucozơ.

Câu 12: Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

Câu 13: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.

C. C17H35COONa và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol.

Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 15: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B. Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu.

D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 16: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A. Cn(H2O)n. B. CxHyOz. C. Cn(H2O)m. D. R(OH)x(CHO)y.

Câu 17: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:

A. Vị trí nhóm cacbonyl. B. Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.

C. Thành phần nguyên tố. D. Số nhóm chức -OH.

Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam. B. 32,4 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.

Câu 19: Este etyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5.

C. CH3COOCH3. D. HCOOCH=CH2.

Câu 20: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O. CTPT este là

A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C5H10O2. D. C4H8O2.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc) ?

A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 5,60 lít. D. 3,36 lít.

Câu 23: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2, thu được 5,6 lít khí CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị m lần lượt là:

A. HCOOCH3 và 6,7. B. (HCOO)2C2H4 và 6,6.

C. CH3COOCH3 và 6,7. D. HCOOC2H5 và 9,5.

Câu 24: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể tích dung dịch NaOH 1M đã dùng là

A. 0,3 lít. B. 0,35 lít. C. 0,25 lít. D. 0,2 lít.

Câu 25: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.

Câu 27: Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng là 60%

A. 1,84 tấn B. 3,67 tấn C. 2,2 tấn D. 1,1 tấn

Câu 28 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

Câu 29 : Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Fructozơ D. Tinh bột

Câu 30: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,16g

Câu 31: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A. Phân hủy mỡ. B. Đề hiđro hoá mỡ tự nhiên.

C. Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ. D. Thủy phân mỡ trong kiềm.

Câu 32 : Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?

A. 0,0001 B. 0,01 C. 0,1 D. 1

Câu 33: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam

Câu 34: Thể tích dung dịch brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế được 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml.

Câu 35: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N.

Câu 37: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac

Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4). Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 1 < 4 < 3 < 2. B. 1 < 3 < 2 < 4. C. 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4.

Câu 39: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.

B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.

D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

Câu 40: Cho 5,9 gam propyl amin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN KỲ I – NĂM HỌC 2024 – 2023: Môn HOA 12

Mã 123

Mã 234

Mã 345

Mã 456

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

1

C

1

A

1

D

2

B

2

A

2

D

2

C

3

A

3

A

3

B

3

A

4

B

4

C

4

C

4

A

5

A

5

A

5

C

5

D

6

D

6

B

6

B

6

D

7

C

7

B

7

D

7

A

8

A

8

B

8

C

8

D

9

A

9

A

9

A

9

B

10

C

10

B

10

A

10

C

11

A

11

A

11

D

11

C

12

B

12

D

12

D

12

B

13

A

13

D

13

B

13

C

14

D

14

C

14

B

14

B

15

B

15

A

15

A

15

C

16

C

16

A

16

B

16

A

17

C

17

D

17

A

17

A

18

B

18

D

18

D

18

C

19

D

19

A

19

C

19

A

20

C

20

D

20

A

20

B

21

A

21

B

21

A

21

B

22

A

22

C

22

C

22

B

23

D

23

C

23

A

23

A

24

D

24

B

24

B

24

B

25

D

25

C

25

C

25

A

26

C

26

A

26

D

26

D

27

C

27

D

27

C

27

C

28

A

28

C

28

D

28

D

29

C

29

C

29

D

29

C

30

D

30

D

30

C

30

A

31

C

31

C

31

C

31

D

32

D

32

D

32

A

32

C

33

A

33

A

33

A

33

B

34

A

34

D

34

D

34

A

35

A

35

A

35

B

35

A

36

D

36

A

36

A

36

D

37

A

37

B

37

A

37

A

38

D

38

A

38

A

38

D

39

B

39

A

39

A

39

A

40

A

40

D

40

D

40

A

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

QUANG TRUNG (Cơ bản)

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Hóa Thpt Quang Trung

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Quang Trung

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Quang Trung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12

NĂM HỌC 2024 – 2023

Môn: HÓA HỌC

Câu 1: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hiđro hóa D. Xà phòng hóa

Câu 2: C4H8O2 có số đồng phân este là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 3: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl propionat D. Vinyl fomat

Câu 4: Este no đơn chức mạch hở có CTPT tổng quát là

A. CnH2n+2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n-2O2 D. RCOOR’

Câu 5: : Đốt hoàn toàn 7,4 gam este đơn chất X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là

A. C3H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C3H4O2

Câu 6: Glucozơ và fructozơ

A. Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2 B. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

C. Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 7: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. dung dịch Br2 B. quỳ tím C. iot D. Na

Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

A. 21,6g B. 10,8g C. 32,4g D. 16,2g

Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 10: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3). Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là

A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (1). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1).

Câu 11: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)

A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 16,3 gam. D. 8,1 gam.

Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. dung dịch KOH và CuO.

Câu 13: Nhóm CO-NH là

A. nhóm hiđroxyl. B. nhóm cacboxyl. C. nhóm peptit. D. nhóm cacbonyl.

Câu 14: Cho các chất sau: 1- CH3OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na2SO4, 5- NaCl. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với

A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 4, 5.

Câu 15: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. toluen (C6H5-CH3). B. stiren (C6H5-CH=CH2).

C. propen (CH2=CH-CH3). D. isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2).

Câu 16: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

A. Xenlulozơ. B. Caosu BuNa. C. Poli vinylclorua. D. Polietilen.

Câu 17: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A. Tơ nilon-6,6 B. Cao su C. Chất dẻo D. Tơ capron

Câu 18: Tên của hợp chất CH3OOCCH2CH3 là

A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.

Câu 19:Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na. Ctct của X là

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

Câu 20:Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

A. pứ tráng bạc. B. pứ với Cu(OH)2. C. pứ thuỷ phân. D. pứ đổi màu iot.

Câu 21:Chất không tan trong nước lạnh là

A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. fructozơ.

Câu 22: Chất không tham gia pứ thủy phân là

A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. tinh bột.

Câu 23: C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?

A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quỳ tím

Câu 24: Dung dịch chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?

A. Amoniac B. Natri hidroxit C. etyl amin D. anilin

Câu 25: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng

A. Na. B. NaOH. C. quì tím. D. HCl.

Câu 26: Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc thử

A. dd Br2 B. Cu(OH)2/ OH– C. HNO3 đặc D. dd AgNO3/NH3

Câu 27: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau

A. CH3CH2Cl; B. CH2=CHCl; C. CH2CHCH2Cl; D. CH3CH=CH2;

Câu 28: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

Câu 29: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?

A. 28 gam B. 14 gam C. 56 gam D. 42 gam

Câu 30: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện

A. tính oxi hoá. B. tính khử.

C. không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử.D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

Câu 31: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng. B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C. tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.D. tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)

A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam.

Câu 33: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A. CH3COOH, CH3OH B. CH3COOH, C2H5OH

C. C2H5COOH, CH3OH D. C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 34: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A. Dầu vừng (mè). B. Dầu lạc (đậu phộng). C. Dầu dừa. D. Dầu luyn.

Câu 35: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. dung dịch Br2. B. dung dịch AgNO3/NH3.

C. Cu(OH)2, t0 thường. D. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng.

Câu 36: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được

A. amino axit. B. -amino axit. C. -amino axit. D. glucozơ.

Câu 37: Tơ nilon 6,6 là

A. Poliamit của axit ε aminocaproic; B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;

C. Polieste của axit ađipic và etylen glycol; D. Hexacloxyclohexan;

Câu 38: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là

A. 10,15 gam. B. 15,15 gam. C. 11,15 gam. D. 16,725 gam.

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức , mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol. Tên gọi của X là

A. etyl fomiat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)

A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam

ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

11

C

21

B

31

B

2

C

12

A

22

C

32

B

3

B

13

C

23

C

33

B

4

B

14

A

24

D

34

D

5

B

15

A

25

C

35

C

6

A

16

B

26

B

36

B

7

C

17

A

27

B

37

B

8

C

18

B

28

D

38

D

9

B

19

C

29

C

39

C

10

C

20

C

30

B

40

B

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

12 _HOÁ HỌC _ PHẠM THỊ THANH LOAN _ ĐÈ SỐ 3

12_HOÁ HỌC _PHẠM THỊ THANH LOAN_ ĐÈ SỐ 1

12_HOÁ HỌC _PHẠM THỊ THANH LOAN_ ĐÈ SỐ 2

Đề Thi Học Kì Ii Toán 11

Đề thi Học kì II Toán 11

ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 11 NĂM 2023–2024

1. Đề thi HK2 Toán 11 – Trắc nghiệm

Câu 1: Tính giới hạn $lim frac{2n-1}{n+3}$.

D. $-frac{1}{3}$

Câu 2: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

D. $pi ^n$

Câu 3: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1=1$ và công bội $q=-frac{1}{2}.$

D. $S=frac{2}{3}$

Câu 4: Tính giới hạn $lim frac{sqrt{4{{n}^{2}}+1}-sqrt{n+2}}{2n-3}.$

D. $+infty$

Câu 5: Tính giới hạn $lim left( frac{1}{1.2}+frac{1}{2.3}+frac{1}{3.4}+cdots +frac{1}{n(n+1)} right).$

D. $frac{100}{101}$

Câu 6: Tính giới hạn $underset{xto -2}{mathop{lim }},frac{{{x}^{2}}-sqrt{6-5x}}{x+2}.$

D. $-3$

Câu 7: Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R?

D. $y=sqrt{x^2+1}$

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $f(x)=x^{3}-2 x^{2}+3 x+1$ tại điểm có hoành độ $x=2.$

D. $y=-x+9$

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số $y=-{{x}^{7}}+2{{x}^{5}}+3{{x}^{3}}.$

D. ${y}’=-7{{x}^{6}}+10{{x}^{4}}+9{{x}^{2}}$

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số $y=frac{{{x}^{2}}+x}{{{x}^{2}}+2}.$

D. $y’=frac{4x^3+3x^{2}+4x+2}{left( x^{2}+2right) ^{2}}$

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số $y=sin x+cos x$.

D. $y{prime}=cos x-sin x$

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số $y=sin ^{2} 3 x$.

D. $yprime =6sin 3x$

Câu 13: Cho $f(x)=x^{3}-frac{1}{2} x^{2}-4 x,$ tìm tất cả giá trị thực của $x$ sao cho $fprime (x)<0.$

D. $-1 leq x leq frac{4}{3}$

Câu 14: Tính vi phân của hàm số $y=sqrt{x}.$

D. $mathrm{d}y = frac{1}{sqrt{x}}mathrm{d}x$

Câu 15: Cho hàm số $f(x)=x^{3}+2 x$, giá trị của ${f}”(1)$ bằng

D. 2

Câu 16: Cho hàm số $y=sin 2x.$ Khẳng định nào sau đây là đúng?

D. $y=y{prime} tan 2 x$

Câu 17: Cho hình hộp $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’$, khẳng định nào sau đây là đúng?

D. $overrightarrow{AC}=overrightarrow{AB}+overrightarrow{CB}$

Câu 18: Cho lăng trụ tam giác đều $ABC.{A}'{B}'{C}’$ có tất cả các cạnh cùng bằng 4. Khẳng định nào sau đây là sai?

D. $overrightarrow{AB’}.overrightarrow{CB}=overrightarrow{BA’}.overrightarrow{CA}$

Câu 19: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Câu 20: Cho hình hộp $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’$ có tất cả các cạnh bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

D. $BC’ perp A’ D$

Câu 21: Cho hình chóp chúng tôi có đáy là hình vuông cạnh $a,SA=asqrt{2}$ và SA vuông góc với mặt đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $(ABCD)$.

D. $90^circ$

Câu 22: Cho G là trọng tâm tứ diện ABCD, O là một điểm tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

D. $overrightarrow{OG}=frac{1}{4}(overrightarrow{OA}+overrightarrow{OB}+overrightarrow{OC}+overrightarrow{OD})$

Câu 23: Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’.$ Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

D. Góc giữa hai đường thẳng BD và ${A}'{C}’$ bằng ${{90}^{circ }}$

Câu 24: Gọi $alpha$ là số đo góc giữa mặt bên và mặt đáy của một tứ diện đều. Khẳng định nào đúng?

D. $tan alpha=4 sqrt{2}$

Câu 25: Cho hình chóp chúng tôi có đáy là hình vuông. Hai mặt phẳng $left( SAB right)$ và $left( SAD right)$ cùng vuông góc với đáy và $SA=asqrt{3}$. Biết diện tích tam giác $SAB$ bằng $frac{a^{2} sqrt{3}}{2}$, tính khoảng cách từ $B$đến mặt phẳng $(SAC)$.

D. $frac{a sqrt{2}}{2}$

2. Đề thi học kì II Toán 11 – Tự luận

Câu 1. (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

$y=sin x-cos 3x+1$

$y={{x}^{4}}+sqrt{x}$

Câu 2. (1,0 điểm) Tính các giới hạn sau:

$underset{xto 2}{mathop{lim }},frac{(3-x)(2-x)}{x-2}$

$underset{xto +infty }{mathop{lim }},left( sqrt{{{x}^{2}}+x+1}-x right)$

Câu 3. (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình ${{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+5x+7=0$ có nghiệm thuộc khoảng $left( -1;0 right).$

Câu 4. (0,5 điểm) Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3x+1$ có đồ thị $(C)$. Một điểm $M$ có hoành độ bằng $ane 0$ và thuộc đồ thị $(C).$  Tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm $M$ cắt $(C)$ tại một điểm $N$ khác $M.$ Tìm hoành độ điểm $N$ theo $a.$

Câu 5. (2,0 điểm) Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $D,AB=2a,AD=CD=a.$ Cạnh bên $SA=asqrt{3}$ và vuông góc với mặt đáy hình chóp.

Chứng minh rằng đường thẳng $AD$ vuông góc với mặt phẳng $(SAB)$.

Tính góc giữa hai mặt phẳng $(SCD)$ và $(ABCD)$.

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $SB$ theo $a$.

—– HẾT—–

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2023 – 2023 Theo Thông Tư 22 5 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 (Có Đáp Án + Ma Trận)

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 1 Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN …..

TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng.

2. Phân số nào lớn hơn 1 ? M1

3. Kết quả của phép tính là: M1

4. Phân số bé nhất trong các phân số là: M2

5. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 9m, chiều cao 25 dm là: M3

6. Số vừa chia hết cho 9 và 3 trong các số sau là: M2

Phần II: Tự luận (4 điểm)

7. Tính: (1 điểm) M3

a)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

b)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

8. Viết hai số, mỗi số đều có bốn chữ số và hai số đó đều chia hết cho 3 và 2? (1 điểm) M3:

…………………………………………………..………………………………..……………………….……

9. Một hình chữ nhật có chiều dài là và dài hơn chiều rộng . Tính diện tích của hình chữ nhật đó. (1 điểm) M2

…………………………..

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

………………………………………………..………………………………..……………………….……

10. Tìm x: (1 điểm) M4

a)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

b)

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

…………………………………………………..

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Phần I: (6 điểm)

Khoanh vào mỗi câu trả lời đúng, được số diểm như sau:

1: D (1 điểm)

2: A (1 điểm)

3: B (1 điểm)

4: C (1 điểm)

5. D (1 điểm)

6. C (1 điểm)

Phần 2: (4 điể )

7. Tính: (1 điể )

8. (1 điểm)

Ví dụ: 1254 (0,5 điểm ); 3000 (0,5 điểm)

9. (1 điểm) Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,5 điểm)

Diện tích hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

Đáp số:(0,25 điểm)

10. Tìm x: (1 điểm)

a) (0,5 điểm

b) (0,5 điểm)

hoặc

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1.Phân số và các phép tính với phân số

Số câu

3

1

1

1

06

Câu số

1,2,3

4

10

7

Số điểm

3,0

1,0

1,0

1,0

2. Dấu hiệu chia hết

Số câu

1

1

02

Câu số

6

8

Số điểm

1,0

1,0

3. Yếu tố hình học

Số câu

1

1

02

Câu số

9

5

Số điểm

1

1,0

Tổng

Tổng số câu

03

02

01

01

02

01

10

Tổng số điểm

3.0

3.0

3.0

1.0

10

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 2 Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Trường Tiểu học……………………

PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 32743; 41561; 54567; 12346 số chia hết cho 3 là:

Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Phân số được đọc là:

Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 54m2 6cm2 = ……….. cm2 là:

Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Câu 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Cho các phân số sau:

Phân số có giá trị lớn nhất là:

Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Cho hình bình hành có diện tích 525 m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:

Câu 7. Cho phân số . Tìm số tự nhiên sao cho khi thêm vào tử số của phân số đã cho và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới bằng .

Số tự nhiên đó là: …………………………………………….

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:

Câu 8. Tính:

a)

b)

Câu 9. Một trại nuôi gà bán lần thứ nhất đàn gà, lần thứ hai bán được đàn gà. Hỏi cả hai lần trại gà bán được bao nhiêu phần đàn gà?

Advertisement

Câu 10. Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 69m, chiều cao bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó?

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

D

C

A

D

Điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Câu 7: (1 điểm): 11

Câu 8: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 9:

Bài giải

Cả hai lần trại gà bán được số phần đàn gà là:

(đàn gà)

Đáp số: (đàn gà)

Câu 10:

Bài giải

Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là:

(m)

Diện tích mảnh đất hình bình hành là:

46 × 69 = 3174 (m2)

Đáp số: 3174 m2

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số câu

1

1

2

1

1

4

2

Số điểm

1

1

2

1

1

4

2

Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1

1

1

1

Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu.

Tìm phân số của một số.

Số câu

Số điểm

Dấu hiệu chia hết

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

3

1

2

1

1

1

1

7

3

Số điểm

3

1

2

1

1

1

1

7

3

Cập nhật thông tin chi tiết về 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Đề Thi Toán Lớp 7 Học Kì 1 trên website Tdhj.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!